Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

major

  • 1 der Major

    (Militär) - {major} thiếu tá, con trai đến tuổi thành niên, chuyên đề, người có địa vị cao hơn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Major

  • 2 die Generalreparatur

    - {major overhaul}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Generalreparatur

  • 3 mündig

    - {major} lớn, nhiều, trọng đại, chủ yếu, anh, trưởng, đến tuổi trưởng thành, chuyên đề - {mature} chín, thành thực, trưởng thành, cẩn thận, chín chắn, kỹ càng, đến kỳ hạn phải thanh toán, mân kỳ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mündig

  • 4 die Großoffensive

    - {major offensive}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Großoffensive

  • 5 die Hauptaufgabe

    - {major task}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Hauptaufgabe

  • 6 der Volljährige

    - {major} thiếu tá, con trai đến tuổi thành niên, chuyên đề, người có địa vị cao hơn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Volljährige

  • 7 der Großteil

    - {major part}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Großteil

  • 8 größerer

    - {major} lớn, nhiều, trọng đại, chủ yếu, anh, trưởng, đến tuổi trưởng thành, chuyên đề

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > größerer

  • 9 volljährig

    - {major} lớn, nhiều, trọng đại, chủ yếu, anh, trưởng, đến tuổi trưởng thành, chuyên đề = volljährig sein {to be of age}+ = volljährig werden {to come of age}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > volljährig

  • 10 die Großveranstaltung

    - {major event}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Großveranstaltung

  • 11 großjährig

    - {major} lớn, nhiều, trọng đại, chủ yếu, anh, trưởng, đến tuổi trưởng thành, chuyên đề

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > großjährig

  • 12 das Dur

    (Musik) - {major} thiếu tá, con trai đến tuổi thành niên, chuyên đề, người có địa vị cao hơn = H Dur {B major}+ = A Dur {A major}+ = C Dur (Musik) {C major}+ = G Dur (Musik) {G major}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Dur

  • 13 das Haupt

    - {chief} thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu, trưởng, ông sếp, ông chủ - {head} cái đầu, người, đầu người, con, đầu, đầu óc, trí nhớ, năng khiếu, tài năng, chứng nhức đầu, vị trí đứng đầu, người chỉ huy, thủ trưởng, hiệu trưởng, chủ, vật hình đầu, đoạn đầu, phần đầu - ngọn, đỉnh, chỏm, chóp, vòi, đầu nguồn, ngọn nguồn, đầu mũi, lưỡi, đáy, ván đáy, bọt, váng kem, ngòi, gạc, mũi, mũi biển, mặt ngửa, đường hầm, nhà xí cho thuỷ thủ, đề mục, chương mục, phần chính, loại, lúc nguy kịch - lúc gay go căng thẳng, cơn khủng hoảng, cột nước, áp suất - {leader} lânh tụ, người lânh đạo, người hướng dẫn, người chỉ đạo, luật sư chính, bài báo chính, bài xã luận lớn, con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa, hàng dấu chấm sang trang - mạch nhánh, mầm chính, dây gân, tin quan trọng nhất, vật dẫn, dây dẫn, nhạc trưởng, người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca, người lãnh xướng, hàng bán rẻ để quảng cáo = Haupt- {banner; capital; cardinal; characteristic; chief; fundamental; general; grand; great; head; leading; main; major; mother; primal; prime; principal; staple}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Haupt

  • 14 die Durtonart

    (Musik) - {major key}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Durtonart

  • 15 älter

    - {anterior} ở trước, đằng trước, phía trước, trước - {elder} nhiều tuổi hơn - {major} lớn, nhiều, trọng đại, chủ yếu, anh, trưởng, đến tuổi trưởng thành, chuyên đề - {prior} prior to trước khi = älter [als] {senior [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > älter

  • 16 der Unterschied

    - {difference} sự khác nhau, tình trạng khác nhau, tính khác nhau, sự chênh lệch, sự bất đồng, mối bất hoà, mối phân tranh, sự cãi nhau, sự chênh lệch về giá cả, dấu phân biệt đặc trưng - hiệu, sai phân - {disagreement} sự không giống nhau, sự không hợp, sự không thích hợp, sự không đồng ý kiến, sự bất hoà - {distinction} sự phân biệt, điều phân biệt, điều khác nhau, nét đặc biệt, màu sắc riêng, tính độc đáo, dấu hiệu đặc biệt, biểu hiện danh dự, tước hiệu, danh hiệu, sự biệt đãi, sự ưu đãi - sự trọng vọng, sự ưu tú, sự xuất chúng, sự lỗi lạc - {excess} sự vượt quá giới hạn, sự quá mức, sự vượt, sự hơn, số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi, độ dôi, sự thừa mứa, sự ăn uống quá độ, sự làm quá đáng, thừa, quá mức qui định - {odd} cú đánh thêm - {odds} sự so le, sự xung đột, sự lợi thế, sự chấp, tỷ lệ - {variation} sự biến đổi, sự thay đổi, sự sai nhau, biến dạng, biến thể, sự biến thiên, biến dị, biến tấu = der Unterschied [in] {disparity [in]}+ = ohne Unterschied {alike; indiscriminately; without distinction}+ = kein Unterschied {no difference}+ = im Unterschied zu {unlike}+ = ein großer Unterschied {a wide difference}+ = einen Unterschied machen [zwischen] {to distinguish [between]}+ = ein wesentlicher Unterschied {a major difference}+ = ein himmelweiter Unterschied {a world of difference}+ = der charakteristische Unterschied {differentia}+ = einen Unterschied machen zwischen {to distinguish between}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Unterschied

  • 17 der Universitätsfachbereich

    - {college major}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Universitätsfachbereich

  • 18 kapital

    - {bad (worse,worst) xấu, tồi, dở, ác, bất lương, có hại cho, nguy hiểm cho, nặng, trầm trọng, ươn, thiu, thối, hỏng, khó chịu - {capital} quan hệ đến sinh mạng, tử hình, chính, ở đầu, ở trên đầu, ở trên hết, chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn, tuyệt diệu, thượng hạng, ưu tú, xuất sắc, rất hay, vô cùng tai hại - {major} nhiều, trọng đại, anh, trưởng, đến tuổi trưởng thành, chuyên đề - {principal} - {royal} vua, hoàng gia, như vua chúa, trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy - {serious} đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị, hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được, nghiêm trọng, đáng sợ, đáng gờm, thành thật, thật sự, không đùa, tôn giáo, đạo lý

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > kapital

  • 19 Ges-Dur

    (Musik) - {g flat major}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > Ges-Dur

  • 20 das As-Dur

    (Musik) - {flat major}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das As-Dur

См. также в других словарях:

  • Major — Major …   Deutsch Wörterbuch

  • major — [ maʒɔr ] adj. et n. • XVIe; en provenç., XIIIe; lat. major, compar. de magnus « grand » I ♦ Adj. Milit. Supérieur par le rang (dans quelques comp.).⇒ état major, tambour major. Médecin major. Sergent major. II ♦ N. 1 …   Encyclopédie Universelle

  • Major — Pour les articles homonymes, voir Major (homonymie). Major est un grade militaire, qui se situe différemment dans la hiérarchie militaire suivant les pays. Il désigne le premier grade d officier supérieur ou, dans l armée française, un grade… …   Wikipédia en Français

  • Major — ist ein militärischer Dienstgrad verschiedener Länder. Er gehört zur Dienstgradgruppe der Stabsoffiziere. Inhaltsverzeichnis 1 Historisches 2 Deutschland 3 Österreich 4 Schweiz …   Deutsch Wikipedia

  • major — MAJÓR, Ă, majori, e, adj. 1. (Despre oameni) Care a împlinit vârsta legală pentru a putea beneficia prin lege de drepturi civile şi politice depline. 2. Foarte important, principal. ♦ (log.: în sintagmele) Termen major = predicatul concluziei… …   Dicționar Român

  • Major — Ma jor, [L. major, compar. of magnus great: cf. F. majeur. Cf. {Master}, {Mayor}, {Magnitude}, {More}, a.] 1. Greater in number, quantity, or extent; as, the major part of the assembly; the major part of the revenue; the major part of the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • major — Major. s. m. Officier de guerre dans un corps, qui porte les ordres des Commandants à tous les autres Officiers. Le Major d un Regiment. le Major de, la place. Major des Gardes du Corps, Est un Officier qui fait servir les Gardes auprés du Roy, & …   Dictionnaire de l'Académie française

  • major — [mā′jər] adj. [ME maiour < L major, compar. of magnus, great: see MAGNI ] 1. a) greater in size, amount, number, or extent b) greater in importance or rank 2. of full legal age 3. constituting the majority: said of a part, etc …   English World dictionary

  • major — is commonly used, especially in journalism, to mean ‘important, significant’, without any notion of comparison inherent in the word s origins. A political leader invariably gives a major speech, a reference book is published in a major new… …   Modern English usage

  • Major — Ma jor, n. [F. major. See {Major}, a.] 1. (Mil.) An officer next in rank above a captain and next below a lieutenant colonel; the lowest field officer. [1913 Webster] 2. (Law) A person of full age. [1913 Webster] 3. (Logic) That premise which… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • major in — ˈmajor in [transitive] [present tense I/you/we/they major in he/she/it majors in present participle majoring in past tense majored in past p …   Useful english dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»