-
1 flüssig
- {fluent} - {fluid} lỏng, dễ cháy, hay thay đổi, di động - {fluxional} vi phân - {liquid} trong trẻo, trong sáng, dịu dàng, êm dịu, du dương, không vững, âm nước - {molten} nấu chảy - {smooth} nhẫn, trơn, mượt, bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu, nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu = flüssig (Rede) {voluble}+ = flüssig werden {to liquefy; to melt (melted,molten)+ = flüssig machen {to fluidify; to flux; to liquefy}+ = flüssig machen (Geld) {to mobilize}+ = flüssig werden (Chemie) {to deliquesce}+ -
2 schmelzen
(schmolz,geschmolzen) - {to dissolve} rã ra, tan rã, phân huỷ, hoà tan, làm tan ra, giải tán, giải thể, huỷ bỏ, làm tan, làm biến đi, tan ra, bị giải tán, bị giải thể, bị huỷ bỏ, tan biến, biến mất, mờ, chồng - {to flux} chảy ra, đổ ra, tuôn ra, làm chảy bằng chất gây chảy, tấy - {to found} nấu chảy, đúc, thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng, căn xứ vào, dựa trên - {to fuse} hợp nhất lại - {to liquate} tách lỏng, tách lệch - {to liquefy} cho hoá lỏng, hoá lỏng - {to melt (melted,molten) chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi, cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng, nao núng, nhụt đi, làm chảy ra, làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng - làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi - {to thaw} làm cho mạnh dạn lên, làm cho hết e lệ dè dặt, làm cho hết thái độ lạnh lùng, tan, ấm hơn, đỡ giá rét, vui vẻ lên, cở mở hơn, hết dè dặt lạnh lùng = schmelzen (schmolz,geschmolzen) (Erz) {to smelt}+ = schmelzen (schmolz,geschmolzen) (Metall) {to run (ran,run)+ -
3 rühren
- {to affect} làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến, chạm đến, làm xúc động, làm cảm động, làm mủi lòng, làm nhiễm phải, làm mắc, dạng bị động, bổ nhiệm, giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ, có hình dạng - thành hình, dùng, ưa dùng, thích - {to agitate} lay động, rung động, làm rung chuyển, khích động, làm bối rối, suy đi tính lại, suy nghĩ lung, thảo luận, agitate for, against xúi giục - {to budge} làm chuyển, làm nhúc nhích, làm động đậy, chuyển, nhúc nhích, động đậy - {to melt (melted,molten) tan ra, chảy ra, chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi, cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng, nao núng, nhụt đi, làm tan ra, làm chảy ra, làm động lòng - làm se lòng, làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi - {to move} di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ, lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động, nhấc, làm nhuận, kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm - đề nghị, chuyển động, cử động, cựa quậy, đi, hành động, hoạt động - {to stir} làm lay động, cời, + up) kích thích, khêu gợi, xúi gục, có thể khuấy được - {to touch} sờ, mó, đụng, chạm, đạt tới, đến, gần, kề, sát bên, liền, đả động đến, nói đến, đề cập đến, nói chạm đến, gõ nhẹ, đánh nhẹ, gảy, bấm, đụng vào, dính vào, mó vào, vầy vào, vọc vào, có liên quan, có quan hệ với - dính dáng, dính líu, đụng đến, ăn, uống, dùng đến, gợi mối thương tâm, làm mếch lòng, làm phật lòng, chạm lòng tự ái, xúc phạm, có ảnh hưởng, có tác dụng, làm hư nhẹ, gây thiệt hại nhẹ, làm hỏng nhẹ - sánh kịp, bằng, tày, cặp, ghé, gõ, vay, chạm nhau, đụng nhau, gần sát, kề nhau = rühren (Trommel) {to beat (beat,beaten); to strike (struck,struck)+ = sich rühren {to be active; to be up and doing; to bestir oneself; to stir}+ = heftig rühren {to impassion}+ -
4 dahinschwinden
- {to fade away; to ooze away} = dahinschwinden (schwand dahin,dahingeschwunden) {to die away; to melt away}+ = dahinschwinden (schwand dahin,dahingeschwunden) [in] {to vanish [into]}+ -
5 einschmelzen
- {to remelt; to smelt down} = einschmelzen (Technik) {to recast (recast,recast)+ = einschmelzen (schmolz ein,eingeschmolzen) {to melt down}+ -
6 aufschmelzen
- {to deposit} gửi, gửi ở ngân hàng, gửi ký quỹ, đặt cọc, làm lắng đọng, đặt, đẻ - {to dissolve} rã ra, tan rã, phân huỷ, hoà tan, làm tan ra, giải tán, giải thể, huỷ bỏ, làm tan, làm biến đi, tan ra, bị giải tán, bị giải thể, bị huỷ bỏ, tan biến, biến mất, mờ, chồng - {to melt (melted,molten) chảy ra, chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi, cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng, nao núng, nhụt đi, làm chảy ra, làm động lòng, làm mủi lòng, làm se lòng - làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi - {to smelt} luyện nấu chảy -
7 das Schmelzen
- {fusion} sự làm cho chảy ra, sự nấu chảy ra, sự hỗn hợp lại bằng cách nấu chảy ra, sự hợp nhất, sự liên hiệp - {liquation} sự nấu chảy để lọc sạch chất lẫn - {liquefaction} sự hoá lỏng - {melt} sự nấu chảy, sự tan, kim loại nấu chảy, mẻ nấu kim loại - {melting} -
8 die heißen Tränen
- {scalding tears} = Tränen vergießen {to shed tears}+ = zu Tränen gerührt {softed into tears}+ = in Tränen schwimmen {to be bathed in tears}+ = in Tränen zerfließen {to melt into tears}+ = in Tränen ausbrechen {to burst into tears}+ = zu Tränen gerührt sein {to be moved to tears}+ = zu Tränen gerührt sein [über] {to be moved to tears [at]}+ = sie brach in Tränen aus {she burst into tears}+ = sich die Tränen abwischen {to dry one's tears}+ = ihre Augen standen voller Tränen {her eyes were filled with tears}+ -
9 zur Neige gehen
- {to melt (melted,molten) tan ra, chảy ra, chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi, cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng, nao núng, nhụt đi, làm tan ra, làm chảy ra, làm động lòng - làm mủi lòng, làm se lòng, làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi = bis zur Neige leeren (Glas) {to drain}+ = den Kelch bis zur Neige leeren {to drain the cup to the dregs}+ -
10 zerrinnen
(zerrann,zerronnen) - {to melt away} -
11 aufgehen
- {to rise (rose,risen) dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên, mọc, lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên, tiến lên, thành đạt, vượt lên trên, nổi dậy, phẫn nộ, phát tức, ghê tởm, lộn mửa - bắt nguồn từ, do bởi, có khả năng đối phó, có thể đáp ứng với, bế mạc, làm nổi lên, làm hiện lên, trông thấy nổi lên, trông thấy hiện lên - {to unclasp} mở móc, tháo móc, buông ra, nới ra - {to untwine} tháo, li - {to untwist} li ra - {to unwind} tháo ra, tri ra = aufgehen [in] {to merge [in]}+ = aufgehen (Sonne) {to uprise}+ = aufgehen (Astronomie) {to ascend}+ = aufgehen (ging auf,aufgegangen) {to break up; to open}+ = aufgehen (ging auf,aufgegangen) [in] {to melt (melted,molten) [in]}+ = aufgehen in {to divide}+ = ganz aufgehen [in] {to throw one's heart [into]}+ = in etwas aufgehen {to be taken up with someone}+ = ganz in etwas aufgehen {to be wrapped up in something}+ -
12 tauen
- {to dew} làm ướt sương, làm ướt, đọng lại như sương, rơi xuống như sương, sương xuống - {to melt (melted,molten) tan ra, chảy ra, chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi, cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng, nao núng, nhụt đi, làm tan ra, làm chảy ra, làm động lòng - làm mủi lòng, làm se lòng, làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi - {to thaw} làm tan, làm cho mạnh dạn lên, làm cho hết e lệ dè dặt, làm cho hết thái độ lạnh lùng, tan, ấm hơn, đỡ giá rét, vui vẻ lên, cở mở hơn, hết dè dặt lạnh lùng -
13 auslassen
- {to jump} nhảy, giật mình, giật nảy người, nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột, at, to chớp ngay lấy, nắm ngay lấy, chấp nhận vội vàng, vội đi tới, nhảy bổ vào tấn công dữ dội, nhảy qua - bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất, trật, làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua, làm giật mình, làm giật nảy người lên, đào lật, nhảy lên, nhảy vào, nhảy bổ vào chộp lấy, lấn, không đứng vào - nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm, làm cho bay lên, làm chạy tán loạn, khoan đá bằng choòng, tiếp ở trang khác, chặt, ăn, tấn công bất thình lình, bỏ đi bất thình lình - trốn, chuồn - {to omit} bỏ quên, bỏ đi, không làm tròn, chểnh mảng = auslassen (Naht) {to ease}+ = auslassen (Gefühl) {to give vent to}+ = auslassen (Butter) {to melt (melted,molten)+ = auslassen [an] (Wut) {to wreak [on]}+ = auslassen (ließ aus,ausgelassen) {to leave out}+ = sich auslassen [über] {to dilate [on]; to expatiate [on]}+ = sich über etwas auslassen {to expatiate on something}+ -
14 erweichen
- {to macerate} ngâm, giầm, hành xác - {to mellow} làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm, làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng, làm cho xốp, làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn, làm ngà ngà say - làm chếnh choáng, làm cho vui vẻ, làm cho vui tính, chín, trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm, trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng, trở thành xốp, dịu đi, trở nên khôn ngoan - trở nên chín chắn, trở nên già giặn, ngà ngà say, chếnh choáng, trở nên vui vẻ, trở nên vui tính - {to melt (melted,molten) tan ra, chảy ra, chảy nước ra, vãi mỡ ra, toát mồ hôi, cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng, nao núng, nhụt đi, làm tan ra, làm chảy ra, làm động lòng - làm mủi lòng, làm se lòng, làm nao núng, làm nhụt đi, làm nguôi đi - {to move} chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ, lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động, nhấc, làm nhuận, kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi, làm cảm động, làm xúc động - làm mũi lòng, gợi mối thương cảm, đề nghị, chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động, đi, hành động, hoạt động - {to soften} làm cho mềm, làm cho dẻo, làm cho dịu đi, làm cho yếu đi, làm nhụt, mềm đi, yếu đi, trở thành uỷ mị, trở thành ẻo lả = sich erweichen lassen {to give in; to relent}+
См. также в других словарях:
Melt! — Melt Logo Roni Size Dynamite MC beim Melt Festival (2006) Das Melt (eigene Schreibweise Melt!) ist ein Musikfestival, das erstmals im Jahr 1997 veranstaltet wurde. Seit 1999 findet das Festival in der „Stadt aus Eis … Deutsch Wikipedia
melt — [melt] v ▬▬▬▬▬▬▬ 1¦(become liquid)¦ 2¦(disappear)¦ 3¦(become less angry)¦ 4 melt in your mouth 5 melt into somebody s arms/embrace Phrasal verbs melt away melt something<=>down melt into something ▬▬▬▬▬▬▬ [: Old English; Origin … Dictionary of contemporary English
Melt — can refer to: Melting, in physics, the process of heating a solid substance to a liquid Melt (manufacturing), the semi liquid material used in steelmaking and glassblowing Melt inclusions, a feature of igneous rock Melt sandwich or cheese melt, a … Wikipedia
Melt — Logo Roni Size Dynamite MC beim Melt Festival (2006) Das Melt (eige … Deutsch Wikipedia
melt — [ melt ] verb ** ▸ 1 become liquid ▸ 2 disappear ▸ 3 become kinder ▸ 4 gradually combine ▸ 5 relax against ▸ + PHRASES 1. ) transitive to change a solid substance into a liquid: Melt the butter in a small saucepan. a ) intransitive to be changed… … Usage of the words and phrases in modern English
melt´er — melt «mehlt», verb, melt|ed, melt|ed or mol|ten, melt|ing, noun. –v.t. 1. to change from a solid to a liquid by applying h … Useful english dictionary
melt — melt; melt·abil·i·ty; melt·able; melt·age; melt·ers; melt·ing·ly; melt·ing·ness; melt·er; re·melt; … English syllables
melt — [melt] vt., vi. [ME melten < OE vi. meltan, vt. mieltan < IE * meld , soft < base * mel , to grind > MILL1] 1. to change from a solid to a liquid state, generally by heat 2. to dissolve; disintegrate 3. to disappear or cause to… … English World dictionary
Melt! — Melt / Il Est Né Le Divin Enfant Single by Siouxsie and the Banshees from the album A Kiss in the Dreamhouse … Wikipedia
Melt — Melt, v. t. [imp. & p. p. {Melted} (obs.) p. p. {Molten}; p. pr. & vb. n. {Melting}.] [AS. meltan; akin to Gr. me ldein, E. malt, and prob. to E. smelt, v. [root]108. Cf. {Smelt}, v., {Malt}, {Milt} the spleen.] 1. To reduce from a solid to a… … The Collaborative International Dictionary of English
Melt — Melt, v. i. 1. To be changed from a solid to a liquid state under the influence of heat; as, butter and wax melt at moderate temperatures. [1913 Webster] 2. To dissolve; as, sugar melts in the mouth. [1913 Webster] 3. Hence: To be softened; to… … The Collaborative International Dictionary of English