-
1 das Holzfällen
- {lumbering} -
2 plump
- {artless} tự nhiên, không giả tạo, ngây thơ, chân thật, chất phác, không có mỹ thuật, không khéo, vụng - {bearish} xấu tính, hay gắt, hay cau có, thô lỗ, cục cằn - {bluff} có dốc đứng, cục mịch, không biết khách sáo màu mè - {blunt} cùn, lỗ mãng, không giữ ý tứ, thẳng thừng, toạc móng heo, đần, đần độn, tù - {broad} rộng, bao la, mênh mông, rộng rãi, khoáng đạt, phóng khoáng, rõ, rõ ràng, thô tục, tục tĩu, khái quát đại cương, chung, chính, nặng, hoàn toàn - {chubby} mũm mĩm, mập mạp, phinh phính - {clownish} hề, như hề, vụng về, quê kệch, mất dạy - {clumsy} lóng ngóng, làm vụng, không gọn, khó coi - {coarse} kém, tồi tàn, to cánh, to sợi, không mịn, thô - {cumbersome} ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng, nặng nề - {dumpy} buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán, lùn bè bè, chắc mập - {elephantine} voi, to kềnh, đồ sộ, kềnh càng - {gawky} nhút nhát rụt rè - {gross} to béo, phì nộm, béo phị, thô và béo ngậy, kho ngửi, bẩn tưởi, gớm guốc, thô bạo, trắng trợn, hiển nhiên, sờ sờ, không tinh, không thính, không sành, thô thiển, rậm rạp, um tùm, toàn bộ - tổng - {lubberly} ngớ ngẩn, khờ dại - {lumbering} ì ạch kéo lết đi - {plump} tròn trĩnh, phúng phính, mẫm, thẳng, không quanh co, không úp mở, phịch xuống, ùm xuống - {stumpy} lùn mập, bè bè - {ungainly} long ngóng, vô duyên - {ungraceful} không có duyên, không thanh nhã -
3 schwerfällig
- {backward} về phía sau, giật lùi, chậm tiến, lạc hậu, muộn, chậm trễ, ngần ngại, lùi, ngược - {bovine} giống bò, như bò, đần độn, ngu độn, nặng nề, chậm chạp - {clumsy} vụng, vụng về, lóng ngóng, làm vụng, không gọn, khó coi - {cumbersome} ngổn ngang, cồng kềnh, làm vướng - {dense} - {dull} chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, không tinh, mờ, không thính, nghễnh ngãng, vô tri vô giác, cùn, đục, mờ đục, xỉn, xám xịt, cảm thấy lờ mờ, cảm thấy không rõ rệt, âm ỉ, thẫn thờ, uể oải, ứ đọng - trì chậm, bán không chạy, ế, đều đều, buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, buồn nản, tối tăm, âm u, u ám, ảm đạm - {flop} thịch!, tõm!, đánh thịch một cái, đánh tõm một cái - {gross} to béo, phì nộm, béo phị, thô và béo ngậy, nặng, kho ngửi, thô tục, tục tĩu, bẩn tưởi, gớm guốc, thô bạo, trắng trợn, hiển nhiên, sờ sờ, không sành, thô thiển, rậm rạp, um tùm, toàn bộ, tổng - {heavy} nặng nề &), chất nặng, chứa đầy, nặng trĩu, khó tiêu, nặng trọng, nhiều, bội, lớn, to, dữ dội, kịch liệt, chắc, bì bì, không xốp, không nở, không hấp dẫn, lấy lội khó đi, trông nặng trình trịch - vụng về khó coi, thô, đau buồn, đau đớn, bi thảm, chán nản, thất vọng, buồn ngủ, nghiêm nghị, khắc khổ, đặc, khó bay hơi - {inert} trơ, trì trệ, ì - {laboured} nặng nhọc, khó khăn, không thanh thoát, cầu kỳ - {leaden} bằng chì, xám xịt như chì, nặng như chì - {lumbering} ì ạch kéo lết đi - {ponderous} có trọng lượng, cần cù - {slow} chậm, trì độn, không nhanh trí, kém vui, mở nhỏ, cháy lom rom, không nảy, chầm chậm - {stolid} thản nhiên, phớt lạnh, lì xì - {torpid} mê mụ, lười biếng, bơ thờ, ngủ lịm - {unwieldy} khó cầm, khó sử dụng = schwerfällig trotten {to lump along}+ = sich schwerfällig bewegen {to flump; to lob along}+ = sich schwerfällig hinsetzen {to lump down}+ = sich schwerfällig fortbewegen {to lumber; to pound along}+
См. также в других словарях:
Lumbering — Lum ber*ing, n. The business of cutting or getting timber or logs from the forest for lumber. [U.S.] [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
lumbering — index ponderous Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
lumbering — [adj] clumsy, awkward blundering, bovine, bumbling, clodhopping*, clunking, elephantine, gauche, gawky, halting, heavy, heavy footed, hulking, inept, klutzy*, leadfooted*, lumpish, maladroit, overgrown, ponderous, splay, two left feet*, ungainly … New thesaurus
lumbering — lumbering1 [lum′bər iŋ] n. ☆ the work or business of cutting down trees and preparing lumber lumbering2 [lum′bər iŋ] adj. 1. moving heavily, clumsily, or noisily 2. rumbling lumberingly adv … English World dictionary
Lumbering — Lumber Lum ber, v. t. [imp. & p. p. {Lumbered}; p. pr. & vb. n. {Lumbering}.] 1. To heap together in disorder. Stuff lumbered together. Rymer. [1913 Webster] 2. To fill or encumber with lumber; as, to lumber up a room. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
lumbering — adjective he was a lumbering bear of a man Syn: clumsy, awkward, heavy footed, slow, blundering, bumbling, inept, maladroit, uncoordinated, ungainly, ungraceful, gauche, lumpish, hulking, ponderous; informal clodhopping Ant: nimble … Thesaurus of popular words
lumbering — I noun the trade of cutting or preparing or selling timber • Hypernyms: ↑trade, ↑craft II adjective slow and laborious because of weight the heavy tread of tired troops moved with a lumbering sag bellied trot … Useful english dictionary
lumbering technician — miško ruošos technikas statusas T sritis profesijos apibrėžtis Technikas, kuris padeda miškininkystės inžinieriui tvarkyti racionalų medienos naudojimą, planuoti miško ruošos darbus ir atlikti kartografavimą. Jis prižiūri miško ruošos ir kitokią… … Inžinieriai, technikai ir technologai. Trikalbis aiškinamasis žodynėlis
lumbering — /lum beuhr ing/, n. the trade or business of cutting and preparing lumber. [1765 75; LUMBER1 + ING1] * * * … Universalium
lumbering — 1. noun The business of felling trees for lumber. 2. adjective a) Clumsy or awkward. b) Heavy, slow and laborious; ponderous … Wiktionary
lumbering — Synonyms and related words: Christmas tree farming, Latinate, afforestation, all thumbs, ambling, ambulation, arboriculture, awkward, backpacking, blunderheaded, blundering, bombastic, boorish, bulky, bumbling, bungling, butterfingered, careless … Moby Thesaurus