Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

met

  • 1 der Met

    - {mead} rượu mật ong, meadow

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Met

  • 2 ermüden

    - {to drag} lôi kéo, kéo lê, kéo trôi đi, mò đáy, vét đáy, lắp cái cản, bừa, kéo, đi kéo lê, kéo dài, chơi quá chậm, thiếu sinh động, kề mề, trôi, không cầm chặt - {to enervate} - {to fatigue} làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc, làm cho bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng - {to jade} bắt làm việc mệt nhoài, làm mệt lử - {to tire} làm mệt mỏi, làm mệt nhọc, làm chán, mệt, mệt mỏi, trang điểm, trang sức - {to weary} làm cho mỏi mệt, làm cho chán ngắt, trở nên mệt = ermüden [vor] {to tire [with]}+ = ermüden (Kräfte) {to wear out}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ermüden

  • 3 beschwerlich

    - {burdensome} đè nặng, nặng nề, là gánh nặng cho, làm khó chịu, làm bực mình, làm mệt mỏi - {heavy} nặng, nặng nề &), chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu, khó tiêu, nặng trọng, nhiều, bội, rậm rạp, lớn, to, dữ dội, kịch liệt, chắc, bì bì, không xốp, không nở, chán ngắt, buồn tẻ, không hấp dẫn, âm u - u ám, ảm đạm, lấy lội khó đi, tối dạ, chậm hiểu, đần độn, trông nặng trình trịch, vụng về khó coi, thô, đau buồn, đau đớn, bi thảm, chán nản, thất vọng, buồn ngủ, nghiêm nghị, khắc khổ, đặc, khó bay hơi - chậm chạp - {irksome} tê, chán ngấy, làm phiền, làm tức - {onerous} khó nhọc, phiền hà - {tiresome} mệt nhọc, làm mệt, chán, làm chán, khó chịu - {trying} nguy ngập, gay go, khó khăn, làm mệt nhọc, làm mỏi mệt, phiền phức - {weary} mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử, ngấy

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beschwerlich

  • 4 ermüdend

    - {exhausting} làm kiệt sức, làm mệt lử - {fatiguing} làm mệt nhọc - {irksome} tê, chán ngấy, làm phiền, làm tức, làm khó chịu - {tedious} chán ngắt, tẻ, nhạt nhẽo, thiếu hấp dẫn, làm buồn tẻ - {tiresome} mệt nhọc, làm mệt, chán, làm chán, khó chịu - {wearisome} mệt, tẻ nhạt - {weary} mệt mỏi, rã rời, mệt lử, ngấy = nicht ermüdend {unwearying}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > ermüdend

  • 5 lästig

    - {annoying} làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình, chọc tức, quấy rầy, làm phiền - {boring} - {bothersome} gây phiền - {burdensome} đè nặng, nặng nề, là gánh nặng cho, làm mệt mỏi - {cumbersome} ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng - {importunate} nhũng nhiễu, đòi dai, nài nỉ, thúc bách - {incommodious} khó chịu, phiền phức, bất tiện, quá chật chội bất tiện - {inconvenient} thiếu tiện nghi - {irksome} tê, chán ngấy, làm tức - {onerous} khó nhọc, phiền hà - {pestiferous} truyền bệnh, gây hại, độc hại - {pestilential} bệnh dịch, nguy hại như bệnh dịch - {pushing} dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được, gắng vượt người khác, gắng thành công trong mọi việc - {tiresome} mệt nhọc, làm mệt, chán, làm chán - {troublesome} rắc rối, rầy rà, lôi thôi, vất vả - {undesirable} không ai ưa, không ai thích - {vexatious} hay làm bực mình, hay làm phiền phức - {wearisome} mệt, chán ngắt, tẻ nhạt - {weary} mệt mỏi, rã rời, mệt lử, ngấy = sehr lästig {plaguy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > lästig

  • 6 erschöpfen

    - {to deplete} tháo hết ra, rút hết ra, xả hết ra, làm rỗng không, làm suy yếu, làm kiệt, làm tan máu, làm tiêu dịch - {to distress} làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn, làm lo âu, làm lo lắng, bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ, làm kiệt sức - {to dry} làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô, làm cạn, làm khô cạn, làm cho hết sữa, khô đi, khô cạn đi - {to exhaust} hút, rút, làm kiệt quệ, làm rỗng, dốc hết, dùng hết, bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt - {to fatigue} làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc, làm cho bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng - {to pump} bơm, tuôn ra hàng tràng, dò hỏi, moi, moi tin tức ở, động tính từ quá khứ) làm hết hơi, làm thở đứt hơi, điều khiển máy bơm, lên lên xuống xuống mau - {to run down} - {to run out} - {to sap} làm cho hết nhựa, làm mất hết, làm nhụt, đào hầm, đào hào, phá, phá hoại, phá ngầm huỷ hoại, đào hầm hào, đánh lấn vào bằng hầm hào, tiến gần vị trí địch bằng đường hào, học gạo - {to spend (spent,spent) tiêu, tiêu pha, dùng, tốn, qua, sống qua, làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà, làm hết, tiêu phí, gãy, mất, tiêu tiền, tàn, hết, đẻ trứng - {to tire} làm mệt mỏi, làm mệt nhọc, làm chán, mệt, mệt mỏi, trang điểm, trang sức = erschöpfen (Kräfte) {to wear out}+ = sich erschöpfen {to peter out}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erschöpfen

  • 7 die Erschöpfung

    - {depletion} sự tháo hết ra, sự rút hết ra, sự xả hết ra, sự làm rỗng không, sự làm suy yếu, sự làm kiệt, sự tản máu, sự tiêu dịch - {effeteness} sự kiệt sức, sự mòn mỏi, sự suy yếu, sự bất lực, sự hết thời - {exhaustion} sự hút, sự hút hết, sự làm chân không, sự rút khí, sự dốc hết, sự dùng hết, tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức, tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu, phép vét kiệt - phép khử liên tiếp, sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt - {fatigue} sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, sự mỏi, công việc mệt nhọc, công việc lao khổ, fatigue-duty, quần áo lao động - {frazzle} sự mệt rã rời, sự kiệt quệ, mảnh còn lại, mảnh vụn, mảnh tả tơi = bis zur Erschöpfung {to a frazzle; to the point of exhaustion}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Erschöpfung

  • 8 erschöpft

    - {beat} - {blown} - {effete} kiệt sức, mòn mỏi, suy yếu, bất lực, hết thời - {exhausted} đã rút hết không khí, mệt lử, bạc màu - {forspent} - {groggy} say lảo đảo, nghiêng ngả, không vững, đứng không vững, chệnh choạng, yếu đầu gối - {languid} uể oải, lừ đừ, yếu đuối, thiếu sinh động, chậm chạp - {outworn} rách, xơ, sờn, cũ kỹ, lỗi thời, không còn là mốt nữa - {overwrought} phải làm việc quá nhiều, mệt rã rời, cuống cuồng, cuống quít, gọt giũa quá kỹ càng, cầu kỳ - {prostrate} nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, bò, bị đánh gục, bị lật nhào, kiệt sức[prɔs'treit] - {run down} chạy xuống, chảy xuống, chảy ròng ròng, chết vì không lên giây, đè ngã, đánh đắm, làm chìm đụng phải, va phải, đuổi đến cùng đường, đuổi kịp, bắt được, tìm ra chỗ ẩn náp, phát hiện ra tung tích - bôi nhọ, nói xấu, gièm pha - {spent} hết nghị lực, hết đà, tàn lụi - {tired} mệt, mệt mỏi, nhọc, chán = erschöpft [von] {worn [with]}+ = erschöpft sein {be tired out; to be played out; to be washed out}+ = ganz erschöpft {quite knocked up}+ = völlig erschöpft {dead}+ = ganz erschöpft sein {to be worn out}+ = fast erschöpft sein (Vorrat) {to run low}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erschöpft

  • 9 treffen

    (traf,getroffen) - {to encounter} gặp thình lình, bắt gặp, chạm trán, đọ sức với, đấu với - {to find (found,found) thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được, nhận, nhận được, được, nhận thấy, xét thấy, thấy có, tới, đạt tới, trúng, cung cấp, xác minh và tuyên bố - {to hit (hit,hit) đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng, va phải, vấp phải, va trúng, chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ, vớ được, hợp với, đúng với, đạt được, mê đắm, đam mê - nhằm đánh - {to hurt (hurt,hurt) làm bị thương, làm đau, gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng, chạm, xúc phạm, đau, bị đau, bị tổn hại, bị tổn thương, bị xúc phạm - {to meet (met,met) gặp, gặp gỡ, đi đón, xin giới thiệu, làm quen, đương đầu, đáp ứng, thoả mãn, làm vừa lòng, tiếp nhận, chịu đựng, cam chịu, thanh toán, gặp nhau, tụ họp, họp, nối nhau, tiếp vào nhau - gắn vào nhau - {to smite (smote,smitten) đập, vỗ, làm thất bại, đánh thắng, trừng phạt, động tính từ quá khứ) bị hoành hành, bị mê hoặc, bị ám ảnh, đập mạnh vào, gây ấn tượng mạnh mẽ, làm say mê - tát, vả, đập mạnh, vỗ mạnh, phả vào - {to strike (struck,struck) điểm, đúc, giật, dò đúng, đào đúng, tấn công, đập vào, làm cho phải chú ý, gây ấn tượng, thình lình làm cho, gây thình lình, đâm vào, đưa vào, đi vào, đến, gạt, xoá - bỏ, gạch đi, hạ, bãi, đình, tính lấy, làm thăng bằng, lấy, dỡ và thu dọn, tắt, dỡ, gõ, bật cháy, chiếu sáng, đớp mồi, cắn câu, đâm rễ, thấm qua, đi về phía, hướng về, hạ cờ, hạ cờ đầu hàng, đầu hàng, bãi công - đình công = treffen (traf,getroffen) (Schlag) {to strike home}+ = gut treffen {to shoot true}+ = sich treffen {to get together; to meet (met,met)+ = nicht treffen {to miss}+ = leicht treffen (Ball) {to snick}+ = wann treffen wir uns? {when shall we meet?}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > treffen

  • 10 die Mattigkeit

    - {exhaustion} sự hút, sự hút hết, sự làm chân không, sự rút khí, sự làm kiệt, sự dốc hết, sự dùng hết, tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức, tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu - phép vét kiệt, phép khử liên tiếp, sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt - {fatigue} sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, sự mỏi, công việc mệt nhọc, công việc lao khổ, fatigue-duty, quần áo lao động - {languor} tình trạng suy nhược, tình trạng bạc nhược, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng thiếu sinh khí, sự yên lặng nặng nề - {lassitude} sự uể oải - {weariness}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Mattigkeit

  • 11 die Ermattung

    - {exhaustion} sự hút, sự hút hết, sự làm chân không, sự rút khí, sự làm kiệt, sự dốc hết, sự dùng hết, tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức, tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu - phép vét kiệt, phép khử liên tiếp, sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt - {fatigue} sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, sự mỏi, công việc mệt nhọc, công việc lao khổ, fatigue-duty, quần áo lao động

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ermattung

  • 12 langweilen

    - {to bore} khoan đào, xoi, lách qua, chèn ra khỏi vòng đua, thò cổ ra, làm buồn, làm rầy, làm phiền, quấy rầy - {to pall} làm ngán, làm phát ngấy, trở thành nhạt nhẽo vô vị - {to tire} làm mệt mỏi, làm mệt nhọc, làm chán, mệt, mệt mỏi, trang điểm, trang sức = langweilen [mit] {to weary [with]}+ = jemanden tödlich langweilen {to bore someone stiff}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > langweilen

  • 13 belästigen

    - {to annoy} làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình, chọc tức, làm cho tức giận, quấy rầy, làm phiền, quấy nhiễu, quấy rối - {to bore} khoan đào, xoi, lách qua, chèn ra khỏi vòng đua, thò cổ ra, làm buồn, làm rầy - {to bother} làm buồn bực, lo lắng, lo ngại băn khoăn, áy náy, lời cầu khẩn gớm, đến phiền - {to harass} gây ưu phiền, gây lo lắng, phiền nhiễu - {to heckle} chải bằng bàn chải thép, kết tơ lông cổ gà trống vào, truy, chất vấn, hỏi vặn - {to importune} nhũng nhiễu, đòi dai, nài nỉ, gạ gẫm, thúc bách, giục giã - {to incommode} ngăn trở, cản tr - {to inconvenience} - {to molest} - {to persecute} khủng bố, ngược đãi, hành hạ, làm khổ - {to pester} - {to plague} gây bệnh dịch cho, gây tai hoạ cho, gây tai hại cho, gây tệ hại cho - {to trouble} làm đục, làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn, làm cho khổ sở, làm cho đau đớn, lo nghĩ, băn khoăn, bận tâm - {to weary} làm cho mỏi mệt, làm cho chán ngắt, trở nên mệt, mệt = belästigen [mit] {to dun [with]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > belästigen

  • 14 erledigt

    - {crocky} ốm yếu, kiệt sức - {done} xong, hoàn thành, đã thực hiện, mệt lử, mệt rã rời, đã qua đi, nấu chín, tất phải thất bại, tất phải chết - {fit} dùng được, thích hợp, vừa hơn, xứng đáng, đúng, phải, sãn sàng, đến lúc phải, mạnh khoẻ, sung sức, bực đến nỗi, hoang mang đến nỗi, mệt đến nỗi, đến nỗi - {run down} chạy xuống, chảy xuống, chảy ròng ròng, chết vì không lên giây, đè ngã, đánh đắm, làm chìm đụng phải, va phải, đuổi đến cùng đường, đuổi kịp, bắt được, tìm ra chỗ ẩn náp, phát hiện ra tung tích - bôi nhọ, nói xấu, gièm pha = das ist erledigt {already done}+ = erledigt sein {to be a goner; to be broken; to go to pot}+ = ganz erledigt sein {to be all knocked out}+ = ich bin ganz erledigt {I feel tired out}+ = es muß erledigt werden {it wants to be done}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erledigt

  • 15 verbraucht

    - {exhausted} đã rút hết không khí, kiệt sức, mệt lử, bạc màu - {gone} đã đi, đã đi khỏi, đã trôi qua, đã qua, mất hết, hết hy vọng, chết - {tired} mệt, mệt mỏi, nhọc, chán = verbraucht (Luft) {stale}+ = verbraucht (Technik) {spent}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verbraucht

  • 16 unangenehm

    - {awkward} vụng về, lúng túng, ngượng ngịu, bất tiện, khó khăn, nguy hiểm, khó xử, rầy rà, rắc rối - {beastly} như súc vật, thô lỗ, cục cằn, hung bạo, bần, đáng tởm, chỉ đáng cho súc vật, xấu, khó chịu, quá lắm, cực kỳ, rất xấu - {bothersome} làm khó chịu, gây phiền, quấy rầy - {disagreeable} không vừa ý, gắt gỏng, cau có - {displeasing} làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn - {distasteful} đáng ghét, ghê tởm - {embarrassing} làm lúng túng, ngăn trở - {grating} xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé, làm gai người - {objectionable} có thể bị phản đối, đáng chê trách, không ai ưa thích, chướng tai, gai mắt - {sticky} dính, sánh, bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm - {tough} dai, bền, dai sức, dẻo dai, mạnh mẽ, cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất, khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố, khó, hắc búa, gay go - {troublesome} phiền phức, lôi thôi, mệt nhọc, khó nhọc, vất vả - {trying} nguy ngập, làm mệt nhọc, làm mỏi mệt - {ugly} xấu xí, xấu xa, đáng sợ - {uncomfortable} không tiện, không thoải mái, bực bội, lo lắng - {ungrateful} bạc, vô ơn, bội nghĩa, bạc bẽo, không thú vị - {unpleasant} khó ưa = unangenehm [für] {unpleasing [to]}+ = unangenehm riechen [nach] {to reek [of]}+ = unangenehm berühren {to offend}+ = unangenehm auffallen {to make oneself unpleasantly conspicuous}+ = jemanden unangenehm berühren {to jar upon someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unangenehm

  • 17 matt

    - {dead} chết, tắt, tắt ngấm, không hoạt động, không sinh sản, hết hiệu lực, không dùng được nữa, tê cóng, tê bại, tê liệt, xỉn, không bóng, đục, không vang, không màng đến, không biết đến, chai điếng - điếc đặc không chịu nghe, thình lình, hoàn toàn, không có thế hiệu, đúng vào, ngay vào, thẳng vào, hằn lại, sững lại - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, mờ đục, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp - ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {exhausted} đã rút hết không khí, kiệt sức, mệt lử, bạc màu - {faint} lả, e thẹn, nhút nhát, yếu ớt, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt, kinh tởm, lợm giọng - {languid} lừ đừ, yếu đuối, thiếu sinh động - {languishing} ốm mòn, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm, phai nhạt, lờ đờ - {languorous} ẻo lả, nặng nề - {lifeless} không có sự sống, bất động, không có sinh khí, không sinh động - {lustreless} không sáng - {mat} - {obscure} tối, mờ mịt, không rõ nghĩa, tối nghĩa, không có tiếng tăm, ít người biết đến - {pale} tái, nhợt nhạt, xanh xám, nhợt, lờ mờ - {sickly} hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu, gầy yếu, xanh, xanh xao, độc, tanh, làm buồn nôn, uỷ mị, ốm yếu - {soft} mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt, nhẵn, mịn, mượt, dịu, ôn hoà, không loè loẹt, nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, nhẽo, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm, tình yêu, chuyện trai gái - mưa, ẩm ướt, ướt át, không có muối khoáng, mềm hoá, dễ dàng, khờ khạo, ngờ nghệch, mềm mỏng, chờ một tí!, im! câm! - {strengthless} không có sức lực, yếu - {wan} mệt mỏi, không thần sắc - {weak} thiếu nghị lực, mềm yếu, nhu nhược, kém, non, thiếu quá, loãng, nhạt - {weary} mệt, rã rời, chán, ngấy = matt (Glas) {clouded; frosted}+ = matt (Schach) {mate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > matt

  • 18 unermüdlich

    - {indefatigable} không biết mỏi mệt - {sedulous} cần mẫn, chuyên cần, cần cù, siêng năng, kiên trì - {tireless} không mệt mỏi, không chán, không ngừng, bền bỉ - {unfailing} không bao giờ cạn, không bao giờ hết, công hiệu, chắc chắn, không bao giờ sai, luôn luôn có thể tin cậy được - {unflagging} không rã rời, không nao nung, không suy yếu, không kém đi - {unremitting} không ngớt, liên tục - {unresting} không nghỉ tay - {untiring} không mệt nhọc - {unwearied} dễ chịu - {unwearying} kiên cường = unermüdlich arbeiten {to hustle}+ = unermüdlich arbeiten [an] {to peg away [at]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > unermüdlich

  • 19 die Ermüdung

    - {fatigue} sự mệt mỏi, sự mệt nhọc, sự mỏi, công việc mệt nhọc, công việc lao khổ, fatigue-duty, quần áo lao động - {tiredness} sự chán - {weariness} = die Widerstandsfähigkeit gegen Ermüdung (Material) {fatigue resistance}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Ermüdung

  • 20 mühsam

    - {arduous} khó khăn, gian khổ, gay go, hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi, dốc khó trèo - {hard} cứng, rắn, rắn chắc, cứng cáp, thô cứng, gay gắt, khó chịu, hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi, hắc, keo cú, chi li, nặng, nặng nề, hắc búa - không thể chối câi được, không bác bỏ được, rõ rành rành, cao, đứng giá, kêu, bằng đồng, bằng kim loại, có nồng độ rượu cao, hết sức cố gắng, tích cực, chắc, mạnh, nhiều, cứng rắn, chật vật - sát, gần, sát cạnh - {hardly} tàn tệ, vừa mới, chỉ vừa mới, chỉ vừa phải, hầu như không - {laborious} cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó, khó nhọc, không thanh thoát - {laboured} nặng nhọc, cầu kỳ - {painful} đau đớn, đau khổ, làm đau đớn, làm đau khổ, vất vả, mất nhiều công sức - {strenuous} hăm hở, đòi hỏi sự rán sức, căng thẳng - {troublesome} quấy rầy, rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi, mệt nhọc - {uphill} dốc, vất v, lên dốc - {wearisome} mệt, làm mệt, chán ngắt, tẻ nhạt = mühsam gehen {to jog}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mühsam

См. также в других словарях:

  • met — met …   Dictionnaire des rimes

  • met — met·ri·cal; met·ri·cism; met·ri·cist; met·ri·fi·ca·tion; met·ri·fy; met·rio·cra·nic; met·rio·metopic; met·ro·logical; met·ro·mania; met·ron; met·ro·nome; met·ro·nom·ic; met·ro·pole; met·ro·pol·i·tan·ate; met·ro·pol·i·tan·ism;… …   English syllables

  • Met — Met, auch Honigwein genannt, ist ein alkoholisches Getränk aus Honig und Wasser. Teilweise werden auch, besonders in der privaten Produktion, verschiedene Gewürze, Früchte und Fruchtsäfte (zumeist Äpfel und Apfelsaft) zugegeben oder anstelle des… …   Deutsch Wikipedia

  • Met — or MET or The Met may refer to: Contents 1 In the arts 2 In computing and the Internet 3 In medicine and physiology 4 In public safety …   Wikipedia

  • Met-Rx — is a brand name of nutritional supplements, originally produced by Met Rx, Inc., a California company started by A. Scott Connelly, and sold several times since. The brand is best known as the product to pioneer a new category of bodybuilding… …   Wikipedia

  • Met 3 — site in March 2011 General information Status On hold Type Resid …   Wikipedia

  • mét- — mét(a) ♦ Élément, du gr. meta, exprimant la succession, le changement, la participation, et en philosophie et dans les sciences humaines « ce qui dépasse, englobe » (un objet, une science) : métalangage, métamathématique. ⇒MÉT(A) , (MÉT , MÉTA… …   Encyclopédie Universelle

  • Met — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}}   Sigles d une seule lettre   Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres …   Wikipédia en Français

  • met- — Met : ↑ meta , Meta . * * * met , Met : ↑meta , ↑Meta (1). me|ta , Me|ta , (vor Vokalen u. vor h:) met , Met [met(a) , auch: mɛt(a) ; griech. metá] …   Universal-Lexikon

  • Met- — Met : ↑ meta , Meta . * * * met , Met : ↑meta , ↑Meta (1). me|ta , Me|ta , (vor Vokalen u. vor h:) met , Met [met(a) , auch: mɛt(a) ; griech. metá]: 1. bedeutet in Bildungen mit Adjektiven od. Sub …   Universal-Lexikon

  • Met 2 — Localisation Coordonnées …   Wikipédia en Français

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»