-
1 die Logik
- {logic} Lôgic = die formale Logik {symbolic logic}+ -
2 folgerichtig
- {congruous} phù hợp, thích hợp, hợp với, khớp với - {consequent} do ở, bởi ở, là hậu quả của, là kết quả của, hợp lý, lôgíc - {consequential} do hậu quả, do kết quả, là kết quả lôgíc của, tự phụ, tự mãn, tự đắc - {consistent} đặc, chắc, kiên định, trước sau như một - {logical} hợp với lôgic, theo lôgic - {sequential} liên tục, liên tiếp, theo sau, tiếp sau, dãy, theo dãy -
3 logisch
- {argumentative} thích tranh cãi, hay cãi lẽ, để tranh cãi, để tranh luận, có lý, có luận chứng, lôgíc - {consequential} do hậu quả, do kết quả, là kết quả lôgíc của, tự phụ, tự mãn, tự đắc - {dialectic} biện chứng, dialectal - {dialectical} - {logical} hợp với lôgic, theo lôgic, hợp lý -
4 notwendig
- {essential} bản chất, thực chất, cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu, tinh chất, tinh - {logical} hợp với lôgic, theo lôgic, hợp lý - {necessary} cần, tất nhiên, tất yếu - {needful} - {requisite} = notwendig [für] {prerequisite [to]}+ = notwendig [für,zu] {necessary [to,for]}+ = nicht notwendig {dispensable}+ = notwendig machen {to necessitate}+ = etwas notwendig brauchen {to need something badly}+ = ich bleibe nicht länger als unbedingt notwendig {I shall stay no longer than needs must}+ -
5 die Überzeugungskraft
- {cogency} sự vững chắc, sức thuyết phục - {convincingness} - {logic} Lôgic - {persuasion} sự làm cho tin, sự thuyết phục, sự tin, sự tin chắc, tín ngưỡng, giáo phái, loại, phái, giới -
6 die Folge
- {consecution} sự, sự phối hợp - {consequence} hậu quả, kết quả, hệ quả, tầm quan trọng, tính trọng đại - {consequent} hậu quả tất nhiên, kết quả tất nhiên, dố thứ hai trong tỷ lệ, mệnh đề kết quả - {continuation} sự tiếp tục, sự làm tiếp, sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm, phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm, ghệt, xà cạp, quần dài - {fruit} quả, trái cây, thành quả, thu hoạch, lợi tức, con cái - {instalment} phần trả mỗi lần, phần cung cấp mỗi lần, phần đăng mỗi lần - {outcome} kết luận lôgic - {result} đáp số - {round} vật hình tròn, khoanh, vòng tròn, vòng, sự quay, sự tuần hoàn, chu kỳ, phạm vi, lĩnh vực, sự đi vòng, sự đi tua, cuộc kinh lý, cuộc đi dạo, cuộc tuần tra, tuần chầu, hiệp, vòng thi đấu - hội, tràng, loạt, thanh thang round of a ladder), phát, viên đạn, canông, quanh, xung quanh, vòng quanh - {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn, cuộc đi chơi, chuyến đi, quâng đường đi, sự hoạt động, sự vận hành, thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh - sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, tầng lớp đại đa số, loại bình thường, hạng bình thường, loại, hạng, thứ, đàn, bầy, sân nuôi, cánh đồng cỏ, bâi rào kín, dấu vết quâng đường thường lui tới - máng dẫn nước, ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng, chiều hướng, xu thế, nhịp điệu, dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới, nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều, sự cho phép tự do sử dụng - sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định, mặt nghiêng, mặt dốc, phần đáy đuôi tàu, Rulat - {sequel} đoạn tiếp, cuốn tiếp theo, ảnh hưởng, kết luận, sự suy diễn lôgic - {sequence} sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục, cảnh, phỏng chuỗi, khúc xêcăng, bài ca xêcăng, chuỗi quân bài cùng hoa, dãy - {series} chuỗi, đợt, thống, hệ, nhóm cùng gốc, cấp số, nhóm - {set} bộ, tập hợp, ván, xéc, bọn, đám, đoàn, lũ, giới, cành chiết, cành giăm, quả mới đậu, chiều tà, lúc mặt trời lặn, khuynh hướng, hình thể, dáng dấp, kiểu cách, lớp vữa ngoài, cột gỗ chống hâm, lứa trứng - tảng đá, máy, nhóm máy, thiết bị, cảnh dựng, máy thu thanh radio set wireless set), máy truyền hình television set) - {string} dây, băng, dải, thớ, xơ, dây đàn, xâu, bảng ghi điểm, đàn ngựa thi, vỉa nhỏ, điều kiện ràng buộc - {subsequence} sự đến sau, sự xảy ra sau - {succession} sự kế tiếp, sự nối ngôi, sự kế vị, quyền kế vị, sự thừa kế, sự ăn thừa tự - {train} xe lửa, đoàn tuỳ tùng, dòng, hạt, đuôi dài lê thê, đuôi, bộ truyền động = in der Folge {in the sequel}+ = als Folge von {incidentally}+ = die logische Folge {sequence}+ = zur Folge haben {involving; to bring in one's wake; to entail; to implicate; to involve}+ = die ununterbrochene Folge {continuity}+ = einer Aufforderung Folge leisten {to accept an invitation}+ -
7 der Zwang
- {bondage} cảnh nô lệ, cảnh tù tội, sự câu thúc, sự bó buộc, sự bị ảnh hưởng - {coercion} sự ép buộc, tình trạng bị ép buộc, sự áp bức - {compulsion} sự cưỡng bách - {constraint} sự bắt ép, sự cưỡng ép, sự thúc ép, sự đè nén, sự kiềm chế, sự gượng gạo, sự miễn cưỡng, sự e dè, sự giam hãm, sự nhốt - {control} quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy, sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái, sự nén lại, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại, tiêu chuẩn so sánh, trạm kiểm tra, đoạn đường đặc biệt - bộ điều chỉnh, hồn - {fetter} cái cùm, gông cùm, xiềng xích, sự giam cầm - {force} thác nước, sức, lực, sức mạnh, vũ lực, sự bắt buộc, quân đội, quân lực, quân, lực lượng, ảnh hưởng, tác dụng, sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc, sự sinh động, hiệu lực - ý nghĩa, năng lượng - {logic} Lôgic - {necessity} sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc, những thứ cần thiết, những thứ cần dùng, số nhiều) cảnh nghèo túng - {pressure} sức ép, áp lực &), áp suất, sự đè nặng, sự thúc bách, cảnh quẩn bách, sự vội vã, sự cấp bách, sự gấp, sự khẩn cấp, ứng suất - {restraint} sự ngăn giữ, sự hạn chế, sự gò bó, sự gian giữ, sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo, sự giản dị, sự có chừng mực, sự không quá đáng, sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được - {stress} sự nhấn mạnh, trọng âm, âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự = unter Zwang {under compulsion; upon compulsion}+ = Zwang ausüben [auf] {to put pressure [on]}+ = sich Zwang auferlegen {to restrain oneself}+ -
8 unlogisch
- {illogical} không lôgíc, phi lý - {inconsequential} không hợp lý, không lôgic inconsequent), không quan trọng, vụn vặt, tầm thường -
9 konsequent
- {consequently} do đó, vì vậy cho nên, bởi thế, vậy thì - {consistent} đặc, chắc, phù hợp, thích hợp, kiên định, trước sau như một - {logical} hợp với lôgic, theo lôgic, hợp lý - {sequent} liên tục, liên tiếp, theo sau, tiếp sau, dãy, theo dãy = konsequent sein {to stand by one's principles}+ -
10 rechtmäßig
- {allowable} có thể cho phép được, có thể thừa nhận, có thể công nhận, có thể chấp nhận - {just} công bằng, xứng đáng, đích đáng, thích đáng, chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải, đúng, đúng đắn, có căn cứ, chính, vừa đúng, vừa đủ, vừa kịp, vừa mới, chỉ, hoàn toàn, thật đúng là, một chút - một tí, thử xem - {justifiable} có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng, hợp pháp, hợp lý - {lawful} đúng luật, chính thống - {legal} theo pháp luật, do pháp luật định, pháp luật - {legitimate} có lý, hợp lôgic - {rightful} ngay thẳng - {vested} được trao cho, được ban cho, được phong cho, quyền sở hữu bất di bất dịch = rechtmäßig (Erbe) {right}+ = rechtmäßig gehörend {inherent}+ -
11 klug
- {able} có năng lực, có tài, có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền - {astute} sắc sảo, tinh khôn, láu, tinh ranh, mánh khoé - {brainy} thông minh, có đầu óc - {clever} lanh lợi, giỏi, tài giỏi, khéo léo, lành nghề, thần tình, tài tình, hay, khôn ngoan, lâu, tốt bụng, tử tế - {discreet} thận trọng, dè dặt, kín đáo, biết suy xét - {intellectual} trí óc, vận dụng trí óc, có trí thức, hiểu biết rộng, tài trí - {intelligent} sáng dạ, nhanh trí, biết - {judicious} sáng suốt, có suy xét, đúng đắn, chí lý - {perspicacious} sáng trí, minh mẫn - {politic} khôn khéo, tinh tường, sắc bén, mưu mô, xảo quyệt, lắm đòn phép - {prudent} cẩn thận - {sagacious} khôn - {sage} già giặn, chính chắn, nghiêm trang - {shrewd} sắc, đau đớn, nhức nhối, buốt, thấu xương - {smart} mạnh, ác liệt, mau lẹ, nhanh, đẹp sang, thanh nhã, lịch sự, diện, bảnh bao, duyên dáng - {sound} khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh, lành lặn, không hỏng, không giập thối, có cơ sở, vững, lôgic, hợp lý, yên giấc, ngon, đến nơi đến chốn, ra trò, vững chãi, có thể trả nợ được, ngon lành - {strong} bền, chắc chắn, kiên cố, khoẻ, tốt, có khả năng, đặc, nặng, rõ ràng, đanh thép, rõ rệt, kiên quyết, nặng nề, to và rắn rỏi, sôi nổi, nồng nhiệt, hăng hái, nhiệt tình, có mùi, hôi, thối, sinh động - mạnh mẻ, khúc chiết, không theo quy tắc - {wise} có kinh nghiệm, từng tri, hiểu biết, lịch duyệt, thông thạo, uyên bác, ma lanh, tài xoay -
12 überzeugend
- {cogent} vững chắc, có sức thuyết phục - {conclusive} cuối cùng, để kết thúc, để kết luận, xác định, quyết định, thuyết phục được - {confident} tin chắc, chắc chắn, tự tin, tin tưởng, tin cậy, liều, liều lĩnh, trơ tráo, mặt dạn mày dày, láo xược - {convincing} làm cho người ta tin - {evincive} tỏ ra, chứng tỏ - {persuasive} có tài thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo - {suasive} có khả năng thuyết phục - {tenable} giữ được, bảo vệ được, cố thủ được, cãi được, biện hộ được, lôgic - {to demonstration} = überzeugend (Beweis) {conclusive}+ = nicht überzeugend {inconclusive; unconvincing}+ -
13 streitsüchtig
- {argumentative} thích tranh cãi, hay cãi lẽ, để tranh cãi, để tranh luận, có lý, có luận chứng, lôgíc - {cantankerous} khó tính, hay gắt gỏng, hay gây gỗ, thích cãi nhau - {contentious} hay cãi nhau, hay cà khịa, hay sinh sự, lôi thôi, phải kiện, có thể tranh chấp, có thể tranh tụng, dính vào chuyện kiện tụng - {controversial} có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được, ưa tranh cãi, thích tranh luận - {gnarled} lắm mấu, xương xẩu, hay càu nhàu, hay cằn nhằn - {litigious} kiện tụng, có thể kiện, thích kiện tụng, hay tranh chấp - {polemic} có tính chất luận chiến, có tính chất bút chiến - {pugnacious} thích đánh nhau - {quarrelsome} hay câi nhau -
14 berechtigt
- {justifiable} có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng, hợp pháp, hợp lý, chính đáng - {legitimate} chính thống, có lý, hợp lôgic = berechtigt [zu] {entitled [to]; qualified [for]}+ -
15 das Fach
- {bay} ngựa hồng, vịnh, gian, ô, phần nhà xây lồi ra ngoài, nhịp, chỗ tránh nhau, cây nguyệt quế, vòng nguyệt quế, tiếng chó sủa - {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương - {branch} cành cây, nhánh, ngả..., chi, chi nhánh, ngành - {compartment} ngăn, ngăn kín watertight compartment), một phần dự luật - {department} cục, sở, ty, ban, khoa, gian hàng, khu bày hàng, khu hành chính, bộ - {division} sự chia, sự phân chia, phép chia, sự chia rẽ, sự ly gián, sự bất hoà, sự phân tranh, lôgic sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa, sự chia làm hai phe để biểu quyết, phân khu - khu vực, đường phân chia, ranh giới, vách ngăn, phần đoạn, nhóm, sư đoàn, chế độ nhà tù - {drawer} người kéo, người nhổ, người lính, người vẽ, người trích rượu, ngăn kéo - {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng, câu, bậc, lối, dãy, nét, khuôn, vết nhăn, phòng tuyến, giới hạn, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối... - phạm vi, chuyên môn, sở trường, mặt hàng, vật phẩm, hoàn cảnh, tình thế, đường lối, cách tiến hành, đường xích đạo, lai, quân đội chính quy, giấy giá thú marriage lines), lời của một vai - {panel} cán ô, panô, ô vải khác màu, mảnh da, danh sách hội thẩm, ban hội thẩm, danh sách báo cáo, danh sách bác sĩ bảo hiểm, nhóm người tham gia hội thảo, nhóm người tham gia tiết mục "trả lời câu đố"... - cuộc hội thảo..., Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài, đệm yên ngựa, yên ngựa, bảng, panen - {partition} sự chia ra, ngăn phần, liếp ngăn, bức vách ngăn, sự chia cắt đất nước, sự chia tài sản - {pocket} túi, tiền, túi tiền, túi hứng bi, túi quặng, túi khí độc, lỗ hổng không khí air pocket), ổ chiến đấu, ngõ cụt, thế bị chèn, thế bị càn - {shelf} giá sách, ngăn sách, cái xích đông, đá ngầm, bãi cạn, thềm lục địa = das Fach (Regal) {pigeonhole}+ = das Fach (Unterricht) {subject}+ = das unterste Fach {bottom shelf}+ = in ein Fach legen {to pigeonhole}+ = er versteht sein Fach {he knows his business}+ = es schlägt in mein Fach {it comes within my scope}+ = das schlägt nicht in mein Fach {that is out of my line; that's not in my line; that's not in my way}+ = etwas unter Dach und Fach bringen {to finish something; to house something}+ -
16 folgernd
- {consequential} do hậu quả, do kết quả, là kết quả lôgíc của, tự phụ, tự mãn, tự đắc - {deducible} có thể suy ra, có thể luận ra, có thể suy luận, có thể suy diễn - {deductive} suy diễn - {inferential} suy luận = zu folgernd {inferable}+ -
17 bedeutungslos
- {inconsequential} không hợp lý, không lôgic inconsequent), không quan trọng, vụn vặt, tầm thường - {insignificant} đáng khinh, vô nghĩa - {irrelevant} không thích đáng, không thích hợp - {meaningless} = bedeutungslos machen {eviscerate}+ -
18 die Inkonsequenz
- {inconsequence} tính không hợp lý, tính không lôgic - {inconsistency} sự mâu thuẫn, sự trái nhau, sự không trước sau như một, lời tuyên bố đấy mâu thuẫn, hành động không trước sau như một - {tergiversation} sự nói quanh, sự tìm cớ thoái thác, sự lần nữa, sự bỏ phe, sự bỏ đảng, sự tuyên bố những lời mâu thuẫn với nhau -
19 tadellos
- {blameless} không thể khiển trách được, vô tội, không có lỗi - {excellent} hơn hẳn, trội hơn, rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú - {impeccable} hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết, không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm - {irreproachable} không thể chê trách được - {perfect} hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng - {sound} khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh, lành lặn, không hỏng, không giập thối, đúng đắn, có cơ sở, vững, lôgic, hợp lý, yên giấc, ngon, đến nơi đến chốn, ra trò, vững chãi, có thể trả nợ được - ngon lành - {unexceptionable} không thể bắt bẻ được, không thể bác được -
20 der Ausgang
- {egress} sự ra, quyền ra vào, con đường ra &), sự trồi ra trên mặt - {exit} sự đi vào, sự đi ra, sự đi khỏi, lối ra, cửa ra, sự chết, sự lìa trần - {issue} sự phát ra, sự phát hành, sự đưa ra, số báo, số lượng cho ra, vấn đề, vấn đề chín muồi, kết quả, hậu quả, sản phẩm, số lượng phát một lần, lần in, dòng dõi, con cái, sự chảy ra, sự bốc ra - sự thoát ra, lòi ra, lối thoát, cửa sông, cái chảy ra, cái thoát ra, sự chảy máu, sự chảy mủ, vết rạch cho chảy mủ, lợi tức, thu hoạch - {outcome} kết luận lôgic - {outlet} chỗ thoát ra, phương tiện thoả mãn..., dòng sông, dòng nước, thị trường, chỗ tiêu thụ, cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại lý, đài phát thanh phụ - {output} sự sản xuất, khả năng sản xuất, sảm lượng, hiệu suất - {result} đáp số - {termination} sự làm xong, sự kết thúc, sự hoàn thành, sự chấm dứt, giới hạn, phần kết thúc, phần kết luận, phần đuôi từ, từ vĩ - {upshot} the upshot kết qu, kết qu cuối cùng, kết luận = der Ausgang (Literatur) {denouement}+ = Ausgang haben (Militär) {to be on leave}+ = einen guten Ausgang nehmen {to turn out well}+ = der Unfall mit tödlichem Ausgang {fatal accident}+
См. также в других словарях:
Logic — logic … Philosophy dictionary
Logic — • A historical survey from Indian and Pre Aristotelian philosophy to the Logic of John Stuart Mill Catholic Encyclopedia. Kevin Knight. 2006. Logic Logic … Catholic encyclopedia
Logic — Pro Entwickler: Apple Inc. Aktuelle Version: 8.0.2 (20. Mai 2008) Betriebssystem: Mac OS X Kategorie … Deutsch Wikipedia
LOGIC — (Heb. חָכְמַת הַדִּבּוּר or מְלֶאכֶת הַהִגַּיוֹן), the study of the principles governing correct reasoning and demonstration. The term logic, according to Maimonides, is used in three senses: to refer to the rational faculty, the intelligible in… … Encyclopedia of Judaism
logic — LÓGIC, Ă, logici, ce s.f., adj. I. s.f. 1. Ştiinţă a demonstraţiei, al cărei obiect este stabilirea condiţiilor corectitudinii gândirii, a formelor şi a legilor generale ale raţionării corecte. ♢ Logică generală = logică clasică, de tradiţie… … Dicționar Român
logic — lo‧gic [ˈlɒdʒɪk ǁ ˈlɑː ] noun [uncountable] 1. COMMERCE commercial/economic/industrial logic a way of thinking and making good judgements that is connected to a particular area of business, the economy etc: • Their takeover bid appears to have… … Financial and business terms
Logic — Log ic, n. [OE. logike, F. logique, L. logica, logice, Gr. logikh (sc. te chnh), fr. logiko s belonging to speaking or reason, fr. lo gos speech, reason, le gein to say, speak. See {Legend}.] 1. The science or art of exact reasoning, or of pure… … The Collaborative International Dictionary of English
logic — Logic is the study of the correct way of reasoning. It is a prescriptive discipline rather than a merely descriptive one (psychology describes how we actually do reason). The two main methods for describing how we should think are the… … Christian Philosophy
logic — [läj′ik] n. [ME logike < OFr logique < L logica < Gr logikē ( technē), logical (art) < logikos, of speaking or reasoning < logos, a word, reckoning, thought < legein, to speak, choose, read < IE base * leg̑ , to gather > L … English World dictionary
Logic — es una herramienta multiuso desarrollada bajo licencia pública de Mozilla Frontal. Logic de … Wikipedia Español
logic — ► NOUN 1) reasoning conducted or assessed according to strict principles of validity. 2) the ability to reason correctly. 3) (the logic of) the course of action following as a necessary consequence of. 4) a system or set of principles underlying… … English terms dictionary