Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

lua

  • 121 abuse

    /ə'bju:s/ * danh từ - sự lạm dụng, sự lộng hành =abuse of power+ sự lạm quyền =to remedy abuses+ sửa chữa thói lạm dụng - thói xấu, hủ tục - sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả - sự nói xấu, sự gièm pha - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ =an abuse of animals+ sự hành hạ súc vật * ngoại động từ - lạm dụng (quyền hành...) - lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa - nói xấu, gièm pha =to abuse somebody behind his bock+ nói xấu sau lưng ai - (từ cổ,nghĩa cổ) lừa dối, lừa gạt - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ

    English-Vietnamese dictionary > abuse

  • 122 abuser

    /ə'bju:zə/ * danh từ - người lạm dụng - người lăng mạ, người sỉ nhục, người chửi rủa - người nói xấu, kẻ gièm pha - người đánh lừa, người lừa gạt

    English-Vietnamese dictionary > abuser

  • 123 abusive

    /ə'bju:siv/ * tính từ - lạm dụng - lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa =abusive words+ những lời chưởi rủa, những lời sỉ nhục - lừa dối, lừa gạt - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) ngược đãi, hành hạ

    English-Vietnamese dictionary > abusive

  • 124 abusiveness

    /ə'bju:sivnis/ * danh từ - sự lạm dụng - sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa thậm tệ - sự lừa dối, sự lừa gạt - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ

    English-Vietnamese dictionary > abusiveness

  • 125 aflame

    /ə'fleim/ * tính từ & phó từ - cháy, rực cháy, rực lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bốc lửa =to set something aflame+ đốt cháy một vật gì =his heart is aflame with indignation+ sự phẫn nộ rực cháy trong tim anh ta

    English-Vietnamese dictionary > aflame

  • 126 alight

    /ə'lait/ * tính từ - cháy, bùng cháy, bốc cháy =to set something alight+ đốt cháy cái gì =to keep the fire alight+ giữ cho ngọc lửa cháy - bừng lên, sáng lên, rạng lên, ngời lên =faces alight with delight+ mặt ngời lên niềm hân hoan * nội động từ - xuống, bước cuống (ngựa, ôtô, xe lửa...) - hạ xuống, đậu xuống, đỗ xuống (từ trên không) (máy bay, chim...) !to light on ones's feet - đặt chân xuống đất trước (khi ngã hay nhảy) - (nghĩa bóng) tránh được tổn thất, tránh được tai hại

    English-Vietnamese dictionary > alight

  • 127 amuse

    /ə'mju:z/ * ngoại động từ - làm vui, làm thích thú, làm buồn cười; giải trí, tiêu khiển =hard to amuse+ khó làm cho vui được =to be amused with (by, at) something+ giải trí (tiêu khiển) - lừa phỉnh, phỉnh phờ ai bằng những lời hứa hão - (từ cổ,nghĩa cổ) lừa, dụ, làm mát cảnh giác

    English-Vietnamese dictionary > amuse

  • 128 april

    /'eiprəl/ * danh từ - tháng tư !April fool - người bị cho ăn cá tháng tư (bị đùa nhả, đánh lừa) !April fish - cá tháng tư (trò đùa nhả, đánh lừa nhau vào ngày mồng 1 tháng 4) !April weather - trời sập sùi lúc nắng lúc mưa - (nghĩa bóng) khóc đấy rồi lại cười đấy, khóc khóc cười cười

    English-Vietnamese dictionary > april

См. также в других словарях:

  • lua — LUÁ, iau, vb. I. tranz. I. 1. A prinde un obiect în mână spre a l ţine (şi a se servi de el) sau spre a l pune în altă parte. ♢ expr. A lua altă vorbă = a schimba (cu dibăcie) subiectul unei discuţii. A( şi) lua picioarele la spinare = a pleca… …   Dicționar Român

  • Lua — Logo Basisdaten Paradigmen: Skriptsprache, imperativ, funktional, objektorientiert …   Deutsch Wikipedia

  • Lua — [[Archivo:128px|220px]] Información general Paradigma Multiparadigma: interpretado, imperativo, funcional, orientado a objetos, basado en prototipos Apareció en …   Wikipedia Español

  • LUA — Apparu en 1993 Auteur Luiz Henrique de Figueiredo, Roberto Ierusalimschy et Waldemar Celes Implémentations Lua, LuaJIT, LLVM Lua, LuaCLR, Nua, Lua A …   Wikipédia en Français

  • LUA — (portugiesisch für Mond) ist eine Skriptsprache zum Einbinden in Programme, um diese leichter weiterentwickeln und warten zu können. Eine der besonderen Eigenschaften von Lua ist die geringe Größe des kompilierten Skript Interpreters. Lua wurde… …   Deutsch Wikipedia

  • lua — s. f. 1. O único planeta satélite da Terra. 2. Tempo compreendido entre dois novilúnios. 3.  [Por extensão] Mês. 4.  [Popular] Cio. 5.  [Ictiologia] O mesmo que peixe lua. 6. Disco de ouro ou prata que os Timores usam ao pescoço, como símbolo de… …   Dicionário da Língua Portuguesa

  • Lua — may refer to: * Lua (programming language), a lightweight, extensible programming language * Lua (Yu Gi Oh! 5D s) * Lua (goddess), the Roman goddess * Lua (martial art), a traditional Hawaiian martial art * Lua (song), a single by the folk rock… …   Wikipedia

  • LUA — LUA  аббревиатура: LUA  последний всеобщий предок (также переводится как «Последний универсальный предок» (англ. LUA, Last Universal Ancestor), иначе Последний универсальный общий предок (англ. LUCA, last universal common… …   Википедия

  • lúa — (Del gót. lôfa, palma de la mano). 1. f. Especie de guante hecho de esparto y sin separaciones para los dedos, que sirve para limpiar las caballerías. 2. Mar. Revés de las velas por la parte donde van cazadas con viento largo o en popa. 3. Mar.… …   Diccionario de la lengua española

  • Lua — Lua, römische Göttin, Tochter des Saturnus, welcher nach der Schlacht zur Sühne des vergossenen Blutes erbeutete Waffen von dem Feldherrn verbrannt wurden …   Pierer's Universal-Lexikon

  • LUA — Dea quaedam apud vett, a luendo, expiandoque nomen sortita, quae praeerat lustrationibus, et lustris. Vide Turneb. Adver s. l. 16. c. 20. et l. 23. c. 23. et l. 19. c. 11. Eius meminit A. Gell. l. 13. c. 22. cum ait in libris Sacerdotum Pop. Rom …   Hofmann J. Lexicon universale

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»