-
1 das Abblendlicht
- {low beam light} = das Abblendlicht (Auto) {anti-dazzle light; dim light; low beam}+ -
2 der Niedertemperaturkreislauf
- {low temperature circuit}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Niedertemperaturkreislauf
-
3 der Tiefpaß
- {low-pass filter} -
4 der Tiefflug
- {low level flight} = im Tiefflug angreifen (Militär) {to strafe}+ -
5 das Plattdeutsch
- {Low German} -
6 cholesterinarm
- {low in cholesterol} -
7 das Mittelgebirge
- {low mountain chain} -
8 die Kameraeinstellung ein wenig von unten
- {low angle shot}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kameraeinstellung ein wenig von unten
-
9 der Tiefpaßfilter
- {low pass filter} -
10 der Tieftonlautsprecher
- {low-frequency loudspeaker; woofer} -
11 der Tiefpunkt
- {low} tiếng rống, ngọn lửa, mức thấp, con số thấp, số thấp nhất, con bài thấp nhất, tỷ số thấp nhất -
12 die Kost
- {boarding} sự lót ván, sự lát ván, sự đóng bìa cứng, sự ăn cơm tháng, sự ăn cơm trọ, sự lên tàu, sự đáp tau, sự xông vào tấn công, sự nhảy sang tàu - {diet} nghị viên, hội nghị quốc tế, ở Ê-cốt) cuộc họp một ngày, đồ ăn thường ngày, chế độ ăn uống, chế độ ăn kiêng - {fare} tiền xe, tiền đò, tiền phà, tiền vé, khách đi xe thuê, thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn - {food} món ăn, dinh dưỡng - {table} cái bàn, bàn ăn, thức ăn bày bàn, mâm cỗ, cỗ bàn, những người ngồi quanh bàn, những người ngồi ăn, bàn máy, bảng, bản, bản kê, biểu, mặt, lòng bàn tay, cao nguyên = die magere Kost {lenten fare; low diet}+ = in Kost sein {to board up}+ = die leichte Kost {low diet; low fare}+ = in Kost geben {to board; to put to board}+ = in Kost nehmen {to board}+ = die reichliche Kost {full diet}+ = jemanden in Kost geben {to board out}+ -
13 niedergeschlagen
- {black} đen, mặc quần áo đen, da đen, tối, tối tăm, dơ bẩn, bẩn thỉu, đen tối, ảm đạm, buồn rầu, vô hy vọng, xấu xa, độc ác, kinh tởm, ghê tởm - {blue} xanh, mặc quần áo xanh, chán nản, thất vọng, hay chữ, tục tĩu, đảng Tô rõi rệu 1 chĩu phĩu uống say mèm, uống say bí tỉ - {dejected} buồn nản, chán ngán, thất vọng) - {depressed} ngã lòng, buồn phiền, phiền muộn, trì trệ, đình trệ, suy yếu, suy nhược, sức khoẻ kém sút, bị ấn xuống, bị nén xuống - {desolate} bị tàn phá, tan hoang, đổ nát, hoang vắng, không người ở, tiêu điều, bị ruồng bỏ, bị bỏ rơi, lẻ loi, bơ vơ, cô độc, đau buồn, sầu não - {dismal} buồn thảm, u sầu - {downcast} cúi xuống, nhìn xuống, nản lòng - {exanimate} chết, bất động, không hoạt động, không có tinh thần, đờ đẫn - {flat} bằng phẳng, bẹt, tẹt, sóng soài, sóng sượt, nhãn, cùng, đồng, nông, hoàn toàn, thẳng, thẳng thừng, dứt khoát, nhạt, tẻ nhạt, vô duyên, hả, ế ẩm, không thay đổi, không lên xuống, đứng im, bẹp, xì hơi - bải hoải, không một xu dính túi, kiết xác, giáng, bằng, phẳng, hoàn toàn thất bại - {gloomy} u ám - {prostrate} nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, bò, bị đánh gục, bị lật nhào, mệt lử, kiệt sức[prɔs'treit] - {seedy} = niedergeschlagen sein {to be cut up; to be down in the mouth; to be in low spirits; to feel low}+ -
14 bescheiden
- {decent} hợp với khuôn phép, đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh, lịch sự, tao nhã, kha khá, tươm tất, tử tế, tốt, hiền, không nghiêm khắc - {frugal} căn cơ, tiết kiệm, thanh đạm - {humble} khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm, thấp kém, hèn mọn, xoàng xĩnh, tầm thường, nhỏ bé - {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ - {lowly} khiêm nhượng - {meek} hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn - {moderate} vừa phải, phải chăng, có mức độ, điều độ, ôn hoà, không quá khích - {modest} nhũn nhặn, thuỳ mị, e lệ, bình thường, giản dị - {retiring} xa lánh mọi người, không thích xuất đầu lộ diện, kín đáo, dành cho người về hưu - {simple} đơn, đơn giản, mộc mạc, xuềnh xoàng, bình dị, hồn nhiên, dễ hiểu, dễ làm, tuyệt đối là, chỉ là, không khác gì, đơn sơ, nghèo hèn, nhỏ mọn, không đáng kể, ngu dại, dốt nát, thiếu kinh nghiệm - {unassuming} không tự phụ - {unpresuming} khiêm nhường - {unpretending} không kiêu căng - {unpretentious} = bescheiden (Verhältnisse) {small}+ = sich bescheiden [mit] {to be satisfied [with]}+ = allzu bescheiden {overmodest}+ = bescheiden leben {to live low}+ = sie ist zu bescheiden, als daß sie es annehmen könnte {she is too modest to accept it}+ -
15 die Stimme
- {organ} đàn ống, đàn hộp barrel organ), cơ quan, cơ quan ngôn luận, cơ quan nhà nước, giọng nói - {suffrage} sự bỏ phiếu, sự bỏ phiếu tán thành, sự bỏ phiếu đồng ý, quyền đi bầu, sự thích hơn, sự tán thành, kinh cầu thánh, lời cầu nguyện - {voice} tiếng, tiếng nói, giọng nói &), ý kiến, lời, lời nói, sự bày tỏ, sự phát biểu, âm kêu, dạng - {vote} lá phiếu, số phiếu, biểu quyết, nghị quyết, ngân sách = ohne Stimme {voiceless}+ = die kräftige Stimme {loud voice}+ = die zitternde Stimme {quiver}+ = die angenehme Stimme {velvety voice}+ = die gedämpfte Stimme {subdued voice; undertone}+ = mit lauter Stimme {at the top of one's voice; at the top of voice; in a loud voice}+ = mit leiser Stimme {in a low voice}+ = die gegnerische Stimme {blackball}+ = die verneinende Stimme {negative}+ = die abweichende Stimme (Parlament) {dissentient}+ = eine Stimme abgeben {to cast a vote}+ = sein Stimme abgeben {to cast one's vote}+ = mit tonloser Stimme {in a toneless voice}+ = eine belebte Stimme {a thick voice}+ = seine Stimme abgeben {to cast one's vote; to vote}+ = mit gedämpfter Stimme {in an undertone}+ = mit angenehmer Stimme {sweetvoiced}+ = die Stimme warnend erheben {to raise one's voice in warning}+ = mit weinerlicher Stimme {in a whining voice}+ = seine Stimme erheben gegen {to raise one's voice against}+ = mit gedämpfter Stimme sprechen {to speak in a low voice}+ -
16 der Puls
- {pulse} hột đỗ đậu, mạch, nhịp đập, nhịp đập của cuộc sống, cảm xúc rộn ràng, nhịp điệu, xung = der schwache Puls {low pulse}+ -
17 gedrückt
- {depressed} chán nản, thất vọng, ngã lòng, buồn phiền, phiền muộn, trì trệ, đình trệ, suy yếu, suy nhược, sức khoẻ kém sút, bị ấn xuống, bị nén xuống = gedrückt (Markt) {stringent}+ = gedrückt (Preis) {at a low ebb}+ = gedrückt (Stimmung) {broken}+ -
18 dein Hosenstall ist offen
- {you are flying low}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > dein Hosenstall ist offen
-
19 gering
- {humble} khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm, thấp kém, hèn mọn, xoàng xĩnh, tầm thường, nhỏ bé - {inferior} dưới, thấp hơn, kém, tồi, hạ - {light} sáng sủa, sáng, nhạt, nhẹ, nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp, lăng nhăng, lẳng lơ, đĩ thoã, không quan trọng - {little (less,least) be bỏng, ngắn, ngắn ngủi, ít ỏi, nhỏ nhen, nhỏ mọn, hẹp hòi, ti tiện, ít, một chút, không một chút nào - {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ - {lowly} khiêm nhượng - {mean} trung bình, vừa, ở giữa, kém cỏi, tối tân, tiều tuỵ, tang thương, khốn khổ, hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn, xấu hổ thầm, cừ, chiến, hắc búa - {poor} nghèo, bần cùng, xấu, thô thiển, đáng thương, tội nghiệp, đáng khinh, không đáng kể, hèn nhát - {slender} mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon, nghèo nàn, mỏng manh, yếu ớt, không âm vang - {small} chật, loãng, không nhiều, nghèo hèn, nghèo khổ, đê tiện - {trifling} vặt, thường - {unimportant} = gering (Aussicht) {slim}+ = gering (Unterschied) {slight}+ = gering (Vorstellung) {remote}+ = sehr gering {nominal}+ -
20 knapp
- {bare} trần, trần truồng, trọc, trống không, rỗng, trơ trụi, nghèo nàn, xác xơ, vừa đủ, tối thiểu, không được cách điện - {barely} công khai, rõ ràng, rỗng không, vừa mới - {brief} ngắn, vắn tắt, gọn - {close-fitting} vừa sát người - {concise} ngắn gọn, súc tích - {curt} cộc lốc, cụt ngủn - {lean} gầy còm, nạc, không dính mỡ, đói kém, mất mùa, không bổ, gầy, không lợi lộc gì - {low} thấp, bé, lùn, cạn, thấp bé, nhỏ, hạ, kém, chậm, thấp hèn, ở bậc dưới, tầm thường, ti tiện, hèm mọn, yếu, suy nhược, kém ăn - {meagre} gầy gò, khẳng khiu, hom hem, nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc - {narrow} hẹp, chật hẹp, eo hẹp, hẹp hòi, nhỏ nhen, kỹ lưỡng, tỉ mỉ - {narrowly} hẹp hòi &), từng ly từng tí, suýt, suýt nữa - {near} gần, cận, thân, giống, sát, chi ly, chắt bóp, keo kiệt, bên trái, ở gần, sắp tới, không xa, gần giống, theo kịp - {scanty} ít, thiếu, không đủ - {scarce} khan hiếm, ít có, khó tìm - {stingy} bủn xỉn, có nọc, có ngòi, có vòi - {succinct} cô đọng - {summary} tóm tắt, sơ lược, giản lược, được miễn những thủ tục không cần thiết, được bớt những chi tiết không cần thiết - {terse} - {tight} kín, không thấm, không rỉ, chặt, khít, chật, bó sát, căng, căng thẳng, khó khăn, keo cú, biển lận, say bí tỉ, say sưa, sít, khít khao, chặt chẽ = knapp [an] {scant [of]; short [of]}+ = knapp (Geld) {stringent}+ = zu knapp {skimpy}+ = knapp an {short of}+ = knapp sein (Kommerz) {to be in short supplies}+ = knapp sein an {to be hard up for}+ = an etwas knapp sein {to be short of something}+
См. также в других словарях:
Low — (l[=o]), a. [Compar. {Lower} (l[=o] [ e]r); superl. {Lowest}.] [OE. low, louh, lah, Icel. l[=a]gr; akin to Sw. l[*a]g, Dan. lav, D. laag, and E. lie. See {Lie} to be prostrate.] [1913 Webster] 1. Occupying an inferior position or place; not high… … The Collaborative International Dictionary of English
low — low1 [lō] adj. [ME lah < ON lagr, akin to MDu lage, MLowG læge < IE base * legh , LIE1] 1. a) of little height or elevation; not high or tall b) not far above the ground [low clouds] 2. depress … English World dictionary
Low — may refer to:*Low (complexity), a relationship between complexity classes in computational complexity theory *Low Island (disambiguation) *Low pressure area, a region where the atmospheric pressure is lowest with relation to the surrounding area… … Wikipedia
Löw — Löw, auch Loew oder Lőw, ist ein Familienname, der vor allem im deutschsprachigen Raum vorkommt. Bekannte Namensträger: Dieter Loew (* 1936), Schweizer Mediziner Emanuel Löw (1834–1908), schweizerischer Politiker Emil Löw (1892–19**), deutscher… … Deutsch Wikipedia
Low — ist der Familienname folgender Personen: Adolphe Low (* 1915), deutsch spanisch französischer Widerstandskämpfer Bruce Low (1913–1990), niederländischer Schlager– und Gospelsänger Colin Low, Baron Low of Dalston (* 1942), britischer Politiker und … Deutsch Wikipedia
Low — Low, adv. 1. In a low position or manner; not aloft; not on high; near the ground. [1913 Webster] 2. Under the usual price; at a moderate price; cheaply; as, he sold his wheat low. [1913 Webster] 3. In a low or mean condition; humbly; meanly.… … The Collaborative International Dictionary of English
Löw — (or Loew) is a surname and may refer to:People* Benjamin Wolf Löw (1775–1851), Polish Hungarian rabbi * Franklin M. Loew, veterinarian * Hermann Loew, German entomologist * Isaak Löw Hofmann, Edler von Hofmannsthal * Joachim Löw, head coach of… … Wikipedia
low — [adj1] close to the ground; short below, beneath, bottom, bottommost, crouched, decumbent, deep, depressed, flat, ground level, inferior, junior, lesser, level, little, lowering, low hanging, low lying, low set, minor, nether, not high, profound … New thesaurus
LOW — (Loewe), British family of Hungarian origin which became prominent in journalism and literature. MAXIMILIAN LOEWE (1830–1900) was born in Hungary and joined the Nationalist party led by Louis Kossuth. After the failure of the 1848 revolution in… … Encyclopedia of Judaism
low — Ⅰ. low [1] ► ADJECTIVE 1) of less than average height. 2) situated not far above the ground, horizon, etc. 3) below average in amount, extent, or intensity. 4) lacking importance, prestige, or quality; inferior. 5) (of a sound) deep. 6) … English terms dictionary
Low — Low: Low альбом Testament Low сингл Келли Кларксон Low сингл Flo Rida Low американская инди рок группа из Дулута, штат Миннесота Low одиннадцатый альбом британского музыканта Дэвида Боуи, изданный в 1977 году … Википедия