Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

mem

  • 41 schwierig

    - {arduous} khó khăn, gian khổ, gay go, hết sức mình, miệt mài, gắng gỏi, dốc khó trèo - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt - phơn phớt, nhạy cảm, thính, nhạy, ngon, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {difficult} khó, khó tính, khó làm vừa lòng - {hard} cứng, rắn, rắn chắc, cứng cáp, thô cứng, gay gắt, khó chịu, hà khắc, khắc nghiệt, nghiêm khắc, không thương xót, không có tính cứng rắn, cứng cỏi, hắc, keo cú, chi li, nặng, nặng nề, hắc búa - không thể chối câi được, không bác bỏ được, rõ rành rành, cao, đứng giá, kêu, bằng đồng, bằng kim loại, có nồng độ rượu cao, hết sức cố gắng, tích cực, chắc, mạnh, nhiều, cứng rắn, chật vật - sát, gần, sát cạnh - {intricate} rối beng, rắc rối, phức tạp, khó hiểu - {knotty} có nhiều nút, có nhiều mắt, có nhiều đầu mấu, nan giải, khó giải thích - {lively} sống, sinh động, giống như thật, vui vẻ, hoạt bát hăng hái, năng nổ, sôi nổi, nguy hiểm, thất điên bát đảo, sắc sảo, tươi - {problematic} còn phải bàn, không chắc, mơ hồ - {stiff} cứng đơ, ngay đơ, kiên quyết, không nhân nhượng, nhắc, không tự nhiên, rít, không trơn, khó nhọc, vất vả, đặc, quánh, lực lượng - {thorny} có gai, nhiều gai, gai góc - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khan hiếm, biển lận, say bí tỉ, say sưa, sít, khít khao, chặt chẽ - {tough} dai, bền, dai sức, dẻo dai, mạnh mẽ, bất khuất, khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố - {trickish} xảo trá, xỏ lá, lắm thủ đoạn - {tricky} xảo quyệt, mưu mẹo, láu cá, mánh lới - {troublesome} quấy rầy, rầy rà, phiền phức, lôi thôi, mệt nhọc - {uphill} dốc, vất v, lên dốc = schwierig (Frage) {nice}+ = äußerst schwierig {most difficult}+ = verflixt schwierig {confoundedly difficult}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schwierig

  • 42 kitzlig

    - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt - phơn phớt, nhạy cảm, thính, nhạy, ngon, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {ticklish} có máu buồn, đụng đến là cười, khó giải quyết, không vững, tròng trành - {tricky} xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới, phức tạp, rắc rối

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kitzlig

  • 43 die Rute

    - {brush} bàn chải, sự chải, bút lông, đuôi chồn, bụi cây, cành cây bó thành bó, cuộc chạm trán chớp nhoáng, cái chổi - {ferule} ferula - {lash} dây buộc ở đầu roi, cái roi, cái đánh, cái quất, sự đánh, sự quất bằng roi, lông mi eye lash), sự mắng nhiếc, sự xỉ vả, sự chỉ trích, sự đả kích - {pizzle} guộc uyền nhoác dùng làm roi) - {rod} cái que, cái gậy, cái cần, bó roi, sự trừng phạt sự dùng đến voi vọt, gậy quyền, cần câu fishing rod), người câu cá rod man), sào, vi khuẩn que, cấu tạo hình que, súng lục, thanh - cần, thanh kéo, tay đòn - {switch} cành cây mềm, gậy mềm, mớ tóc độn, lọc tóc độn, cái ghi, cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch, cái đổi - {tail} đuôi, đoạn cuối, đoạn chót, đoàn tuỳ tùng, bím tóc bỏ xoã sau lưng, đít, đằng sau, mặt sấp, tail-coat - {twig} cành con, que dò mạch nước, dây nhánh nhỏ, nhánh động mạch = die Rute (5.029 m) {perch}+ = die Rute (Längenmaß) {rood}+ = die englische Rute (5.029 m) {pole}+ = mit der Rute züchtigen {to birch; to ferule}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Rute

  • 44 die Weiche

    - {shunt} sự chuyển, sự tránh, chỗ bẻ ghi sang đường xép, Sun - {switch} cành cây mềm, gậy mềm, mớ tóc độn, lọc tóc độn, cái ghi, cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch, cái đổi = die Weiche (Eisenbahn) {point}+ = die Weiche (bei Tieren) {flank}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Weiche

  • 45 schlapp

    - {flabby} nhũn, mềm, nhẽo nhèo, mềm yếu, uỷ mị - {flaccid} ẻo lả, yếu đuối - {flagging} - {limp} ủ rũ, thiếu khí lực - {slack} uể oải, chậm chạp, chùng, lỏng, yếu ớt, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng, ế ẩm, làm mệt mỏi, làm uể oải, đã tôi - {spiritless} không có tinh thần, nhút nhát - {weak-kneed} không thể đứng vững, thiếu quyết tâm - {yellow} vàng, ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực, nhát gan, có tính chất giật gân

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schlapp

  • 46 schlaff

    - {enervate} yếu ớt - {flabby} nhũn, mềm, nhẽo nhèo, mềm yếu, uỷ mị - {flaccid} ẻo lả, yếu đuối - {flagging} - {indolent} lười biếng, biếng nhác, không đau - {languid} uể oải, lừ đừ, thiếu sinh động, chậm chạp - {languorous} nặng nề, u ám - {lax} lỏng lẻo, không chặt chẽ, không nghiêm - {limp} ủ rũ, thiếu khí lực - {slack} chùng, lỏng, nhu nhược, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị lung lạc, hay bê trễ, hay sao lãng, phất phơ, chểnh mảng, ế ẩm, làm mệt mỏi, làm uể oải, đã tôi = schlaff machen {to relax}+ = schlaff werden {to languish}+ = sich schlaff halten {to slouch}+ = schlaff hängen lassen (Ohren) {to lop}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schlaff

  • 47 die Zärtlichkeit

    - {endearment} sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng, sự được mến, sự được quý chuộng, sự biểu lộ lòng yêu mến, sự âu yếm, điều làm cho mến, điều làm cho quý chuộng - {fondness} sự yêu mến quá đỗi, sự yêu dấu, sự trìu mến, sự thích, sự ưa thích, sự cả tin, tính ngây thơ - {tenderness} tính chất mềm, tính chất non, sự mỏng mảnh, sự yếu ớt, sự mềm yếu, tính nhạy cảm, tính dễ cảm, sự dịu hiền, sự thương mến âu yếm, sự chăm sóc, sự ân cần, sự tế nhị, tính kỹ lưỡng - tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zärtlichkeit

  • 48 beweglich

    - {active} tích cực, hoạt động, nhanh nhẹn, linh lợi, thiết thực, thực sự, có hiệu lực, công hiệu, chủ động, tại ngũ, phóng xạ, hoá hoạt động - {agile} nhanh nhẩu, lẹ làng, lanh lợi - {flexible} dẻo, mền dẻo, dễ uốn, dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn, linh động, linh hoạt - {locomotive} di động, hay đi đây đi đó - {mobile} chuyển động, lưu động, hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh - {movable} tính có thể di chuyển - {moving} động, cảm động, gợi mối thương tâm, làm mủi lòng - {supple} mềm, mềm mỏng, luồn cúi, quỵ luỵ, thuần - {versatile} nhiều tài, uyên bác, không kiên định, lắc lư = beweglich (Technik) {quick}+ = frei beweglich {versatile}+ = schwer beweglich {stiff}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beweglich

  • 49 der Schalter

    - {switch} cành cây mềm, gậy mềm, mớ tóc độn, lọc tóc độn, cái ghi, cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch, cái đổi - {window} cửa sổ, cửa kính, tủ kính bày hàng, vật th xuống để nhiễu xạ = der Schalter (Post) {counter}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Schalter

  • 50 das Enthärtungsmittel

    (Chemie) - {softener} thuốc làm mềm, chất làm mềm, máy khử muối khoáng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Enthärtungsmittel

  • 51 matschig

    - {mushy} mềm, xốp, yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt - {plashy} đầy những vũng lầy, lầy lội, nghe bì bõm - {pulpy} mềm nhão, có nhiều cơm, có nhiều thịt - {sludgy} có bùn đặc, có bùn quánh, đầy bùn - {slushy} lấm bùn, bùn lầy, đầy tuyết tan - {squashy} dễ ép, dễ nén, dễ vắt

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > matschig

  • 52 die Milde

    - {benignity} lòng tốt, lòng nhân từ, việc làm tốt, việc làm nhân từ - {blandness} sự dịu dàng lễ phép, sự mỉa mai, sự ôn hoà, sự ngọt dịu, sự thơm dịu, sự thơm tho - {clemency} lòng khoan dung, tình ôn hoà - {geniality} tính vui vẻ, tính tốt bụng, tính ân cần thân mật, tính ôn hoà - {gentleness} tính hiền lành, tính dịu dàng, tính hoà nhã, tính nhẹ nhàng, tính thoai thoải - {grace} vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều, vẻ uyển chuyển, vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã, thái độ, ơn huệ, sự trọng đãi, sự chiếu cố, sự gia hạn, sự cho hoãn, sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung - ơn trời, ơn Chúa, lời cầu nguyện, ngài, nét hoa mỹ, sự cho phép dự thi, thần Mỹ nữ - {leniency} tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung - {mellowness} tính chất chín, tính ngọt dịu, tính dịu, tính êm, tính ngọt giong, tính xốp, tính dễ cày, tính êm ái, tính chín chắn, tính khôn ngoan, tính già giặn, tình trạng chếnh choáng - {mildness} tính nhẹ, tính mềm yếu, tính nhu nhược, tính yếu đuối - {softness} tính mềm dẻo, tính uỷ mị, tính ẻo lả, sự khờ khạo = die Milde (Klima) {temperateness}+ = die Milde (Wetter) {openness}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Milde

  • 53 schmackhaft

    - {dainty} ngon, chọn lọc, thanh nhã, xinh xắn, dễ thương, khó tính, khảnh ăn, kén ăn, chải chuốt cầu kỳ, thích sang trọng, thích hoa mỹ - {delicate} thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt, phơn phớt - nhạy cảm, thính, nhạy, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {flavorous} thơm ngon - {flavoursome} có mùi thơm, gây mùi thơm - {nutty} nhiều quả hạch, có mùi vị hạt phỉ, say mê, thích, bảnh, diện, đượm đà, hấp dẫn, thú vị, điên, quẫn, mất trí - {palatable} làm dễ chịu, làm khoan khoái, có thể chấp nhận được - {savoury} có hương vị, cay, mặn, phủ định sạch sẽ, thơm tho - {tasteful} nhã, trang nhã, có óc thẩm mỹ - {tasty} nền - {toothsome} ngon lành = schmackhaft machen {to relish; to season}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schmackhaft

  • 54 veredeln

    - {to elevate} nâng lên, đưa lên, giương, ngẩng lên, ngước, cất cao, nâng cao, làm phấn khởi, làm phấn chấn, làm hân hoan, làm hoan hỉ - {to ennoble} làm thành quý tộc, làm cao cả, làm cao quý, làm cao thượng - {to exalt} đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương, động tính từ quá khứ) làm cao quý, làm đậm, làm thắm - {to meliorate} làm cho tốt hơn, cải thiện, trở nên tốt hơn - {to process} chế biến gia công, kiện, in ximili, diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước - {to purify} làm sạch, lọc trong, tinh chế, rửa sạch, gột sạch, làm thanh khiết, làm trong trắng, tẩy uế - {to refine} lọc, luyện tinh, làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn, trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn - trở nên sành sõi hơn, tinh tế, tế nhị, làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị - {to soften} làm cho mềm, làm cho dẻo, làm cho dịu đi, làm cho yếu đi, làm nhụt, mềm đi, yếu đi, dịu đi, trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả - {to sublimate} làm thăng hoa, làm cho trong sạch, lý tưởng hoá, thăng hoa = veredeln (Agrar) {to graft}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > veredeln

  • 55 formbar

    - {malleable} dễ dát mỏng, dễ uốn, dễ bảo - {plastic} dẻo, nặn được, tạo hình, mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời, dễ uốn nắn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > formbar

  • 56 fein

    - {choice} - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt - phơn phớt, nhạy cảm, thính, nhạy, ngon, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {elegant} thanh lịch, tao nhã, nhã, cùi lách hạng nhất, chiến, cừ - {excellent} hơn hẳn, trội hơn, rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú - {fibred} có sợi, có thớ - {fine} tốt, nguyên chất, nhỏ, mịn, thanh mảnh, sắc, khả quan, hay, giải, lớn, đường bệ, đẹp, xinh, bảnh, trong sáng, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt, cầu kỳ, có ý kiến khen ngợi, có ý ca ngợi, chính xác, cao thượng - cao quý, hoàn toàn sung sức - {nice} thú vị, dễ chịu, hấp dẫn, xinh đẹp, ngoan, tử tế, chu đáo, tỉ mỉ, câu nệ, khó tính, khảnh, sành sỏi, kỹ, hay ho - {nicely} hay hay - {polite} lễ phép, có lễ độ, lịch sự - {refined} đã lọc, đã tinh chế, có học thức - {royal} vua, hoàng gia, như vua chúa, trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy - {spanking} chạy nhanh, đáng chú ý, to, thổi mạnh, không chê được - {subtle} phảng phất, huyền ảo, khó thấy, khôn khéo, khôn ngoan, lanh lợi, tin nhanh, xảo quyệt, quỷ quyệt, mỏng - {super} thượng hảo hạng, vuông, diện tích superficial) - {tenuous} mảnh, ít, loãng, giản dị - {thin} gầy gò, thưa, thưa thớt, lơ thơ, nhỏ hẹp, yếu ớt, mong manh, nghèo nàn, khó chịu, buồn chán - {urbane} tao nh = fein (Gehör) {quick}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > fein

  • 57 taktvoll

    - {delicate} thanh nhã, thanh tú, thánh thú, mỏng manh, mảnh khảnh, mảnh dẻ, dễ vỡ, tinh vi, tinh xảo, tinh tế, khéo léo, nhẹ nhàng, mềm mại, tế nhị, khó xử, lịch thiệp, khéo, nhã nhặn, ý tứ, nhẹ, nhạt - phơn phớt, nhạy cảm, thính, nhạy, ngon, thanh cảnh, nâng niu chiều chuộng, cảnh vẻ, yểu điệu, ẻo lả mềm yếu, vui sướng, vui thích, khoái trí - {discreet} thận trọng, dè dặt, kín đáo, biết suy xét, khôn ngoan - {gainly} đẹp, có duyên - {kid-glove} khảnh, sợ lao động, lẩn tránh công việc hằng ngày - {tasteful} nhã, trang nhã, có óc thẩm mỹ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > taktvoll

  • 58 dämpfen

    - {to baffle} làm trở ngại, làm hỏng, làm thất bại, làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng - {to blanket} trùm chăn, đắp chăn, ỉm đi, bịt đi, làm cho không nghe thấy, làm nghẹt, phá, làm lấp tiếng đi, phủ lên, che phủ, hứng gió của, phạt tung chăn - {to buffer} - {to coddle} nâng niu, chiều chuộng, + up) bồi dưỡng, tần, hầm - {to damp} làm ẩm, thấm ướt, rấm, làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung, làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm mất vui, làm cụt hứng, hãm lại, cản lại, làm giảm chấn động, làm giảm xóc - chống rung, to damp off thối rụng, chết vì bị úng nước, tắt đèn - {to dampen} làm ướt, bị ẩm, bị ướt, thấm ẩm - {to deaden} làm giảm, làm dịu, làm nhẹ, làm mờ, làm xỉn, làm hả hơi, làm u mê, làm cho không có cảm giác gì đối với, giảm đi, nhẹ bớt, nhỏ đi, hả hơi, u mê đi - {to jug} động tính từ quá khứ) hầm trong nồi đất, giam, bỏ tù, hót - {to muffle} bọc, ủ, quấn, bịt, bóp nghẹt, làm cho bớt kêu, làm cho nghẹt tiếng - {to mute} chặn tiếng, lắp cái chặn tiếng, làm câm, ỉa - {to soften} làm cho mềm, làm cho dẻo, làm cho dịu đi, làm cho yếu đi, làm nhụt, mềm đi, yếu đi, dịu đi, trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả - {to steam} bốc hơi, lên hơi, chạy bằng hơi, đồ, hấp - {to stew} ninh, học gạo, nong ngột ngạt - {to subdue} chinh phục, khuất phục, nén, động tính từ quá khứ) làm dịu đi, làm bớt đi, vỡ hoang, cày cấy = dämpfen (Musik) {to flatten}+ = dämpfen (Licht) {to soften}+ = dämpfen (Stimme) {to lower}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > dämpfen

  • 59 gefügig

    - {docile} dễ bảo, dễ sai khiến, ngoan ngoãn - {malleable} dễ dát mỏng, dễ uốn - {manageable} có thể quản lý, có thể trông nom, có thể điều khiển, có thể sai khiến, dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng - {pliable} dẻo, mềm, dễ uốn nắn, mềm dẻo, hay nhân nhượng - {tame} đã thuần hoá, đã dạy thuần, lành, nhu mì, đã trồng trọt, bị chế ngự, nhạt, vô vị, buồn tẻ = gefügig machen {to tame}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gefügig

  • 60 mildern

    - {to abate} làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt, hạ, bớt, làm nhụt, làm cùn, thanh toán, làm mất hết, huỷ bỏ, thủ tiêu, ram, dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, ngớt - {to allay} làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi, làm lắng xuống - {to alleviate} làm nhẹ bớt, làm đỡ, làm dịu, làm khuây - {to attemper} attemper to làm cho hợp với, thay đổi nhiệt độ của, tôi - {to attenuate} làm mỏng đi, làm mảnh đi, làm gầy đi, làm loãng, làm tắt dần, làm suy giảm - {to commute} thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán, giảm, đi làm hằng ngày bằng vé tháng, đi lại đều đặn, đảo mạch, chuyển mạch - {to dilute} pha loãng, pha thêm nước, làm nhạt đi, làm phai màu, làm mất chất - {to ease} làm thanh thản, làm yên tâm, làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau, làm bớt căng, mở, nới, nắng nhẹ, trở nên bớt căng, trở nên bớt nặng nhọc, chùn, nhụt - {to extenuate} giảm nhẹ, giảm nhẹ tội, làm yếu, làm suy nhược - {to lessen} làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi, nhỏ đi, bé đi - {to mellow} làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm, làm cho êm, làm cho ngọt giọng, làm cho xốp, làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn, làm ngà ngà say - làm chếnh choáng, làm cho vui vẻ, làm cho vui tính, chín, trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm, trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng, trở thành xốp, trở nên khôn ngoan - trở nên chín chắn, trở nên già giặn, ngà ngà say, chếnh choáng, trở nên vui vẻ, trở nên vui tính - {to mitigate} làm dịu bớt - {to moderate} làm cho ôn hoà, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế, nhẹ đi, bớt đi - {to mollify} làm nguôi đi, xoa dịu - {to relax} nới lỏng, lơi ra, làm chùng, làm bớt căng thẳng, làm giãn ra, làm cho dễ chịu, giải, làm nhuận, lỏng ra, chùng ra, giân ra, giảm bớt, nguôi đi, bớt căng thẳng, giải trí, nghỉ ngơi - {to relieve} làm an tâm, làm yên lòng, làm khuây khoả, an ủi, giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ, giải vây, đổi, khai thông, làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng - đắp nổi, nêu bật lên, làm nổi bật lên - {to soften} làm cho mềm, làm cho dẻo, làm cho dịu đi, làm cho yếu đi, mềm đi, trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả - {to soothe} làm nguội, vuốt ve, dỗ dành - {to temper} hoà, nhào trộn, tôi luyện, cầm lại, ngăn lại, kiềm chế = mildern (Urteil) {to qualify}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mildern

См. также в других словарях:

  • Mem — Saltar a navegación, búsqueda Letras hebreas א Álef ב Bet ג Guímel ד Dálet ה Hei ו Vav …   Wikipedia Español

  • Mem de Sá — (c. 1500 – March 2, 1572) was a Governor General of Brazil from 1557 1572. He was born in Coimbra, Portugal, around 1500, the year of discovery of Brazil by a naval fleet commanded by Pedro Álvares Cabral. He was nominated the third Governor… …   Wikipedia

  • MEM — (Heb. מ, ם; מֵם), the 13th letter of the Hebrew alphabet; its numerical value is 40. In Proto Sinaitic and early Proto Canaanite inscriptions the mem was drawn as a pictograph representing water (mayim) or. In the later Proto Canaanite script the …   Encyclopedia of Judaism

  • MEM — steht für: Mem, eine Gedankeneinheit Mem (Hebräisch), einen Buchstaben im hebräischen Alphabet Die Abkürzung MEM steht für: Die Schweizerische Maschinen , Elektro und Metallindustrie, siehe Swissmem Maximum Entropie Methode, eine Methode, die… …   Deutsch Wikipedia

  • Mem De Sá — (2 mars 1500 1572) fut le gouverneur général du Brésil entre 1557 et 1572. Biographie Cette section est vide, pas assez détaillée ou incomplète. Votre aide est la bienvenue ! Voir aussi Colonisation portugaise des Amériques …   Wikipédia en Français

  • Mem de Sa — Mem de Sá Mem de Sá (2 mars 1500 1572) fut le gouverneur général du Brésil entre 1557 et 1572. Biographie Cette section est vide, pas assez détaillée ou incomplète. Votre aide est la bienvenue ! Voir aussi Colonisation portugaise… …   Wikipédia en Français

  • Mem de sá — (2 mars 1500 1572) fut le gouverneur général du Brésil entre 1557 et 1572. Biographie Cette section est vide, pas assez détaillée ou incomplète. Votre aide est la bienvenue ! Voir aussi Colonisation portugaise des Amériques …   Wikipédia en Français

  • mem — mem1 [mem] n. [Heb mēm, lit., water: see M] the thirteenth letter of the Hebrew alphabet (מ, ם) mem2 abbrev. 1. member 2. memoir(s) 3. memorandum 4. memorial …   English World dictionary

  • mem — n. the 13th letter of the Hebrew alphabet. [WordNet 1.5] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • MEM — is a three letter abbreviation with multiple meanings, as described below: *Maximum entropy method *IATA airport code for Memphis International Airport *β Methoxyethoxymethyl ether, a protecting group in chemistry *Missouri Employers Mutual, a… …   Wikipedia

  • Mem de Sá — (1500 2 mars 1572) fut le gouverneur général du Brésil entre 1557 et 1572. Biographie Cette section est vide, insuffisamment détaillée ou incomplète. Votre aide est la bienvenue ! Voir aussi Colonisation portugaise des Amériques …   Wikipédia en Français

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»