Перевод: с английского на все языки

со всех языков на английский

lua

  • 61 bale-fire

    /'beil,faiə/ * danh từ - lửa hiệu - đám lửa lớn đốt giữa trời (lửa trại, liên hoan...) - giàn lửa hoả táng

    English-Vietnamese dictionary > bale-fire

  • 62 bam

    /bæm/ * danh từ - (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) sự lừa bịp, sự đánh lừa * ngoại động từ - (từ cổ,nghĩa cổ), (từ lóng) bịp, lừa bịp, đánh lừa

    English-Vietnamese dictionary > bam

  • 63 beat

    /bi:t/ * danh từ - sự đập; tiếng đập =the beat of a drum+ tiếng trống =heart beats+ trống ngực - khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần =to be on the beat+ đang đi tuần =to be off (out to) one's beat+ ngoài phạm vi đi tuần của mình; ngoài phạm vi giải quyết của mình - (thông tục) cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn =I've never seen his beat+ tớ chưa thấy ai trôi hơn nó - (âm nhạc) nhịp, nhịp đánh (của người chỉ huy dàn nhạc) - (vật lý) phách - (săn bắn) khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người thất nghiệp; người sống lang thang đầu đường xó chợ * (bất qui tắc) động từ beat; beaten, beat - đánh đập, nện, đấm =to beat black and blue+ đánh cho thâm tím mình mẩy =to beat at the door+ đập cửa =to beat one's breast+ tự đấm ngực - vỗ (cánh); gõ, đánh (nhịp) =to beat the wings+ vỗ cánh (chim) =to beat time+ (âm nhạc) gõ nhịp, đánh nhịp =his pulse began to beat quicker+ mạch của nó bắt đầu đập nhanh hơn - thắng, đánh bại, vượt =to beat somebody ever heard+ cái đó vượt xa tất cả những cái mà tôi từng được nghe thấy - đánh trống để ra lệnh, ra hiệu bệnh bằng trống =to beat a charge+ đánh trống ra lệnh tấn công =to beat a retreat+ đánh trống ra lệnh rút lui =to beat a parley+ đánh trống đề nghị thương lượng - (săn bắn) khua (bụi rậm... để lùa những con thú ra) =to beat the bushes+ khua bụi !to beat about - khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra) - (hàng hải) đi vát !to beat down - đánh trống, hạ =to beat down prices+ đánh hạ giá; mặc cả được hạ giá - làm thất vọng, làm chán nản =he was thoroughly beaten down+ nó hoàn toàn thất vọng, nó chán nản rã rời !to beat in - đánh thủng; đánh vỡ !to beat out - đập bẹt ra, nện mỏng ra (kim loại...) - dập tắt (ngọn lửa...) !to beat up - đánh (trứng, kem...) - đi khắp (một vùng...) - truy lùng, theo dõi (ai...) - (quân sự) bắt, mộ (lính) =to beat up recruits+ mộ lính - (hàng hải) đi vát, chạy giạt vào bờ - khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra) !to beat about the bush - nói quanh !to beat it - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn cho nhanh =beat it!+ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cút đi!, cút ngay!, xéo ngay! !to beat one's brains - (xem) brain !to beat somebody hollow (all to prices, to nothing, to ribbands, to smithereens to stricks) - hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời !to beat up the quarters of somebody - (xem) quarter

    English-Vietnamese dictionary > beat

  • 64 beguile

    /bi'gail/ * ngoại động từ - làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình...) =they beguiled the tedious evening with music+ họ nghe nhạc cho khuây cái buổi tối buồn tẻ - đánh lừa, lừa dối =to beguile someone [out] of something+ đánh lừa ai để lấy cái gì =to beguile something into doing something+ lừa ai làm gì

    English-Vietnamese dictionary > beguile

  • 65 bunco

    /'bʌɳkou/ * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo, sự gian lận * ngoại động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp, lừa đảo

    English-Vietnamese dictionary > bunco

  • 66 burn

    /bə:n/ * danh từ - (Ê-cốt) (thơ ca) dòng suối * danh từ - vết cháy, vết bỏng * (bất qui tắc) ngoại động từ burnt, burned - đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng =to burn coal in a stone+ đốt than trong lò =to burn a candle+ thắp cây nến =to burn clay for pottery+ nung đất sét làm đồ gốm =to burn one's fingers+ làm bỏng ngón tay - (nghĩa bóng) chịu hậu quả của sự khinh suất; chuốc lấy vạ vào thân vì dính vào công việc người =to be burnt to death+ bị thiêu chết - đóng dấu (tội nhân) bằng sắt nung - làm rám, làm sạm (da) =faces burns by the sun+ những bộ mặt rám nắng - làm cháy, làm khê (khi nấu ăn) - ăn mòn (xit) - sử dụng năng lượng nguyên tử (của urani...) * nội động từ - cháy, bỏng =dry wood burns easily+ củi khô dễ cháy =the mouth burns with chilli+ mồm bỏng ớt - (nghĩa bóng) rừng rực, bừng bừng =to burn with rage+ bừng bừng tức giận =to burn with impatience+ nóng lòng sốt ruột - gần tìm thấy, gần tìm ra (trong một số trò chơi của trẻ con) - dính chảo, cháy, khê (thức ăn) !to burn away - đốt sạch, thiêu huỷ, thiêu trụi - héo dần, mòn dần !to burn down - thiêu huỷ, thiêu trụi - tắt dần, lụi dần (lửa) =the fire is burning down+ ngọn lửa lụi dần !to burn into - ăn mòn (xit) - khắc sâu vào (trí nhớ...) !to burn low - lụi dần (lửa) !to burn out - đốt hết, đốt sạch - cháy hết =the candle burns out+ ngọn nến cháy hết =to be burned out of one's house+ nhà bị cháy trụi không có chỗ nương thân - đốt (nhà) để cho ai phải ra =to burn somebopdy out of his house+ đốt (nhà) để cho ai phải ra !to burn up - đốt sạch, cháy trụi - bốc cháy thành ngọn (lửa), cháy bùng lên - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm phát cáu, làm nổi giận; phát cáu, nổi giận - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) xỉ vả, mắng nhiếc, thậm tệ !to burn up the road - (xem) road !to burn one's boats - qua sông đốt thuyền; làm việc không tính đường thoái !to burn one's bridges - qua sông phá cầu; cắt hết mọi đường thoái !to burn the candles at both ends - làm việc hết sức; không biết giữ sức !to burn daylight - thắp đèn ban ngày, thắp đèn sớm quá (khi trời hãy còn sáng) !to burn the midnight oil - (xem) oil !to burn the water - đi xiên cá bằng đuốc !to burn the wind (earth)] - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chạy nhanh vùn vụt, chạy hết tốc độ !money burns a hole in one's pocket - tiền chẳng bao giờ giữ được lâu trong túi

    English-Vietnamese dictionary > burn

  • 67 chicane

    /ʃi'kein/ * danh từ - mánh khoé (để) kiện tụng, mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện - (đánh bài) sắp bài không có bài chủ (bài brit) * nội động từ - dùng mánh khoé để kiện tụng * ngoại động từ - lừa, lừa gạt =to chicane someone into doing something+ lừa ai làm việc gì =to chicane someone out of something+ lừa ai lấy vật gì - cãi vặt về (chi tiết...)

    English-Vietnamese dictionary > chicane

  • 68 cozen

    /'kʌzn/ * ngoại động từ (văn học) - lừa đảo, lừa gạt, lừa dối =to cozen somebody into doing something+ lừa (dụ dỗ) ai làm việc gì

    English-Vietnamese dictionary > cozen

  • 69 deceiful

    /di'si:tful/ * tính từ - dối trá, lừa dối; lừa lọc, lừa đảo, lừa gạt

    English-Vietnamese dictionary > deceiful

  • 70 deceifulness

    /di'si:tfulnis/ * danh từ - sự dối trá, sự lừa dối; sự lừa lọc, sự lừa đảo, sự lừa gạt

    English-Vietnamese dictionary > deceifulness

  • 71 deceit

    /di'si:t/ * danh từ - sự lừa dối, sự đánh lừa, sự lừa đảo, sự lừa gạt - bề ngoài giả dối - mưu gian, mánh lới, mánh khoé gian dối

    English-Vietnamese dictionary > deceit

  • 72 financier

    /fai'nænsiə/ * danh từ - chuyên gia tài chính - nhà tư bản tài chính, nhà tài phiệt - người xuất vốn, người bỏ vốn * nội động từ - (thường), đuốm nhoét lạu chùi phuyễn ngoại động từ - cung cấp tiền cho - quản lý tài chính - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lừa đảo, lừa gạt =to financier money away+ lừa tiền =to financier someone out of something+ lừa ai lấy cái gì

    English-Vietnamese dictionary > financier

  • 73 flinty

    /flinty/ * tính từ - bằng đá lửa; có đá lửa - như đá lửa; rắn như đá lửa - (nghĩa bóng) cứng rắn; sắt đá =a flinty heart+ trái tim sắt đá

    English-Vietnamese dictionary > flinty

  • 74 foal

    /foul/ * danh từ - ngựa con, lừa con !to be in (with) foal - có chửa (ngựa cái, lừa cái) * ngoại động từ - sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con) * nội động từ - đẻ ngựa con, đẻ lừa con

    English-Vietnamese dictionary > foal

  • 75 highball

    /'haibɔ:l/ * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng tín hiệu, cho phép chạy hết tốc độ (xe lửa) - xe lửa tốc hành - rượu uytky pha xô đa uống bằng cốc vại * nội động từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy hết tốc độ (xe lửa) * ngoại động từ - ra hiệu cho (người lái xe lửa) tiến lên

    English-Vietnamese dictionary > highball

  • 76 igneous

    /'igniəs/ * tính từ - (thuộc) lửa; có tính chất lửa; có lửa - do lửa tạo thành =igneous rock+ đá hoá thành

    English-Vietnamese dictionary > igneous

  • 77 jockey

    /'dʤɔki/ * danh từ - người cưỡi ngựa đua, dô kề !Jockey Club - hội đua ngựa (ở Anh, nắm các cuộc đua ngựa) - người hầu, người dưới * động từ - cưỡi ngựa đua, làm dô kề - lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi =to jockey someone out of something+ lừa bịp ai lấy cái gì =to jockey someone into doing something+ lừa phỉnh ai làm gì =to jockey for position+ dùng mẹo khôn khéo để giành ưu thế (trong cuộc đua thuyền...); giành lấy lợi về mình một cách không chính đáng

    English-Vietnamese dictionary > jockey

  • 78 kindling

    /'kindliɳ/ * danh từ - sự nhen lửa, sự nhóm lửa - ((cũng) số nhiều) củi đóm (để nhen lửa), mồi nhen lửa

    English-Vietnamese dictionary > kindling

  • 79 lie

    /lai/ * danh từ - sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt =to give someone the lie+ buộc tội ai là dối trá =a white lie+ lời nói dối vô tội - điều tin tưởng sai lầm; ước lệ sai lầm =to worship a lie+ sùng bái một cái sai lầm =to maintain a lie+ duy trì một ước lệ sai lầm !to act a lie - lừa dối bằng hành động !to give a lie to - chứng minh là sai; đập tan (luận điệu) * động từ - nói dối; lừa dối * nội động từ lay, lain - nằm, nằm nghỉ =the ship is lying at the port+ con tàu thả neo nằm ở bên cảng =the valley lies at our feet+ thung lũng nằm ở dưới chân chúng tôi - (pháp lý) được coi là hợp lệ, được coi là hợp pháp, được pháp luật chấp nhận =the appeal does not lie+ sự chống án không hợp lệ !to lie back - ngả mình (nghỉ ngơi) !to lie by - nằm bên, ở bên cạnh - để dự trữ, để dành dụm; để đó chưa dùng đến !to lie down - nằm nghỉ - chịu khuất phục !to lie in - sinh nở, ở cữ !to lie off - (hàng hải) nằm cách xa (bờ hoặc tàu khác) !to lie on (upon) - thuộc trách nhiệm (của ai) !to lie out - ngủ đêm ngoài trời !to lie over - hoãn !to lie under - chịu !to lie up - đi nằm nghỉ; nằm bẹp ở giường (trong phòng) (vì ốm) - rút về một nơi kín đáo; ở một nơi kín đáo - (hàng hải) về nằm ở xưởng sửa chữa; bị loại ra không dùng được nữa !to lie with - là việc của, là quyền của - ngủ với, ăn nằm với (ai) !to lie [heavy] at someone's heart - (xem) heart !to lie down under an insult - cam chịu lời chửi !to lie in one - trong phạm vi quyền lợi, trong phạm vi khả năng !to lie in wait for - (xem) wait !to lie on the bed one has made - (tục ngữ) mình làm mình chịu !to lie out of one's money - không được người ta trả tiền cho mình !to do all that lies in one's power - làm hết sức mình !to find out how the land lies - xem sự thể ra sao, xem tình hình ra sao !to know where one's interest lie - biết rõ lợi cho mình ở đâu * danh từ - tình hình, sự thể, sự tình, tình thế, cục diện; hướng - nơi ẩn (của thú, chim, cá...) !lie of the land - sự thể =I want to know the lie of the land+ tôi muốn biết sự thể ra sao

    English-Vietnamese dictionary > lie

  • 80 pigeon

    /'pidʤin/ * danh từ - chim bồ câu - người ngốc nghếch, người dễ bị lừa =to pluck a pigeon+ "vặt lông" một anh ngốc !clay pigeon - đĩa (bằng đất sét) ném tung lên để tập bắn * ngoại động từ - lừa, lừa gạt =to pigeon someone of a thing+ lừa ai lấy vật gì

    English-Vietnamese dictionary > pigeon

См. также в других словарях:

  • lua — LUÁ, iau, vb. I. tranz. I. 1. A prinde un obiect în mână spre a l ţine (şi a se servi de el) sau spre a l pune în altă parte. ♢ expr. A lua altă vorbă = a schimba (cu dibăcie) subiectul unei discuţii. A( şi) lua picioarele la spinare = a pleca… …   Dicționar Român

  • Lua — Logo Basisdaten Paradigmen: Skriptsprache, imperativ, funktional, objektorientiert …   Deutsch Wikipedia

  • Lua — [[Archivo:128px|220px]] Información general Paradigma Multiparadigma: interpretado, imperativo, funcional, orientado a objetos, basado en prototipos Apareció en …   Wikipedia Español

  • LUA — Apparu en 1993 Auteur Luiz Henrique de Figueiredo, Roberto Ierusalimschy et Waldemar Celes Implémentations Lua, LuaJIT, LLVM Lua, LuaCLR, Nua, Lua A …   Wikipédia en Français

  • LUA — (portugiesisch für Mond) ist eine Skriptsprache zum Einbinden in Programme, um diese leichter weiterentwickeln und warten zu können. Eine der besonderen Eigenschaften von Lua ist die geringe Größe des kompilierten Skript Interpreters. Lua wurde… …   Deutsch Wikipedia

  • lua — s. f. 1. O único planeta satélite da Terra. 2. Tempo compreendido entre dois novilúnios. 3.  [Por extensão] Mês. 4.  [Popular] Cio. 5.  [Ictiologia] O mesmo que peixe lua. 6. Disco de ouro ou prata que os Timores usam ao pescoço, como símbolo de… …   Dicionário da Língua Portuguesa

  • Lua — may refer to: * Lua (programming language), a lightweight, extensible programming language * Lua (Yu Gi Oh! 5D s) * Lua (goddess), the Roman goddess * Lua (martial art), a traditional Hawaiian martial art * Lua (song), a single by the folk rock… …   Wikipedia

  • LUA — LUA  аббревиатура: LUA  последний всеобщий предок (также переводится как «Последний универсальный предок» (англ. LUA, Last Universal Ancestor), иначе Последний универсальный общий предок (англ. LUCA, last universal common… …   Википедия

  • lúa — (Del gót. lôfa, palma de la mano). 1. f. Especie de guante hecho de esparto y sin separaciones para los dedos, que sirve para limpiar las caballerías. 2. Mar. Revés de las velas por la parte donde van cazadas con viento largo o en popa. 3. Mar.… …   Diccionario de la lengua española

  • Lua — Lua, römische Göttin, Tochter des Saturnus, welcher nach der Schlacht zur Sühne des vergossenen Blutes erbeutete Waffen von dem Feldherrn verbrannt wurden …   Pierer's Universal-Lexikon

  • LUA — Dea quaedam apud vett, a luendo, expiandoque nomen sortita, quae praeerat lustrationibus, et lustris. Vide Turneb. Adver s. l. 16. c. 20. et l. 23. c. 23. et l. 19. c. 11. Eius meminit A. Gell. l. 13. c. 22. cum ait in libris Sacerdotum Pop. Rom …   Hofmann J. Lexicon universale

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»