-
61 die Geistesstörung
- {derangement of mind} -
62 die Neigung
- {affection} sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến, tình cảm, cảm xúc, + towards, for) lòng yêu thương, sự yêu mến, thiện ý, bệnh tật, bệnh hoạn, affection towards khuynh hướng - thiện ý về, tính chất, thuộc tính, trạng thái cơ thể, lối sống - {affinity} mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc, sự giống nhau về tính tình, quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng, sự thu hút, sự hấp dẫn - sự lôi cuốn, sự đồng cảm, sự ham thích, ái lực - {appetite} sự ngon miệng, sự thèm ăn, lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát - {aptitude} aptitude for khuynh hướng, năng khiếu, năng lực, khả năng - {aptness} aptitude, sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng - {bent} khiếu, sở thích, xu hướng, khuynh hướng, cỏ ống, cỏ mần trầu, bãi cỏ - {bevel} góc xiên, cạnh xiên, cái đặt góc - {cant} sự nghiêng, độ nghiêng, mặt nghiêng, sự xô đẩy làm nghiêng, lời giả dối, lời đạo đức giả, lời nói thớ lợ, tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng, lời nói công thức, lời nói sáo, lời nói rỗng tuếch - lời nói màu mè, lời nói điệu bộ, lời nói cường điệu - {declension} sự đi trệch ra, tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp, biến cách - {declination} sự lệch, độ lệch, độ thiên, sự suy sụp, sự suy đồi - {decline} sự sụt, sự suy tàn, sự tàn tạ, bệnh gầy mòn, sự sụt sức - {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, tính đồng bóng, ý muốn nhất thời, thị hiếu - {grade} Grát, cấp bậc, mức, độ, hạng, loại, tầng lớp, điểm, điểm số, lớp, dốc, độ dốc &), giống súc vật cải tạo - {gradient} đường dốc, độ dốc, Graddien - {grain} thóc lúa, hạt, hột, một chút, mảy may, thớ, bản chất, tính tình, Gren, phẩm yên chi, màu nhuộm, bã rượu - {gravitation} sự hút - {inclination} inclining, sự cúi - {incline} chỗ dốc, con đường dốc - {lean} chỗ nạc - {leaning} thiên hướng - {liking} sự ưa thích, sự mến - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý, ý kiến, ý nghĩ, ý định - {pitch} hắc ín, sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất, sự lao xuống, cách ném bóng, sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống, độ cao bay vọt lên, độ cao, mức độ, độ dốc của mái nhà, số hàng bày bán ở chợ - chỗ ngồi thường lệ, bước, bước răng - {proclivity} sự thiên về, sự ngả về - {proneness} trạng thái úp sấp, ngả về, thiên về - {rake} kẻ chơi bời phóng đãng, kẻ trác táng, cái cào, cái cào than, que cời than, cái cào tiền, cái gạt tiền, sự nghiêng về phía sau, độ nghiêng về phía sau - {slant} đường xiên, đường nghiêng, cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ, cái liếc, sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp - {slope} tư thế vác súng - {squint} tật lác mắt, cái liếc mắt, sự nhìn, sự xem, sự nghiêng về, lỗ chiêm ngưỡng - {stomach} dạy dày, bụng, sự đói, bụng dạ - {taste} vị, vị giác, sự nếm, sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự hưởng, khiếu thẩm mỹ - {tilt} trạng thái nghiêng, sự đấu thương, búa đòn tilt-hammer), mui che, bạt - {tip} đầu, mút, đỉnh, chóp, đầu bịt, bút để thếp vàng, tiền quà, tiền diêm thuốc, lời khuyên, lời mách nước, mẹo, mánh lới, mánh khoé, cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ - nơi đổ rác, thùng rác - {trend} phương hướng, chiều hướng - {twist} sự xoắn, sự vặn, sự bện, vòng xoắn, sợi xe, thừng bện, cuộn, gói xoắn hai đầu, sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại, khúc cong, khúc lượn quanh co, sự xoáy, sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương - sự vênh, điệu nhảy tuýt, bản tính, sự bóp méo, sự xuyên tạc, rượu pha trộn, sự muốn ăn - {vein} tĩnh mạch, gân lá, gân cánh, vân, mạch, nguồn cảm hứng, đặc tính, tâm trạng, lối, điệu - {vocation} nghề, nghề nghiệp = die Neigung [zu] {addiction [to]; bias [in favour of,towards]; disposition [to]; propensity [to]; tendency [to,towards]; turn [for]}+ = die Neigung (Technik) {ascent}+ = die musische Neigung {artistic disposition}+ = bei einer Neigung [von] {at a rake [of]}+ = die angeborene Neigung {bent}+ = mit gleicher Neigung (Technik) {isogonal}+ -
63 das Ereignis
- {affair} việc, công việc, việc làm, sự vụ, chuyện tình, chuyện yêu đương, chuyện vấn đề, việc buôn bán, việc giao thiệp, cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện, trận đánh nhỏ - {circumstance} hoàn cảnh, trường hợp, tình huống, sự kiện, sự việc, chi tiết, nghi thức, nghi lễ - {event} sự kiện quan trọng, cuộc đấu, cuộc thi, khả năng có thể xảy ra, kết quả, hậu quả - {happening} sự việc xảy ra, chuyện xảy ra, biến cố - {incident} việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra, việc xô xát, việc rắc rối, đoạn, tình tiết, việc phụ, việc có liên quan, vụ ném bom thành ph - {occasion} dịp, cơ hội, duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên, công chuyện = das freudige Ereignis {a happy event}+ = das tragische Ereignis {tragedy}+ = das zukünftige Ereignis {futurity}+ = das wunderbare Ereignis {wonder}+ = nach diesem Ereignis {subsequent to this event}+ = das unerwartete Ereignis {emergency; thunderbolt}+ = das sensationelle Ereignis {a sensation}+ = das Ereignis hat sich mir tief eingeprägt {the event has deeply imprinted itself on my mind}+ = das ein Jahr ums andere stattfindende Ereignis {biennial}+ -
64 die Stufe
- {degree} mức độ, trình độ, địa vị, cấp bậc, độ, bậc, cấp - {grade} Grát, mức, hạng, loại, tầng lớp, điểm, điểm số, lớp, dốc, độ dốc &), giống súc vật cải tạo - {level} ống bọt nước, ống thuỷ, mực, mặt, vị trí, mức ngang nhau - {pitch} hắc ín, sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất, sự lao xuống, cách ném bóng, sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống, độ cao bay vọt lên, độ cao, độ dốc, độ dốc của mái nhà, số hàng bày bán ở chợ - chỗ ngồi thường lệ, bước, bước răng - {remove} món ăn tiếp theo, sự lên lớp, lớp chuyển tiếp, khoảng cách, sự khác biệt - {riser} người dậy, ván đứng, ống đứng - {rung} thanh thang, thang ngang chân ghế - {scale} vảy, vảy bắc, vật hình vảy, lớp gỉ, cáu cặn, bựa, cái đĩa cân, cái cân a pair of scales), sự chia độ, hệ thống có chia độ, sự sắp xếp theo trình độ, thang âm, gam, số tỷ lệ, thước tỷ lệ - tỷ lệ, quy mô, phạm vi - {shoulder} vai, vai núi, vai chai, vai áo..., miếng thịt vai, tư thế bồng súng - {stage} bệ, dài, giàn, bàn soi, sân khấu, nghề kịch, kịch, vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động, giai đoạn, đoạn đường, quãng đường, trạm, tầng, stagecoach, xe buýt - {stair} bậc thang, cầu thang flight of stairs, pair of stairs) - {step} bước đi, bước khiêu vũ, bậc lên xuống, nấc thang, thang đứng step ladder), bục, sự thăng cấp, biện pháp, bệ cột buồm, gối trục - {tread} cách đi, dáng đi, tiếng chân bước, sự đạp mái, mặt bậc cầu thang, tấm phủ bậc cầu thang, đế ủng, Talông, mặt đường ray, phôi, khoảng cách bàn đạp, khoảng cách trục = die höchste Stufe {top}+ = Vorsicht, Stufe! {mind the step!; watch your step!}+ = auf gleicher Stufe {level}+ = auf eine Stufe stellen {to bracket}+ -
65 unvoreingenommen
- {candid} thật thà, ngay thẳng, bộc trực, vô tư, không thiên vị - {impartial} công bằng - {unbiased} không thành kiến - {unbiassed} - {unprejudiced} khách quan = unvoreingenommen (Meinung) {detached}+ = unvoreingenommen sein {to have an open mind}+ -
66 der Name
- {name} tên, danh, danh nghĩa, tiếng, tiếng tăm, danh tiếng, danh nhân, dòng họ = der gute Name {honour}+ = daher der Name {whence the name}+ = der angenommene Name {alias}+ = mir ist der Name entfallen {the name has slipped my mind}+ = Sein Name ist mir entfallen. {His name escaped me.}+ = Erinnert Sie der Name an jemanden? {Does that name ring the bell?}+ -
67 sich kümmern [um]
- {to see (saw,seen) [about]} thấy, trông thấy, nhìn thấy, xem, quan sát, xem xét, đọc, hiểu rõ, nhận ra, trải qua, từng trải, đã qua, gặp, thăm, đến hỏi ý kiến, tiếp, tưởng tượng, mường tượng, chịu - thừa nhận, bằng lòng, tiễn, đưa, giúp đỡ, quan niệm, cho là, chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm, điều tra, nghiên cứu, kỹ lưỡng, suy nghĩ, xem lại, đắt, cân, cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc = sich kümmern um {to care for; to look after; to mind; to see about; to see to; to tend; to worry about}+ = kannst du dich darum kümmern? {can you take care of it?}+ -
68 aufpassen
- {to mind} chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm, chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn, quan tâm, bận tâm, lo lắng, phản đối, phiền, không thích, khó chịu - {to watch} thức canh, gác đêm, thức, thức đêm, canh gác, rình, theo dõi, nhìn xem, quan sát, để ý xem, chờ = aufpassen [auf] {to attend [to]; to be on the watch [for]; to have the care [of]; to look [to]}+ = aufpassen auf {to stand over}+ = scharf aufpassen {to keep one's eyes peeled}+ = höllisch aufpassen {to keep one's eyes skinned}+ = auf jemanden aufpassen {to keep an eye on someone}+ = man muß darauf aufpassen {it requires attention}+ -
69 dagegen
- {against} chống lại, ngược lại, phản đối, tương phản với, dựa vào, tỳ vào, áp vào, đập vào, phòng, đề phòng, phòng xa, over against) đối diện với = sehr dagegen sein {to be strongly opposed}+ = etwas dagegen haben {to mind}+ = ich habe nichts dagegen {I have no objection}+ -
70 eingedenk
- {mindful} = eingedenk sein {to keep in mind}+ -
71 die Vergessenheit
- {oblivion} sự lãng quên = in Vergessenheit geraten {to fall into oblivion; to pass out of mind}+ -
72 das Rauchen
- {smoke} khói, hơi thuốc, điếu thuốc lá, điếu xì gà = Rauchen verboten! {no smoking!}+ = Stört Sie das Rauchen? {do you mind my smoking?}+ -
73 nehmen
(nahm,genommen) - {to capture} bắt giữ, bắt, đoạt được, lấy được, chiếm được, giành được, thu hút = nehmen (nahm,genommen) (Hindernis) {to clear; to negotiate}+ = nehmen (nahm,genommen) (Rechtsanwalt) {to retain}+ = wieder nehmen {to retake}+ = in acht nehmen {to take care of}+ = an sich nehmen {to bag}+ = auf sich nehmen {to accept; to take on}+ = es genau nehmen [mit] {to be particular [about]}+ = auf sich nehmen (Verantwortung) {to assume}+ = nehmen wir mal an {say}+ = es ganz genau nehmen {to draw it fine}+ = etwas zu sich nehmen {to eat something}+ = nichts zu sich nehmen {to fast}+ = sich in acht nehmen vor {to mind}+ -
74 das Datum
- {date} quả chà là, cây chà là, ngày tháng, niên hiệu, niên kỷ, kỳ, kỳ hạn, thời kỳ, thời đại, tuổi tác, đời người, sự hẹn hò, sự hẹn gặp - {datum} số lượng đã cho, điều đã cho biết, luận cứ, mốc tính toán, mốc đo lường = ohne Datum {undated}+ = ein Datum tragen {to bear a date}+ = das Datum ist mir entfallen {the date slipped my mind}+ = welches Datum haben wir heute? {what's the date today?}+ -
75 der Bescheid
- {information} sự cung cấp tin tức, sự thông tin, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội = der Bescheid (einer Behörde) {notification}+ = Bescheid geben {to let know}+ = Bescheid wissen {to be in the know; to be well informed}+ = er weiß Bescheid {he knows a thing or two}+ = Bescheid bekommen {to hear (heard,heard)+ = jemandem Bescheid sagen {to give someone a bit of one's mind}+ = jemandem Bescheid geben {to inform someone; to let someone know}+ = abschlägigen Bescheid bekommen {to meet with a refusal}+ = in einer Sache gut Bescheid wissen {to be familiar with something}+ -
76 Du fehlst mir
- {I miss you} = warum fragst Du? {what makes you asking this?}+ = wo willst Du hin? {where are you bound for?}+ = Du hast gut reden. {You can talk.}+ = Du hast gewackelt! {tilt!}+ = was hältst Du davon? {how do you feel about this?}+ = Du siehst zerzaust aus. {You look dishevelled.}+ = Du traust dich ja nicht! {I dare you!}+ = Du verstehst mich falsch. {You've got me wrong.}+ = Du kannst mir nichts vormachen. {You can't fool me.}+ = Du bist wohl nicht recht gescheit. {You must be out of your mind.}+ = nach dem zu urteilen, was Du sagst {judging from what you say}+ = Du hättest es besser wissen müssen. {You ought to have known better.}+
См. также в других словарях:
Mind — • Explores the term in relation to consciousness, matter, and mechanism Catholic Encyclopedia. Kevin Knight. 2006. Mind Mind † … Catholic encyclopedia
mind — [mīnd] n. [ME mynde < OE (ge)mynd, memory < IE base * men , to think > Gr menos, spirit, force, L mens, mind] 1. memory; recollection or remembrance [to bring to mind a story] 2. what one thinks; opinion [speak your mind] 3. a) that… … English World dictionary
Mind — (m[imac]nd), n. [AS. mynd, gemynd; akin to OHG. minna memory, love, G. minne love, Dan. minde mind, memory, remembrance, consent, vote, Sw. minne memory, Icel. minni, Goth. gamunds, L. mens, mentis, mind, Gr. me nos, Skr. manas mind, man to think … The Collaborative International Dictionary of English
mind — ► NOUN 1) the faculty of consciousness and thought. 2) a person s intellect or memory. 3) a person identified with their intellectual faculties. 4) a person s attention or will. ► VERB 1) be distressed or annoyed by; object to. 2) … English terms dictionary
Mind — (m[imac]nd), v. t. [imp. & p. p. {Minded}; p. pr. & vb. n. {Minding}.] [AS. myndian, gemynd[=i]an to remember. See {Mind}, n.] 1. To fix the mind or thoughts on; to regard with attention; to treat as of consequence; to consider; to heed; to mark; … The Collaborative International Dictionary of English
Mind X — (* 29. September 1972 als André Forrer in Bern) ist ein Schweizer Techno DJ und Musikproduzent, der vorwiegend Trance auflegt und produziert. Mind X … Deutsch Wikipedia
mind — [n1] intelligence apperception, attention, brain*, brainpower, brains*, capacity, cognizance, conception, consciousness, creativity, faculty, function, genius, head, imagination, ingenuity, instinct, intellect, intellectual, intellectuality,… … New thesaurus
mind — [maɪnd] noun MARKETING 1. front of mind if a brand or company is front of mind, people think of it as a possible choice when buying a particular type of product: • An email newsletter will keep your brand front of mind. • Pirelli is trying to… … Financial and business terms
mind# — mind n 1 *memory, remembrance, recollection, reminiscence, souvenir 2 Mind, intellect, soul, psyche, brain, intelligence, wit are comparable when they mean the sum total of powers, often felt as a distinct entity, by means of which each… … New Dictionary of Synonyms
Mind-X — (* 29. September 1972 als André Forrer in Bern) ist ein Schweizer Techno DJ und Musikproduzent, der Trance und House auflegt und produziert … Deutsch Wikipedia
Mind — es una revista británica que publica artículos de filosofía en la tradición analítica. La revista actualmente es publicada por la Oxford University Press en nombre de la Mind Association. Fue fundada por Alexander Bain en 1876, con George Croom… … Wikipedia Español