Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

localize

  • 1 localize

    /'loukəlaiz/ Cách viết khác: (localise) /'loukəlaiz/ * ngoại động từ - hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương - địa phương hoá - xác định vị trí, định vị - (+ upon) tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào

    English-Vietnamese dictionary > localize

  • 2 lokalisieren

    - {to localize} hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương, địa phương hoá, xác định vị trí, định vị, tập trung vào - {to locate} xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ, phát hiện vị trí, đặt vào một vị trí, đặt vị trí - {to place} để, đặt, cứ làm, đưa vào làm, đặt vào, đầu tư, đưa cho, giao cho, xếp hạng, bán, nhớ, đánh giá, ghi bằng cú đặt bóng sút - {to position} đặt vào vị trí, đóng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > lokalisieren

  • 3 beschränken

    - {to bound} giáp giới với, là biên giới của, vạch biên giới, quy định giới hạn cho, hạn chế, tiết chế, nảy bật lên, nhảy lên - {to confine} giam giữ, giam hãm, giam cầm, nhốt giữ lại, tiếp giáp với - {to curtail} cắt, cắt bớt, rút ngắn, lấy đi, tước, cướp đi - {to dam} xây đập, ngăn bằng đập, + up) ghìm lại, kiềm chế lại - {to narrow} thu hẹp, làm hẹp lại, co lại, rút lại, thành hẹp hòi - {to restrain} ngăn trở, cản trở, ngăn giữ, kiếm chế, nén, dằn lại, cầm giữ, giam - {to stint} hà tằn hà tiện, ngừng, thôi = beschränken [auf] {to limit [to]; to restrict [to]}+ = beschränken auf {to localize}+ = sich beschränken [auf] {to confine oneself [to]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beschränken

  • 4 der Fehler

    - {blame} sự khiển trách, lời trách mắng, lỗi, trách nhiệm - {blemish} tật, nhược điểm, thiếu sót, vết nhơ - {blunder} điều sai lầm, ngớ ngẩn - {boner} lầm lỗi, sự sai lầm ngớ ngẩn - {bug} con rệp, sâu bọ, lỗi kỹ thuật, thiếu sót về kỹ thuật, ý nghĩ điên rồ, sự điên rồ, máy ghi âm nhỏ - {deformity} - {demerit} sự lầm lỗi, điều lầm lỗi, điều đáng trách, điều đáng quở phạt, khuyết điểm, điểm xấu demerit mark) - {error} sự sai lầm, sự sai sót, ý kiến sai lầm, tình trạng sai lầm, sai số, độ sai, sự vi phạm, sự mất thích ứng - {failure} sự không xảy ra, sự không làm được, sự thiếu, sự thất bại, sự hỏng, sự mất, người bị thất bại, việc thất bại, cố gắng không thành công, sự thi hỏng, sự vỡ nợ, sự phá sản - {fault} sự thiếu sót, điểm lầm lỗi, tội lỗi, sự để mất hơi con mồi, phay, đứt đoạn, sự rò, sự lạc, sự hư hỏng, sự giao bóng nhầm ô, quả bóng giao nhầm ô - {flaw} cơn gió mạnh, cơn bâo ngắn, vết nứt, chỗ rạn, vết, khe hở, chỗ hỏng, thói xấu, sai lầm, sự thiếu sót về thủ tục - {inaccuracy} sự không đúng, sự sai, tính không đúng, điểm không đúng, điểm sai - {lapse} sự lầm lẫn, sự sa ngâ, sự suy đồi, sự truỵ lạc, khoảng, quãng, lát, hồi, sự mất hiệu lực, sự mất quyền lợi, sự giảm độ nhiệt, sự giảm áp suất, dòng chảy nhẹ - {miss} cô, cô gái, thiếu nữ, hoa khôi, sự không tin, sự trượt, sự không trúng đích &), sự vắng - {mistake} lỗi lầm - {nonconformity} sự không theo lề thói, sự không theo quốc giáo, môn phái những người không theo quốc giáo - {shortcoming} - {slip} sự trượt chân, sự lỡ, sự sơ suất, áo gối, áo choàng, váy trong, coocxê, tạp dề, dây xích chó, bến tàu, chỗ đóng tàu, chỗ sửa chữa tàu, miếng giấy nhỏ, mảnh gỗ nhỏ, thanh gỗ dẹt, cành ghép - mầm ghép, cành giâm, nước áo, buồng sau sân khấu, quần xi líp, cá bơn con, bản in thử - {trouble} điều lo lắng, điều phiền muộn, sự làm phiền, sự quấy rầy, điều phiền hà, sự chịu khó, sự cố gắng, sự khó nhọc, tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn - trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh, bệnh, sự hỏng hóc, sự trục trắc = der Fehler [an] {defect [in]}+ = der grobe Fehler {blunder}+ = der logische Fehler {semantic error}+ = der absolute Fehler {absolute error}+ = Fehler beseitigen {to debug}+ = der menschliche Fehler {human failings; human weaknesses}+ = einen Fehler finden {to localize a fault}+ = durch seinen Fehler {through a fault of his}+ = einen Fehler machen {to slip up}+ = einen Fehler beheben {back to the drawing board}+ = einen Fehler begehen {to bobble; to trip}+ = seinen Fehler zugeben {to eat humble pie}+ = der orthographische Fehler {spelling mistake}+ = einen Fehler nachweisen {to point out a mistake}+ = er gab seinen Fehler zu {he owned his mistake}+ = seinen Fehler bemänteln {to cover one's mistake}+ = bei einem Fehler ertappen {to catch someone napping}+ = der nicht zu behebende Fehler {unrecoverable error}+ = jemandes Fehler vertuschen {to screen someone's faults}+ = einen groben Fehler machen {to blunder out}+ = auf einen Fehler hinweisen {to point out a mistake}+ = ihm ist ein Fehler unterlaufen {he made a mistake}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Fehler

См. также в других словарях:

  • localize — lo‧cal‧ize [ˈləʊkəlaɪz ǁ ˈloʊ ] also localise verb [transitive] 1. COMMERCE to organize a business or industry so that things happen at a local level rather than a national one: • The company is continuing with its efforts to localize production …   Financial and business terms

  • Localize — Lo cal*ize, v. t. [imp. & p. p. {Localized}; p. pr. & vb. n. {Localizing}.] [Cf. F. localiser. See {Local}.] To make local; to fix in, or assign to, a definite place. H. Spencer. Wordsworth. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • localize — index restrict, site Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • localize — 1792, from LOCAL (Cf. local) + IZE (Cf. ize). Related: Localized; localizing …   Etymology dictionary

  • localize — (Amer.) lo·cal·ize || ləʊkÉ™laɪz v. confine to a particular place; collect in particular place; (Genetics) identify the location of; determine the specific location of a gene within a DNA strand (also localise) …   English contemporary dictionary

  • localize — [v] confine center, contain, limit, narrow, pinpoint, restrain, restrict, stop from spreading; concepts 121,130 …   New thesaurus

  • localize — (also localise) ► VERB 1) (often as adj. localized) restrict or assign to a particular place. 2) make local in character. DERIVATIVES localizable adjective localization noun …   English terms dictionary

  • localize — [lō′kəl īz΄] vt. localized, localizing 1. to make local; limit or confine to a particular place, area, or locality 2. to determine the specific local origin of, as a tradition 3. to concentrate in one area, esp. of the body localizable adj.… …   English World dictionary

  • localize — [[t]lo͟ʊkəlaɪz[/t]] localizes, localizing, localized (in BRIT, also use localise) 1) VERB If you localize something, you identify precisely where it is. [V n] Examine the painful area carefully in an effort to localize the most tender point. Syn …   English dictionary

  • localize — lo|cal|ize also localise BrE [ˈləukəlaız US ˈlou ] v [T] formal 1.) to find out exactly where something is ▪ A mechanic is trying to localize the fault. 2.) to limit the effect that something has, or the size of area it covers ▪ They hoped to… …   Dictionary of contemporary English

  • localize — UK [ˈləʊkəlaɪz] / US [ˈloʊk(ə)lˌaɪz] verb [transitive] Word forms localize : present tense I/you/we/they localize he/she/it localizes present participle localizing past tense localized past participle localized formal 1) to limit the size of an… …   English dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»