Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

mate

  • 1 der Kollege

    - {associate} bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác, đồng minh, hội viên thông tin, viện sĩ thông tấn, vật phụ thuộc, vật liên kết với vật khác - {cohort} đội quân, bọn người tụ tập - {colleague} bạn đồng nghiệp, bạn đồng sự - {comrade} đồng chí - {fellow} bạn đồng chí, người, người ta, ông bạn, thằng cha, gã, anh chàng, nghiên cứu sinh, uỷ viên giám đốc, hội viên, thành viên, anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái - {friend} người bạn, người quen sơ, người ủng hộ, người giúp đỡ, cái giúp ích, bà con thân thuộc, tín đồ Quây-cơ - {mate} nước chiếu tướng, bạn nghề, con đực, con cái, vợ, chồng, bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, phó thuyền trưởng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kollege

  • 2 das Matt

    (Schach) - {mate} nước chiếu tướng, bạn, bạn nghề, con đực, con cái, vợ, chồng, bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, phó thuyền trưởng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Matt

  • 3 der Gehilfe

    - {abettor} kẻ xúi giục, kẻ tiếp tay - {adjunct} điều thêm vào, cái phụ vào, vật phụ thuộc, người phụ việc, phụ tá, định ngữ, bổ ngữ, tính không bản chất - {aid} sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, thuế, công trái, số nhiều) những phương tiện để giúp đỡ - {assistant} trợ giáo, viên phụ thẩm, người bán hàng shop assistant) - {caddie} người phục dịch những người đánh gôn, đứa bé vác gậy và nhặt bóng - {factotum} người quản gia, người làm mọi thứ việc - {help} sự giúp ích, phương cứu chữa, lối thoát, phần đưa mời, người làm, người giúp việc trong nhà - {helper} người giúp việc - {helpmate} đồng chí, đồng sự, người cộng tác, bạn đời - {journeyman} thợ đã thạo việc đi làm thuê, người làm thuê, người làm công nhật - {mate} nước chiếu tướng, bạn, bạn nghề, con đực, con cái, vợ, chồng, người trợ lực, phó thuyền trưởng - {minister} bộ trưởng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Gehilfe

  • 4 der Gatte

    - {consort} chồng, vợ, tàu thuyền cùng đi với nhau một đường - {husband} người chồng, người quản lý, người trông nom, người làm ruộng - {mate} nước chiếu tướng, bạn, bạn nghề, con đực, con cái, bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, phó thuyền trưởng - {spouse}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Gatte

  • 5 heiraten

    - {to husband} tiết kiệm, dành dụm, khéo sử dụng, gả chồng, lấy, cưới, cày cấy - {to marry} lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ, kết hợp chặt chẽ, kết hôn, lấy vợ, lấy chồng - {to mate} chiếu tướng cho bí, kết bạn với, kết đôi với, lấy nhau, phủ chim, gà, sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng - {to wed (wedded,wedded) g chồng, cưới vợ cho, kết hôn với, làm lễ cưới cho, kết hợp, hoà hợp, cưới nhau = heiraten (Mann) {to espouse}+ = halb und halb daran denken zu heiraten {to have some thoughts of marrying}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > heiraten

  • 6 das Männchen

    - {manikin} người lùn, người kiểu, người giả = das Männchen (Zoologie) {cock; he; male; mate}+ = Männchen machen {to sit up}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Männchen

  • 7 der Beifahrer

    - {passenger} hành khách, thành viên không có khả năng làm được trò trống gì, thành viên kém không đóng góp đóng góp được gì, để chở hành khách = der Beifahrer (LKW) {driver's mate}+ = der Beifahrer (Rallye) {co-driver}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Beifahrer

  • 8 matt

    - {dead} chết, tắt, tắt ngấm, không hoạt động, không sinh sản, hết hiệu lực, không dùng được nữa, tê cóng, tê bại, tê liệt, xỉn, không bóng, đục, không vang, không màng đến, không biết đến, chai điếng - điếc đặc không chịu nghe, thình lình, hoàn toàn, không có thế hiệu, đúng vào, ngay vào, thẳng vào, hằn lại, sững lại - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, mờ đục, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, chậm chạp - ứ đọng, trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {exhausted} đã rút hết không khí, kiệt sức, mệt lử, bạc màu - {faint} lả, e thẹn, nhút nhát, yếu ớt, mờ nhạt, không rõ, chóng mặt, hay ngất, oi bức, ngột ngạt, kinh tởm, lợm giọng - {languid} lừ đừ, yếu đuối, thiếu sinh động - {languishing} ốm mòn, tiều tuỵ, úa tàn, suy giảm, phai nhạt, lờ đờ - {languorous} ẻo lả, nặng nề - {lifeless} không có sự sống, bất động, không có sinh khí, không sinh động - {lustreless} không sáng - {mat} - {obscure} tối, mờ mịt, không rõ nghĩa, tối nghĩa, không có tiếng tăm, ít người biết đến - {pale} tái, nhợt nhạt, xanh xám, nhợt, lờ mờ - {sickly} hay ốm, có vẻ ốm yếu, đau yếu, gầy yếu, xanh, xanh xao, độc, tanh, làm buồn nôn, uỷ mị, ốm yếu - {soft} mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt, nhẵn, mịn, mượt, dịu, ôn hoà, không loè loẹt, nhẹ, nhẹ nhàng, nhân nhượng, có tính chất hoà hoãn, nhẽo, yên, êm đềm, có cảm tình, dễ thương cảm, có từ tâm, tình yêu, chuyện trai gái - mưa, ẩm ướt, ướt át, không có muối khoáng, mềm hoá, dễ dàng, khờ khạo, ngờ nghệch, mềm mỏng, chờ một tí!, im! câm! - {strengthless} không có sức lực, yếu - {wan} mệt mỏi, không thần sắc - {weak} thiếu nghị lực, mềm yếu, nhu nhược, kém, non, thiếu quá, loãng, nhạt - {weary} mệt, rã rời, chán, ngấy = matt (Glas) {clouded; frosted}+ = matt (Schach) {mate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > matt

  • 9 das Weibchen

    (Zoologie) - {female} con cái, con mái, gốc cái, cây cái, người đàn bà, người phụ nữ, con mụ, con mẹ - {hen} gà mái, mái, đàn bà - {jenny} xe cần trục, cú chọc, cú đánh, con lừa cái jenny ans), máy xe nhiều sợi một lúc spinning jenny) - {mate} nước chiếu tướng, bạn, bạn nghề, con đực, vợ, chồng, bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, phó thuyền trưởng - {she} con gái, cái

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Weibchen

  • 10 zusammengehören

    - {to mate} chiếu tướng cho bí, kết bạn với, kết đôi với, lấy nhau, phủ chim, gà, sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > zusammengehören

  • 11 der Seelenfreund

    - {soul mate}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Seelenfreund

  • 12 der Partner

    - {chum} bạn thân, người ở chung phòng - {mate} nước chiếu tướng, bạn, bạn nghề, con đực, con cái, vợ, chồng, bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, phó thuyền trưởng - {partner} người cùng chung phần, người cùng canh ty, hội viên, bạn cùng phe, bạn cùng nhảy, khung lỗ = mit einem Partner arbeiten {to work in double harness}+ = sich nicht an einen Partner binden {to play the field}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Partner

  • 13 die Gattin

    - {consort} chồng, vợ, tàu thuyền cùng đi với nhau một đường - {mate} nước chiếu tướng, bạn, bạn nghề, con đực, con cái, bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, phó thuyền trưởng - {spouse} - {wife} người đàn bà, bà già

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Gattin

  • 14 setzen

    - {to fawn} đẻ, vẫy đuôi mưng, mừng rỡ, xun xoe, bợ đỡ, nịnh hót - {to lay (laid,laid) xếp, để, đặt, sắp đặt, bố trí, bày, bày biện, làm xẹp xuống, làm lắng xuống, làm mất, làm hết, làm rạp xuống, phá hỏng, đặt vào, dẫn đến, đưa đến, trình bày, đưa ra, quy, đỗ, bắt phải chịu - đánh, trải lên, phủ lên, giáng, đánh cược, hướng về phía, ăn nằm với, giao hợp với, nằm, đẻ trứng - {to place} cứ làm, đưa vào làm, đầu tư, đưa cho, giao cho, xếp hạng, bán, nhớ, đánh giá, ghi bằng cú đặt bóng sút - {to put (put,put) bỏ, đút, cho vào, sắp xếp, làm cho, bắt phải, đưa, đem ra, dùng, sử dụng, diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra, ước lượng, cho là, gửi, cắm vào, đâm vào, bắn, lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào - ném, đẩy, cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ, đi, đi về phía = setzen [auf] {to bet (bet,bet) [on]}+ = setzen (Spiel) {to chip in; to punt}+ = setzen (Typographie) {to compose}+ = setzen [in] (Vertrauen) {to repose [in]}+ = neu setzen (Typographie) {to recompose; to reset (reset,reset)+ = matt setzen {to checkmate; to mate}+ = sich setzen {to be seated}+ = patt setzen {to stalemate}+ = setzen über {to pass over}+ = sich setzen (Chemie) {to precipitate}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > setzen

  • 15 der Kumpel

    - {buddy} bạn thân - {chum} người ở chung phòng - {collier} công nhân mỏ than, thợ mỏ, tàu chở than, thuỷ thủ tàu chở than - {crony} bạn chí thân, bạn nối khố - {mate} nước chiếu tướng, bạn, bạn nghề, con đực, con cái, vợ, chồng, bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, phó thuyền trưởng - {pal} = der Kumpel (Bergbau) {miner; pitman}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kumpel

  • 16 der Kumpan

    - {buddy} bạn thân - {chum} người ở chung phòng - {crony} bạn chí thân, bạn nối khố - {mate} nước chiếu tướng, bạn, bạn nghề, con đực, con cái, vợ, chồng, bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, phó thuyền trưởng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kumpan

  • 17 der Kamerad

    - {brother} anh, em trai, brethren) bạn cùng nghề, bạn đồng sự, bạn đồng ngũ, thầy dòng cùng môn phái - {buddy} bạn thân - {chum} người ở chung phòng - {companion} bạn, bầu bạn, người bạn gái companion lady companion), sổ tay, sách hướng dẫn, vật cùng đôi - {compeer} người ngang hàng, người bằng vai - {comrade} đồng chí - {fellow} bạn đồng chí, người, người ta, ông bạn, thằng cha, gã, anh chàng, nghiên cứu sinh, uỷ viên giám đốc, hội viên, thành viên, anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái - {mate} nước chiếu tướng, bạn nghề, con đực, con cái, vợ, chồng, bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, phó thuyền trưởng - {pal}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kamerad

  • 18 der Genosse

    - {companion} bạn, bầu bạn, người bạn gái companion lady companion), sổ tay, sách hướng dẫn, vật cùng đôi - {comrade} đồng chí - {fellow} bạn đồng chí, người, người ta, ông bạn, thằng cha, gã, anh chàng, nghiên cứu sinh, uỷ viên giám đốc, hội viên, thành viên, anh chàng đang cầu hôn, anh chàng đang theo đuổi một cô gái - {mate} nước chiếu tướng, bạn nghề, con đực, con cái, vợ, chồng, bạn đời, người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực, phó thuyền trưởng - {pal}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Genosse

  • 19 verheiraten

    - {to marry} cưới, lấy, lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ, kết hợp chặt chẽ, kết hôn, lấy vợ, lấy chồng - {to mate} chiếu tướng cho bí, kết bạn với, kết đôi với, lấy nhau, phủ chim, gà, sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng - {to splice} nối bện, ghép = verheiraten [mit] {to join in marriage [with]}+ = verheiraten (ein Mädchen) [mit] {to espouse [to]}+ = sich verheiraten {to get married; to get spliced; to settle down}+ = sich verheiraten [mit] {to match [with]; to pair [with]; to wed (wedded,wedded) [with]}+ = passend verheiraten {to match}+ = sich wieder verheiraten [mit] {to remarry [with,to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verheiraten

См. также в других словарях:

  • maté — maté …   Dictionnaire des rimes

  • Mate — Mate …   Deutsch Wörterbuch

  • Mate — Strauch Mate Strauch, (Ilex paraguariensis), Illustration. Systematik Asteriden Euasteriden II …   Deutsch Wikipedia

  • Maté — Mate Strauch Mate Strauch, (Ilex paraguariensis), Illustration. Systematik Klasse: Dreifurchenpollen Zweikeimblättrige (Ros …   Deutsch Wikipedia

  • MATE — MATE …   Википедия

  • maté — [ mate ] n. m. • 1716; mati 1633; hispano amér. mate, du quechua mati ♦ Variété de houx qui croît en Amérique du Sud et dont les feuilles torréfiées et pulvérisées fournissent, infusées dans l eau chaude, une boisson stimulante. ⇒ thé (du Brésil) …   Encyclopédie Universelle

  • Mate — puede referirse: al mate (Lagenaria siceraria), especie de calabaza; al mate, una infusión de yerba mate (Ilex paraguariensis) común del Cono Sur sudamericano; al mate cocido, una variante de la infusión llamada mate; al mate de coca, infusión o… …   Wikipedia Español

  • mate — s. m. [Antigo] Espécie de quilate com que se avaliava a pureza do ouro em Malaca.   ‣ Etimologia: inglês matte mate s. m. 1.  [Botânica] Planta ilicácea da América do Sul. = CONGONHA, ERVA MATE 2. Folha dessa planta, geralmente seca e preparada… …   Dicionário da Língua Portuguesa

  • Mate — Mate, n. [Perhaps for older make a companion; cf. also OD. maet companion, mate, D. maat. Cf. {Make} a companion, {Match} a mate.] 1. One who customarily associates with another; a companion; an associate; any object which is associated or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Máté — ist als eine ungarische Form des Namens Matthias ein männlicher Vorname,[1] der auch als Familienname vorkommt. Inhaltsverzeichnis 1 Bekannte Namensträger 1.1 Vorname 1.2 Familienname …   Deutsch Wikipedia

  • maté — maté, ée 1. (ma té, tée) part. passé de mater1. Qui a reçu un échec et mat. Maté dès les premiers coups.    Fig. Qui a perdu force et ressort. Maté par l adversité. maté 2. (ma té) s. m. Herbe du Paraguay (voy. houx). SUPPLÉMENT AU DICTIONNAIRE 2 …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»