-
1 der Gedenkstein
- {marker} người ghi, người ghi số điểm, vật để ghi, pháo sáng -
2 das Lesezeichen
- {marker} người ghi, người ghi số điểm, vật để ghi, pháo sáng -
3 das Straßenschild
- {marker} người ghi, người ghi số điểm, vật để ghi, pháo sáng -
4 die Leuchtbombe
(Luftfahrt) - {marker} người ghi, người ghi số điểm, vật để ghi, pháo sáng -
5 die Markierung
- {cue} vĩ bạch, sự gợi ý, sự ra hiệu, lời nói bóng, lời ám chỉ, ám hiệu, lời chú thích, tín hiệu, vai tuồng, cách xử lý thích hợp, hành động thích hơn, tâm trạng, gậy chơi bi-a, tóc đuôi sam - {hole} lỗ, lỗ thủng, lỗ trống, lỗ khoan, lỗ đáo, lỗ đặt bóng, chỗ sâu, chỗ trũng, hố, hang, túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột, điểm thắng, rỗ kim, rỗ tổ ong, khuyết điểm, thiếu sót, lỗ hổng, tình thế khó xử - hoàn cảnh lúng túng - {incision} sự rạch, vết rạch, đường rạch, sự khắc, sự chạm, vết khắc, vết chạm, tính sắc bén, tính nhạy bén - {indentation} sự làm lõm vào, sự khía răng cưa, sự làm mẻ, vết lõm, khía răng cưa, vết mẻ, dấu chặt đẽo, chỗ lồi lõm, sắp chữ thụt vào, chỗ thụt vào - {mark} đồng Mác, dấu, nhãn, nhãn hiệu, vết, lằn, bớt, đốm, lang, dấu chữ thập, đích, mục đích, mục tiêu &), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, danh tiếng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số - {marker} người ghi, người ghi số điểm, vật để ghi, pháo sáng -
6 der Anzeiger
- {gazette} công báo, báo hằng ngày - {index} ngón tay trỏ index finger), chỉ số, sự biểu thị, kim, bảng mục lục, bản liệt kê, bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm, số mũ, dấu chỉ, nguyên tắc chỉ đạo - {indicator} người chỉ, cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ, chất chỉ thị, vật chỉ thị, cây chỉ thị = der Anzeiger (Militär) {marker}+ = der Anzeiger (Schießstand) {spotter}+ -
7 das Kennzeichen
- {badge} huy hiệu, phù hiệu, quân hàm, lon, biểu hiện, vật tượng trưng, dấu hiệu - {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {criterion} tiêu chuẩn - {earmark} dấu đánh ở tai, dấu riêng - {flag} cây irit, phiến đá lát đường flag stone), mặt đường lát bằng đá phiến, lông cánh flag feather), cờ, cờ lệnh, đuôi cờ - {hallmark} dấu xác nhận tiêu chuẩn, dấu xác nhận phẩm chất, dấu hiệu xác nhận tiêu chuẩn sự đảm bảo - {indication} sự chỉ, số chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ, sự chỉ dẫn - {label} nhãn, nhãn hiệu, danh hiệu, chiêu bài, phân bổ chính, mái hắt - {mark} đồng Mác, dấu, vết, lằn, bớt, đốm, lang, dấu chữ thập, đích, mục đích, mục tiêu &), chứng cớ, danh vọng, mức, trình độ, điểm, điểm số - {marker} người ghi, người ghi số điểm, vật để ghi, pháo sáng - {tag} sắt bịt đầu, mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ, mảnh buộc lòng thòng, đầu đuôi, túm lông, lời nói bế mạc, câu nói lặp đi lặp lại, câu nói sáo, đoạn điệp, câu điệp, vài hát nhai đi nhai lại - trò chơi đuổi bắt = das Kennzeichen (Auto) {license number; registration number}+ = das besondere Kennzeichen {distinguishing characters; special features}+ = das polizeiliche Kennzeichen (Auto) {index}+ -
8 die Kennzeichnung
- {characterization} sự biểu thị đặc điểm, sự mô tả đặc điểm, sự truyền đặc tính cho, sự xây dựng thành công nhân vật - {marker} người ghi, người ghi số điểm, vật để ghi, pháo sáng - {qualification} sự cho là, sự gọi là, sự định tính chất, sự định phẩm chất, tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn, giấy tờ chứng nhận khả năng, sự hạn chế - sự dè dặt -
9 die Marke
- {brand} nhãn, loại hàng, dấu sắt nung, vết dấu sắt nung, vết nhơ, vết nhục, khúc củi đang cháy dở, cây đuốc, thanh gươm, thanh kiếm, bệnh gỉ - {chit} đứa bé, đứa trẻ, trẻ con, người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ, mầm, manh nha, giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, phiếu thanh toán, giấy biên nhận, giấy biên lai, thư ngắn - {label} nhãn hiệu, danh hiệu, chiêu bài, phân bổ chính, mái hắt - {make} hình dáng, cấu tạo, kiểu, tầm vóc, dáng, tư thế, sự chế nhạo, công tắc, cái ngắt điện - {mark} đồng Mác, dấu, vết, lằn, bớt, đốm, lang, dấu chữ thập, đích, mục đích, mục tiêu &), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, danh tiếng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số - {marker} người ghi, người ghi số điểm, vật để ghi, pháo sáng - {sign} dấu hiệu, ký hiệu, mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, tượng trưng, triệu chứng, dấu vết, biển hàng, ước hiệu - {stamp} tem, con dấu, dấu bảo đảm, dấu hiệu đặc trưng, hạng, loại, sự giậm chân, chày nghiền quặng - {tag} sắt bịt đầu, mép khuy giày ủng, thẻ ghi tên và địa chỉ, mảnh buộc lòng thòng, đầu đuôi, túm lông, lời nói bế mạc, câu nói lặp đi lặp lại, câu nói sáo, đoạn điệp, câu điệp, vài hát nhai đi nhai lại - trò chơi đuổi bắt - {tally} sự kiểm điểm, biển, bản đối chiếu, vật đối chiếu, số tính toán, thẻ ghi nợ, dấu khắc để ghi nợ = Ich klebe die Marke darauf. {I stick on the stamp.}+
См. также в других словарях:
Marker — Marker … Deutsch Wörterbuch
Marker — may refer to: Marker (linguistics), a morpheme that indicates some grammatical function Marker (telecommunications), a special purpose computer A set of sewing patterns tightly arranged within a rectangle that is placed over cloth to be cut… … Wikipedia
Marker — bezeichnet einen farbigen Markierstift, um Textpassagen hervorzuheben, siehe Marker (Stift) eine biologische Substanz, die als Indikator auf einen biologischen Zustand hindeutet, siehe Biomarker eine körpereigene Substanz, die auf die Anwesenheit … Deutsch Wikipedia
Märker — steht für: Berliner Burschenschaft der Märker Märker (Zeitung), ein Anzeigenblatt in vier Landkreisen von Nordbrandenburg Märker Gruppe, ein Zement und Umwelttechnik Konzern Der Märker, Landeskundliche Zeitschrift für den Bereich der ehemaligen… … Deutsch Wikipedia
MARKER (C.) — MARKER CHRIS (1921 ) Écrivain et cinéaste français, né (selon certaines sources) à Paris, dans le quartier de Belleville. Sa formation première reste enveloppée d’obscurité. Journaliste après la guerre, il crée aux éditions du Seuil la collection … Encyclopédie Universelle
marker — UK US /ˈmɑːkər/ noun ► [C] a sign that shows what something is like or proves that something exists: a marker of sth »The company sees its invitation to join the business forum as a marker of success. ► [C, usually singular] something that is… … Financial and business terms
marker — [MÁR CĂR] s. m. 1. genă mutantă cu efecte fenotipice detectabile, cu localizare cunoscută, care permite localizarea altor gene. 2. particularitate morfologică ce permite identificarea corectă a unui cromozom. ♢ cromozom diferit de omologul său… … Dicționar Român
marker — / mɑ:kə/, it. / marker/ s. ingl. [der. di (to ) mark segnare, contrassegnare ], usato in ital. al masch. [pennarello a punta grossa usato per marcare con inchiostro colorato singole parole o parti di un testo] ▶◀ ‖ evidenziatore … Enciclopedia Italiana
marker — O.E. mearcere writer, notary (glossing L. notarius clerk ), lit. one who marks, agent noun from MARK (Cf. mark) (v). Not found again until late 15c., hence modern use is perhaps a separate formation. Meaning monument stone is from 1888. Meaning… … Etymology dictionary
marker — màrkēr m <G markéra> DEFINICIJA 1. predmet koji služi kao znak (zastavica, kolčić) 2. onaj koji označuje što, stavlja oznaku na što; označitelj, bilježitelj 3. flomaster kojim se vuku debele crte tako da su lako uočljive i s veće daljine… … Hrvatski jezični portal
marker — [mär′kər] n. a person or thing that marks; specif., a) a person who keeps score in a game b) a device for keeping score c) a device for marking lines, as on a tennis court d) a bookmark e) a gravestone ☆ f) a milestone or similar sign … English World dictionary