-
1 conspicuous
/kən'spikjuəs/ * tính từ - dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ =traffic sings should be conspicuous+ các dấu hiệu giao thông cần phải dễ thấy - làm cho người ta để ý đến, đáng chú ý =he is conspicuous for his bravery+ anh ta được người ta để ý vì lòng dũng cảm =to make oneself conspicuous+ làm cho người ta để ý đến mình -
2 deutlich
- {articulate} có khớp, có đốt, đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng, có bản lề, có khớp nối - {broad} rộng, bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng, hoàn toàn - {clear} trong, trong trẻo, trong sạch, sáng sủa, dễ hiểu, thông trống, không có trở ngại, thoát khỏi, giũ sạch, trang trải hết, trọn vẹn, toàn bộ, đủ, tròn, trọn, chắc, chắc chắn, hẳn, tách ra, ra rời - xa ra, ở xa - {conspicuous} dễ thấy, đập ngay vào mắt, lồ lộ, làm cho người ta để ý đến, đáng chú ý - {distinct} riêng, riêng biệt, khác biệt, dễ nhận, rõ rệt, dứt khoát, nhất định - {emphatic} nhấn mạnh, nhấn giọng, mang trọng âm, mạnh mẽ, rành rành - {express} nói rõ, như hệt, như in, như tạc, nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt, nhanh, hoả tốc, tốc hành - {fair} phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, khá tốt, đầy hứa hẹn, thuận lợi, thông đồng bén giọt, đẹp, nhiều, thừa thãi, khá lớn, có vẻ đúng - có vẻ xuôi tai, khéo, vàng hoe, trắng, trúng, tốt, lịch sự, lễ phép, vào bản sạch - {lucid} minh bạch, trong sáng, sáng suốt, minh mẫn, tỉnh táo, sáng, sáng ngời - {manifest} hiển nhiên - {marked} bị để ý - {obvious} rành mạch - {outspoken} nói thẳng, trực tính - {perspicuous} diễn đạt ý rõ ràng, nói dễ hiểu - {plain} đơn giản, không viết bằng mật mã, giản dị, thường, đơn sơ, mộc mạc, chất phác, trơn, một màu, xấu, thô - {pregnant} có thai, có mang thai, có chửa, giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ, có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lơn, hàm súc, giàu ý - {pronounced} - {sharp} sắt, nhọn, bén, sắc nét, thình lình, đột ngột, hắc, chua, rít the thé, cay nghiệt, độc địa, gay gắt, ác liệt, dữ dội, lạnh buốt, chói, tinh, thính, thông minh, láu lỉnh, ma mảnh, bất chính, mạnh, điếc - không kêu, thăng, diện, bảnh, đẹp trai, sắc cạnh, sắc nhọn, cao - {square} vuông, to ngang, đẫy, ních bụng, có thứ tự, ngăn nắp, kiên quyết, không úp mở, thật thà, sòng phẳng, ngang hàng, bằng hàng, bình phương, cổ lỗ sĩ, lỗi thời, vuông vắn, thẳng góc với - {visibly} - {vivid} chói lọi, sặc sỡ, đầy sức sống, sinh động, sâu sắc = deutlich (Handschrift,Druck) {bold}+ = deutlich werden {to develop; to speak in plain terms}+ = sehr deutlich werden {to use plain language}+ = etwas deutlich machen {to make something clear}+ = sich deutlich abheben gegen {to define oneself against}+ -
3 unangenehm
- {awkward} vụng về, lúng túng, ngượng ngịu, bất tiện, khó khăn, nguy hiểm, khó xử, rầy rà, rắc rối - {beastly} như súc vật, thô lỗ, cục cằn, hung bạo, bần, đáng tởm, chỉ đáng cho súc vật, xấu, khó chịu, quá lắm, cực kỳ, rất xấu - {bothersome} làm khó chịu, gây phiền, quấy rầy - {disagreeable} không vừa ý, gắt gỏng, cau có - {displeasing} làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn - {distasteful} đáng ghét, ghê tởm - {embarrassing} làm lúng túng, ngăn trở - {grating} xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé, làm gai người - {objectionable} có thể bị phản đối, đáng chê trách, không ai ưa thích, chướng tai, gai mắt - {sticky} dính, sánh, bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm - {tough} dai, bền, dai sức, dẻo dai, mạnh mẽ, cứng rắn, cứng cỏi, bất khuất, khăng khăng, cố chấp, ương ngạnh, ngoan cố, khó, hắc búa, gay go - {troublesome} phiền phức, lôi thôi, mệt nhọc, khó nhọc, vất vả - {trying} nguy ngập, làm mệt nhọc, làm mỏi mệt - {ugly} xấu xí, xấu xa, đáng sợ - {uncomfortable} không tiện, không thoải mái, bực bội, lo lắng - {ungrateful} bạc, vô ơn, bội nghĩa, bạc bẽo, không thú vị - {unpleasant} khó ưa = unangenehm [für] {unpleasing [to]}+ = unangenehm riechen [nach] {to reek [of]}+ = unangenehm berühren {to offend}+ = unangenehm auffallen {to make oneself unpleasantly conspicuous}+ = jemanden unangenehm berühren {to jar upon someone}+
См. также в других словарях:
make conspicuous — index manifest Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
make a figure — To be conspicuous • • • Main Entry: ↑make … Useful english dictionary
conspicuous — adj. VERBS ▪ be, feel, look, seem ▪ become ▪ make sb ▪ Its yellow skin makes it highly conspicuous … Collocations dictionary
make a figure — Figure, make a distinguished appearance, be distinguished, be conspicuous … New dictionary of synonyms
make a spectacle of oneself — idi to behave badly or foolishly in public; be conspicuous for one s poor taste, rudeness, eccentricity, etc … From formal English to slang
French law on secularity and conspicuous religious symbols in schools — The French law on secularity and conspicuous religious symbols in schools bans wearing conspicuous religious symbols in French public (i.e. government operated) primary and secondary schools. The law is an amendment to the French Code of… … Wikipedia
Opportunities (Let's Make Lots of Money) — Second release cover Single by Pet Shop Boys from the album Please … Wikipedia
To make one's mark — Mark Mark, n. [OE. marke, merke, AS. mearc; akin to D. merk, MHG. marc, G. marke, Icel. mark, Dan. m[ae]rke; cf. Lith. margas party colored. [root]106, 273. Cf. {Remark}.] 1. A visible sign or impression made or left upon anything; esp., a line,… … The Collaborative International Dictionary of English
To make the face to shine upon — Shine Shine, v. i. [imp. & p. p. {Shone} (? or ?; 277) (archaic {Shined}); p. pr. & vb. n. {Shining}.] [OE. shinen, schinen, AS. sc[=i]nan; akin to D. schijnen, OFries. sk[=i]na, OS. & OHG. sc[=i]nan, G. scheinen, Icel. sk[=i]na, Sw. skina, Dan.… … The Collaborative International Dictionary of English
manifest — man·i·fest 1 / ma nə ˌfest/ adj 1: capable of being readily perceived by the senses and esp. by sight a manifest injury 2: capable of being easily understood or recognized: clearly evident, obvious, and indisputable vacating an arbitrator s award … Law dictionary
orthopteran — /awr thop teuhr euhn/, adj. 1. orthopterous. n. 2. an orthopterous insect. [1895 1900; < NL Orthopter(a) (see ORTHOPTERON) + AN] * * * ▪ insect Introduction broadly, any member of one of four insect orders. Orthopteran has come to be regarded… … Universalium