Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

lofty

  • 1 lofty

    /'lɔfti/ * tính từ - cao, cao ngất =a lofty stature+ dáng người cao lớn - kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo - cao thượng, cao quý =a lofty soul+ tâm hồn cao thượng

    English-Vietnamese dictionary > lofty

  • 2 hochmütig

    - {arrogant} kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn - {big} to, lớn, bụng to, có mang, có chửa, quan trọng, hào hiệp, phóng khoáng, rộng lượng, huênh hoang, khoác lác, ra vẻ quan trọng, với vẻ quan trọng, huênh hoang khoác lác - {cavalier} ngạo mạng, xẵng, ung dung, không trịnh trọng, phóng túng - {haughty} kiêu kỳ - {lofty} cao, cao ngất, cao thượng, cao quý - {lordly} có tính chất quý tộc, hống hách, hách dịch - {overweening} quá tự cao, quá tự phụ, quá tự tin, vênh váo ta đây - {proud} + of) kiêu ngạo, kiêu hãnh, tự đắc, tự hào, hãnh diện, đáng tự hào, tự trọng, lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ, tràn ngập, ngập lụt, hãng, trọng vọng, trọng đãi - {stand-off} stand-offish - {stand-offish} xa cách, khó gần, không cởi mở stand-off) - {supercilious} khinh khỉnh - {superior} cao cấp, ở trên, khá hơn, nhiều hơn, tốt, giỏi, hợm hĩnh, trịch thượng, thượng, trên - {uppish} tự cao tự đại - {vainglorious} dương dương tự đắc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hochmütig

  • 3 gehoben

    - {elevated} cao, cao cả, cao thượng, cao nhã, phấn khởi, phấn chấn, hân hoan, hoan hỉ, ngà ngà say, chếnh choáng hơi men - {high} cao giá, đắt, lớn, trọng, tối cao, cao cấp, thượng, trên, cao quý, mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ, sang trọng, xa hoa, kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch, vui vẻ phấn khởi, hăng hái, dũng cảm, cực đoan - hơi có mùi, hơi ôi, đúng giữa, đến lúc, ở mức độ cao, mạnh mẽ - {lofty} cao ngất, kiêu ngạo - {superior} ở trên, khá hơn, nhiều hơn, tốt, giỏi, hợm hĩnh, trịch thượng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gehoben

  • 4 der Höhenflug

    - {high-altitude flight; lofty thoughts}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Höhenflug

  • 5 luftig

    - {aerial} ở trên trời, trên không, không khí, nhẹ như không khí, không thực, tưởng tượng - {aeriform} dạng hơi - {airy} ở trên cao, thoáng khí, thông khí, thoáng gió, lộng gió, vô hình, hư không, mỏng nhẹ, nhẹ nhàng, duyên dáng, uyển chuyển, vui, vui nhộn, thảnh thơi, thoải mái, ung dung, hão, hời hợt, thiếu nghiêm túc - {blowy} có gió - {breezy} có gió hiu hiu, mát, vui vẻ, hồ hởi, phơi phới, hoạt bát, nhanh nhẩu - {cool} mát mẻ, hơi lạnh, nguội, trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh, lãn đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm, trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ - không biết ngượng, tròn, gọn - {flighty} hay thay đổi, đồng bóng, bông lông, phù phiếm, gàn, dở hơi - {light} sáng sủa, sáng, nhạt, nhẹ, nhanh nhẹn, thanh thoát, dịu dàng, thư thái, khinh suất, nông nổi, nhẹ dạ, bộp chộp, lăng nhăng, lẳng lơ, đĩ thoã, tầm thường, không quan trọng - {lofty} cao, cao ngất, kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo, cao thượng, cao quý - {vaporous} hơi nước, giống hơi nước, có tính chất của hơi nước, đầy hơi nước, hư ảo

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > luftig

  • 6 stattlich

    - {ample} rộng, lụng thụng, nhiều, phong phú, dư dật - {brave} gan dạ, can đảm, dũng cảm, đẹp lộng lẫy, sang trọng, hào hoa phong nhã - {gallant} hào hiệp, uy nghi, lộng lẫy, tráng lệ, cao lớn đẹp dẽ, ăn mặc đẹp, chải chuốt, bảnh bao, chiều chuộng phụ nữ, nịnh đầm, chuyện yêu đương - {grand} rất quan trọng, rất lớn, hùng vĩ, trang nghiêm, huy hoàng, cao quý, cao thượng, trang trọng, bệ vệ, vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú, tuyệt, hay, đẹp, chính, lơn, tổng quát - {handsome} tốt đẹp, rộng rãi, hào phóng, hậu hĩ, lớn, đáng kể - {imperial} hoàng đế, đế quốc, có toàn quyền, có uy quyền lớn, oai vệ, đường bệ, nguy nga, hống hách, hệ thống đo lường Anh, thượng hạng, khổ 22 x 32 insơ, khổ 23 x 31 insơ) - {lofty} cao, cao ngất, kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo - {personable} xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi - {portly} béo tốt, đẫy đà - {princely} hoàng thân, như ông hoàng - {proud} + of) kiêu ngạo, kiêu hãnh, tự đắc, tự hào, hãnh diện, đáng tự hào, tự trọng, tràn ngập, ngập lụt, hãng, trọng vọng, trọng đãi - {regal} vua chúa, xứng với vua chúa, như vua chúa - {sightly} đẹp mắt, dễ trông, trông dễ thương - {stately} oai nghiêm, trịnh trọng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > stattlich

  • 7 hochfliegend

    - {highflying} nhiều tham vọng, viển vông - {lofty} cao, cao ngất, kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo, cao thượng, cao quý - {magnificent} tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy, rất đẹp, cừ, chiến - {soaring} bay vút lên

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hochfliegend

  • 8 etwas aus höherer Warte betrachten

    - {to take a lofty view of something}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > etwas aus höherer Warte betrachten

  • 9 erhaben

    - {august} uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, oai phong, đáng kính trọng - {convex} lồi - {elate} phấn chấn, phấn khởi, hân hoan, hoan hỉ, tự hào, hãnh diện - {elated} - {elevated} cao, cao cả, cao thượng, cao nhã, ngà ngà say, chếnh choáng hơi men - {eminent} nổi tiếng, xuất sắc, cao độ - {grand} rất quan trọng, rất lớn, hùng vĩ, trang nghiêm, huy hoàng, cao quý, trang trọng, bệ vệ, vĩ đại, cừ khôi, xuất chúng, lỗi lạc, ưu tú, tuyệt, hay, đẹp, chính, lơn, tổng quát - {illustrious} có tiếng, lừng lẫy, rạng rỡ, vinh quang - {lofty} cao ngất, kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo - {sublime} siêu phàm, tuyệt vời, cao siêu, nông, không sâu = über etwas erhaben sein {to be beyond something}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > erhaben

  • 10 hochtrabend

    - {bombastic} khoa trương - {grandiloquent} khoác lác, khoa trương ầm ỹ, kêu rỗng - {highflown} kêu, bốc - {lofty} cao, cao ngất, kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo, cao thượng, cao quý - {pompous} hoa lệ, tráng lệ, phô trương long trọng, hoa mỹ, kêu mà rỗng, vênh vang, tự cao, tự đại - {rotund} oang oang, phốp pháp, mập mạp, tròn trĩnh, tròn - {sounding} nghe kêu, rỗng - {stilted} đi cà kheo, dựng trên cột = hochtrabend bezeichnen {to dignify}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hochtrabend

  • 11 hoch

    - {advanced} tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến, cao, cấp cao - {dear} thân, thân yêu, thân mến, yêu quý, kính thưa, thưa, đáng yêu, đáng mến, thiết tha, chân tình, đắt, yêu mến, thương mến, trời ơi!, than ôi! dear me) - {deep} sâu, khó lường, khó hiểu, bí ẩn, thâm hiểm, sâu xa, sâu sắc, sâu kín, thâm trầm, ngập sâu vào, mải mê, miệt mài, đắm mình vào, trầm, sẫm, thẫm, thắm, vô cùng, hết sức, say, nặng, dày đặc..., khôn ngoan - láu, ranh mãnh, muộn, khuya, nhiều - {distinguished} đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý, ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc, distingué - {elevated} cao cả, cao thượng, cao nhã, phấn khởi, phấn chấn, hân hoan, hoan hỉ, ngà ngà say, chếnh choáng hơi men - {eminent} nổi tiếng, cao độ - {great} lớn, to lớn, vĩ đại, rất, cao quý, ca cả, tuyệt hay, thật là thú vị, giỏi, thạo cừ, hiểu rõ, hiểu tường tận - {high} cao giá, trọng, tối cao, cao cấp, thượng, trên, mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ, sang trọng, xa hoa, kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch, vui vẻ phấn khởi, hăng hái, dũng cảm, cực đoan, hơi có mùi - hơi ôi, đúng giữa, đến lúc, ở mức độ cao, mạnh mẽ - {highly} lắm, tốt, với ý tôn trọng, với ý ca ngợi - {lofty} cao ngất, kiêu ngạo - {long (longer,longest) dài, xa, lâu, kéo dài, đáng kể, dài dòng, chán, quá, hơn, chậm, chậm trễ, trong một thời gian dài, suốt trong cả một khoảng thời gian dài, đã lâu, từ lâu - {noble} quý tộc, quý phái, huy hoàng, nguy nga, quý, đáng kính phục, đáng khâm phục - {old} già, già giặn, có kinh nghiệm, lão luyện, lên... tuổi, thọ, cũ, nát, rách, cổ, xưa, ngày xưa - {right} thẳng, vuông, đúng, phải, có lý, phái hữu, thích hợp, cần phải có, ở trong trạng thái tốt, ngay, chính, đúng như ý muốn, đáng, xứng đáng, hoàn toàn - {tall} phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa, khoe khoang - {up} ở trên, lên trên, lên, dậy, đứng lên, đứng dậy, đến, tới là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc), hết, xong U.P.), cừ, thông thạo, to lên, mạnh lên, ngược lên, ngược, ở cuối = hoch (Ton) {highpitched; treble}+ = hoch (Preis) {expensive}+ = hoch (Strafe) {heavy}+ = hoch (Mathematik) {to the}+ = zu hoch (Musik) {sharp}+ = sehr hoch (Alter) {extreme}+ = fünf hoch n (Mathematik) {five to the n-th}+ = er lebe hoch! {three cheers for him!}+ = das ist mir zu hoch {it licks me; that beats me; that's beyond me; that's to deep for me}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > hoch

См. также в других словарях:

  • Lofty — may refer to:* Lofty ideal * Mount Lofty (disambiguation) * Lofty s Roach Souffle , a 1990 instrumental music album by Harry Connick Jr. * Lofty Storm Records, a music record labelPeople * Lofty, a fictional character on the 1986 animated… …   Wikipedia

  • Lofty — Loft y, a. [Compar. {Loftier}; superl. {Loftiest}.] [From {Loft}.] 1. Lifted high up; having great height; towering; high. [1913 Webster] See lofty Lebanon his head advance. Pope. [1913 Webster] 2. Fig.: Elevated in character, rank, dignity,… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • lofty — [adj1] high, elevated aerial, airy, high rise, lifted, raised, sky high, skyscraping, skyward, soaring, spiring, tall, towering; concept 779 Ant. below, beneath, low lofty [adj2] grand, stately arresting, benevolent, big, chivalrous, commanding,… …   New thesaurus

  • lofty — [lôf′tē, läf′tē] adj. loftier, loftiest 1. very high [a lofty peak in the Alps] 2. elevated; noble; sublime 3. haughty; arrogant loftily adv. loftiness n …   English World dictionary

  • Lofty — Lofty, höchste Spitze der Gawlerkette (Südaustralien), 3000 Fuß hoch …   Pierer's Universal-Lexikon

  • lofty — index grandiose, magnanimous, meritorious, orgulous, presumptuous, prominent, proud (self respecting), remarkable …   Law dictionary

  • lofty — (adj.) exalted, of high rank, early 15c.; also with a high purpose, from LOFT (Cf. loft) + Y (Cf. y) (2). From early 14c. as a surname. Literal sense of high is attested from 1580s. Related: Loftily; loftiness …   Etymology dictionary

  • lofty — *high, tall Analogous words: elevated, raised, lifted (see LIFT): exalted, magnified, aggrandized (see EXALT): imposing, stately, august, majestic (see GRAND): sublime, glorious, superb (see SPLENDID) Contrasted words: lowly, *humble, modest …   New Dictionary of Synonyms

  • lofty — ► ADJECTIVE (loftier, loftiest) 1) of imposing height. 2) noble; elevated. 3) haughty and aloof. 4) (of wool and other textiles) thick and resilient. DERIVATIVES loftily adverb lofti …   English terms dictionary

  • lofty — [[t]lɒ̱fti, AM lɔ͟ːf [/t]] loftier, loftiest 1) ADJ GRADED: usu ADJ n A lofty ideal or ambition is noble, important, and admirable. It was a bank that started out with grand ideas and lofty ideals... Amid the chaos, he had lofty aims. 2) ADJ… …   English dictionary

  • lofty — UK [ˈlɒftɪ] / US [ˈlɔftɪ] adjective Word forms lofty : adjective lofty comparative loftier superlative loftiest mainly literary 1) a lofty building or structure is very tall The town hall s lofty tower dates from the fourteenth century. 2) lofty… …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»