Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

malign

  • 1 herabsetzen

    - {to abandon} bộm từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ - {to abate} làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt, hạ, bớt, làm nhụt, làm cùn, thanh toán, làm mất hết, huỷ bỏ, thủ tiêu, ram, dịu đi, yếu đi, nhụt đi, đỡ, ngớt - {to bate} giảm bớt, trừ bớt, ngâm mềm - {to belittle} làm bé đi, thu nhỏ lại, làm giảm giá trị, coi nhẹ, xem thường - {to curtail} cắt, cắt bớt, rút ngắn, lấy đi, tước, cướp đi - {to degrade} giáng chức, hạ tầng công tác, lột lon, làm mất danh giá, làm mất thanh thể, làm thành đê hèn, làm thành hèn hạ, làm giảm sút, làm suy biến, làm thoái hoá, làm rã ra, làm mủn ra - làm phai, làm nhạt đi, suy biến, thoái hoá, rã ra, hoãn dự kỳ thi danh dự lại một năm - {to depreciate} làm sụt giá, làm giảm giá, gièm pha, nói xấu, chê bai, coi khinh, đánh giá thấp, sụt giá, giảm giá trị - {to diminish} giảm, hạ bớt, thu nhỏ - {to disparage} làm mất uy tín, làm mất thể diện, làm mang tai mang tiếng, làm ô danh, coi rẻ, miệt thị - {to dwarf} làm lùn tịt, làm cọc lại, làm còi cọc, làm có vẻ nhỏ lại - {to impeach} đặt thành vấn đề nghi ngờ, bôi nhọ, buộc tội, tố cáo, bắt lỗi, bẻ lỗi, chê trách, buộc tội phản quốc, buộc trọng tội - {to lessen} làm nhỏ đi, làm giảm đi, nhỏ đi, bé đi - {to lower} hạ thấp, hạ xuống, kéo xuống, làm xấu đi, cau mày, có vẻ đe doạ, tối sầm - {to malign} phỉ báng, vu khống - {to obscure} làm tối, làm mờ, làm không rõ, làm khó hiểu, che khuất - {to remit} tha, xá, miễn giảm, miễn thi hành, gửi, chuyển qua bưu điện..., hoân lại, đình lại, trao cho người có thẩm quyền giải quyết, trao lại cho toà dưới xét xử, làm thuyên giảm - làm bớt, làm nguôi đi, ngừng..., trả về tình trạng cũ, phục hồi tình trạng cũ, thuyên giảm, giảm đi, nguôi đi - {to run down} - {to vilify} gièm = herabsetzen (Wert) {to decry}+ = herabsetzen (Preis) {to sink (sank,sunk)+ = herabsetzen (Preise) {to reduce; to remain}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > herabsetzen

  • 2 beschimpfen

    - {to abuse} lạm dụng, lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa, nói xấu, gièm pha, lừa dối, lừa gạt, ngược đãi, hành hạ - {to affront} lăng nhục, làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện, đương đầu - {to attack} tấn công, công kích, bắt đầu, bắt tay vào, lao vào, ăn mòn, nhiễm vào, bắt đầu chiến sự - {to baste} phết mỡ lên, rót nến, lược, khâu lược, đánh đòn - {to blackguard} chửi rủa tục tĩu - {to blaspheme} báng bổ - {to insult} xúc phạm đến phẩm giá của - {to libel} phỉ báng, bôi nhọ, đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng - {to malign} vu khống - {to revile} mắng nhiếc, xỉ vả - {to slang} mắng, chửi, rủa, nói lóng - {to vituperate} bỉ báng = jemanden beschimpfen {to call somebody names; to call someone names; to swear at someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beschimpfen

  • 3 schädlich

    - {bad (worse,worst) xấu, tồi, dở, ác, bất lương, có hại cho, nguy hiểm cho, nặng, trầm trọng, ươn, thiu, thối, hỏng, khó chịu - {baneful} tai hại, độc, độc hại, làm chết người - {contagious} lây &) - {detrimental} có hại, thiệt hại cho, bất lợi cho - {inimical} thù địch, không thân thiện - {injurious} làm hại, thoá mạ - {maleficent} hay làm hại, hiểm ác - {malign} độc ác, thâm hiểm, ác tính - {mischievous} tác hại, tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lỉnh - {noisome} độc hại cho sức khoẻ, hôi thối, kinh tởm - {noxious} hại - {pernicious} độ hại, nguy hiểm - {pestiferous} truyền bệnh, gây hại - {pestilent} nguy hại như bệnh dịch làm chết người, quấy rầy, làm khó chịu - {unwholesome} không hợp vệ sinh, không lành, không lành mạnh = schädlich [für] {damaging [to]; destructive [to]; disadvantageous [to]; harmful [to]; hurtful [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schädlich

  • 4 verleumden

    - {to asperse} vảy, rảy, rưới, nói xấu, phỉ báng, vu khống, bôi xấu, bôi nhọ - {to backbite (backbit,backbitten) nói vụng, nói xấu sau lưng - {to belie} gây một ấn tượng sai lầm, làm cho nhầm, không làm đúng với, không giữ, nói ngược lại, làm trái lai, chứng tỏ là sai, không thực hiện được - {to bespatter} rắc, làm bắn tung toé, nịnh nọt rối rít, chửi tới tấp - {to blacken} làm đen, bôi đen, đen lại, tối sẫm lại,) - {to blemish} làm hư, làm hỏng, làm xấu, làm nhơ nhuốc, làm ô uế - {to calumniate} - {to defame} làm mất danh dự - {to frame} dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu, tưởng tượng, nghĩ ra, trình bày, phát âm, đặt vào khung, lên khung, dựng khung, đầy triển vọng to frame well) - {to libel} đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng - {to malign} - {to slander} vu cáo, vu oan - {to traduce} - {to vilify} gièm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verleumden

См. также в других словарях:

  • malign — MALÍGN, Ă, maligni, e, adj. (Despre boli) De natură gravă, foarte primejdios. ♢ Tumoare malignă = tumoare canceroasă. Pustulă malignă = dalac. ♦ (Rar.) Înclinat spre rău, care face rău. [var.: (înv.) malín, ă adj.] – Din lat. malignus. cf. fr. m… …   Dicționar Român

  • malign# — malign adj 1 malignant, *malicious, malevolent, spiteful Analogous words: inimical, hostile, rancorous, antipathetic, antagonistic (see corresponding nouns at ENMITY): venomous, virulent, *poisonous, toxic Antonyms: benign Contrasted words:… …   New Dictionary of Synonyms

  • Malign — may refer to Malign, a word meaning hostile, evil or ill wishing Malignant, a medical term describing a progressively worsening condition, such as cancer Malign (band), a gothic industrial band from San Francisco, California, best known for the… …   Wikipedia

  • malign — ma*lign , a. [L. malignus, for maligenus, i. e., of a bad kind or nature; malus bad + the root of genus birth, race, kind: cf. F. malin, masc., maligne, fem. See {Malice}, {Gender}, and cf. {Benign}, {Malignant}.] 1. Having an evil disposition… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Malign — Ma*lign , v. t. [imp. & p. p. {Maligned}; p. pr. & vb. n. {Maligning}.] [Cf. L. malignare. See {Malign}, a.] To treat with malice; to show hatred toward; to abuse; to wrong; to injure. [Obs.] [1913 Webster] The people practice what mischiefs and… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Malign — est une group de black metal suédois formé à Spånga, Stockholm en 1994. Sommaire 1 Membres 1.1 Membres actuels 1.2 Membres anciens 2 Discographie …   Wikipédia en Français

  • malign — [adj] hurtful, injurious antagonistic, antipathetic, bad, baleful, baneful, deleterious, despiteful, destructive, detrimental, evil, harmful, hateful, hostile, inimical, malefic, maleficent, malevolent, malignant, noxious, pernicious, rancorous,… …   New thesaurus

  • malign — [mə līn′] vt. [ME malignen < OFr malignier, to plot, deceive < LL malignare < LL malignus, wicked, malicious < male, ill (see MAL ) + base of genus, born: see GENUS] to speak evil of; defame; slander; traduce adj. 1. showing ill will; …   English World dictionary

  • Malign — Ma*lign , v. i. To entertain malice. [Obs.] [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • malign — I verb abuse, anathematize, asperse, attack, attack the reputation of, besmirch, blaspheme, bring into discredit, calumniate, cast a slur upon, cast aspersions, curse, decry, defame, defile, denigrate, denounce, deprecate, derogate, disesteem,… …   Law dictionary

  • malign — ► ADJECTIVE ▪ harmful or evil. ► VERB ▪ speak ill of. DERIVATIVES malignity noun malignly adverb. ORIGIN Latin malignus tending to evil …   English terms dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»