-
1 lich
/litʃ/ Cách viết khác: (lyke) /laik/ (lych) /litʃ/ * danh từ - (từ cổ,nghĩa cổ) thi thể, thi hài, xác -
2 lich-gate
/'litʃgeit/ * danh từ - cổng quàn (ở nghĩa địa) -
3 lich-house
/'litʃhaus/ * danh từ - nhà quàn -
4 lich-owl
/'litʃaul/ * danh từ - (động vật học) con c -
5 history
/'histəri/ * danh từ - sử, sử học, lịch sử =ancient history+ cổ sử;(đùa cợt) cái đã cũ rích, cái đã lỗi thời =modern history+ lịch sử cận đại =to make history+ có tầm quan trọng, có thể ghi vào lịch sử, làm nên việc lớn, có thể ghi vào lịch sử - lịch sử (một vật, một người) =to have a strange history+ có một lịch sử kỳ quặc - kịch lịch sử -
6 travel
/'træveil/ * danh từ - sự đi du lịch; cuộc du hành =to go on a travel+ đi du lịch, du hành - sự chạy đi chạy lại; đường chạy (của máy, pittông...) * nội động từ - đi du lịch; du hành =to travel by sea+ đi du lịch bằng đường biển =to travel light+ đi du lịch mang theo ít hành lý - (thương nghiệp) đi mời hàng, đi chào hàng =he travels in silks+ anh ta đi chào hàng tơ lụa - đi, chạy, di động, chuyển động =light travels faster than sound+ ánh sáng đi nhanh hơn tiếng động =to travel out of the record+ đi ra ngoài đề - (nghĩa bóng) đưa nhìn, nhìn khắp (mắt); lan truyền đi (tin tức); suy nghĩ lan man (óc) =his eyes travelled over the street+ anh ta đưa mắt nhìn khắp phố =the news travelled swiftly+ những tin đó lan đi mau lẹ =his thoughts travelled over all that had happened+ óc anh ta điểm lại tất cả những việc đã xảy ra * ngoại động từ - đi, du lịch =to travel Europe from end to end+ đi khắp châu Âu =to travel a hundred miles a day+ đi một trăm dặm một ngày - đưa đi xa =to travel the cattle+ đưa vật nuôi đi -
7 historical
/his'tɔrikəl/ * tính từ - lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử =historical studies+ công trình nghiên cứu về lịch sử =historical materialism+ duy vật lịch sử -
8 travelling
/'trævliɳ/ * danh từ - sự du lịch; cuộc du lịch =to be fond of travelling+ thích du lịch - sự dời chỗ, sự di chuyển - (điện ảnh) sự quay phim trên giá trượt !travelling forms a young man - đi một ngày đường học một sàng khôn * tính từ - (thuộc) sự đi đường, (thuộc) sự du lịch, (thuộc) sự du hành =travelling expenses+ phí tổn đi đường =in travelling trim+ ăn mặc theo lối đi du lịch - nay đây mai đó, đi rong, lưu động =travelling crane+ (kỹ thuật) cầu lăn -
9 calendar
/'kælində/ * danh từ - lịch (ghi năm tháng) =calendar month+ tháng dương lịch - lịch công tác - (tôn giáo) danh sách các vị thánh - (pháp lý) danh sách những vụ án được đem ra xét xử - sổ hằng năm (của trường đại học) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình nghị sự (của nghị viện...) * ngoại động từ - ghi vào lịch - ghi vào danh sách - sắp xếp (tài liệu) theo trình tự thời gian -
10 historic
/his'tɔrik/ * tính từ - có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử =a historic speech+ một bài diễn văn lịch sử =historic times+ thời kỳ lịch sử (có sử sách chép lại) -
11 touring
/'tuəriɳ/ * danh từ - sự đi, sự đi du lịch * tính từ - đi, đi du lịch =touring cyslist+ ngươi du lịch bằng xe đạp =touring party+ đoàn du lịch - đi dạo chơi - đi biểu diễn phục vụ -
12 antecedent
/,ænti'si:dənt/ * danh từ - vật ở trước, vật ở trước, vật đứng trước - (văn học) tiền đề - (toán học) số hạng đứng trước (của một tỷ số) - (triết học) tiền kiện - (ngôn ngữ học) tiền ngữ, mệnh đề đứng trước - (số nhiều) lai lịch, quá khứ, tiền sử (người) =to inquire into someone's antecedents+ điều tra lai lịch của ai =a man of shady antecedents+ người lai lịch không rõ ràng * tính từ - ở trước, đứng trước, về phía trước =to be antecedent to something+ trước cái gì - tiền nghiệm -
13 decora
/di'dɔ:rəm/ * danh từ, số nhiều decorums, decora - sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp =a breach of decorum+ sự bất lịch sự; sự không đứng đắn - nghi lễ, nghi thức -
14 decorum
/di'dɔ:rəm/ * danh từ, số nhiều decorums, decora - sự đúng mực, sự đoan trang, sự đứng đắn; sự lịch sự, sự lịch thiệp =a breach of decorum+ sự bất lịch sự; sự không đứng đắn - nghi lễ, nghi thức -
15 epact
/'i:pækt/ * danh từ - (thiên văn học) số ngày lịch so le (số ngày hơn của năm dương lịch so với năm âm lịch) -
16 historied
/'histərid/ * tính từ - có lịch sử - được ghi trong lịch sử, được kể trong lịch sử -
17 impropriety
/,imprə'praiəti/ * danh từ - sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép - sự sai lầm, sự không đúng - sự không lịch sự, sự không đứng đắn, sự không chỉnh - thái độ không đứng đắn, thái độ không lịch sự, thái độ không chỉnh; hành động không đứng đắn, hành động không lịch sự, hành động không chỉnh - (ngôn ngữ học) sự dùng sai từ -
18 indecorum
/,indi'kɔ:rəm/ * danh từ - sự không phải phép, sự không đúng mực, sự không đứng đắn; sự khiếm nhã, sự bất lịch sự - hành động khiếm nhâ, hành động bất lịch sự; lời nói khiếm nhã, lời nói bất lịch s -
19 reference
/'refrəns/ * danh từ - sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết =outside the reference of the tribunal+ ngoài phạm vi thẩm quyền của toà án - sự hỏi ý kiến =he acted without reference to me+ anh ấy làm mà không hỏi ý kiến tôi - sự xem, sự tham khảo =to make reference to a dictionary+ tham khảo từ điển =a book of reference+ sách tham khảo =reference library+ thư viện tra cứu (không cho mượn) - sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến =to make reference to a fact+ nhắc đến một sự việc gì - sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới =in (with) reference to+ về (vấn đề gì...); có liên quan tới =without reference to+ không có liên quan gì đến; không kể gì - sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...) =to take up someone's references+ tìm hiểu lý lịch (tư cách...) của ai =to have good references+ có giấy giới thiệu tốt, có giấy chứng nhận tốt =to give someone as a reference+ viện chứng ai; nhờ ai giới thiệu - dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách) -
20 style
/stail/ * danh từ - cột đồng hồ mặt trời - (thực vật học) vòi nhuỵ - văn phong - phong cách, cách, lối =style of playing the piano+ cách đánh pianô =style of work+ tác phong làm việc =style of living+ cách ăn ở =to live in great style+ sống đế vượng - loại, kiểu, dáng =in all sizes and styles+ đủ các cỡ và các kiểu =Renaissance style+ diểu thời Phục hưng (đồ gỗ) - thời trang, mốt =in the latest style+ theo mốt mới nhất - danh hiệu, tước hiệu =I did not recognize him under his new style+ tôi không nhận ra anh ta dưới danh hiệu mới - lịch =new style+ lịch mới ((viết tắt) N.S.) =old style+ lịch cũ ((viết tắt) O.S.) - điều đặc sắc, điểm xuất sắc =there is no style about her+ cô ta trông không có gì xuất sắc - bút trâm (để vết trên sáp, ở thời cổ) - (thơ ca) bút mực, bút chì - (y học) kim * ngoại động từ ((thường) dạng bị động) - gọi tên, gọi là =he is styled orator+ anh ta được gọi là nhà hùng biện =to style oneself doctor+ tự xưng là bác sĩ
См. также в других словарях:
-lich — [lɪç] <adjektivisches Suffix>: a) das im Basiswort Genannte betreffend, sich darauf beziehend: anwaltlich; betrieblich; bezirklich; devisenbörslich; familienväterlich; gebietlich; gemeindlich; gewerblich; kindlich; kleinräumlich;… … Universal-Lexikon
Lich — (l[i^]ch), n. [AS. l[=i]c body. See {Like}, a.] A dead body; a corpse. [Obs.] [1913 Webster] {Lich fowl} (Zo[ o]l.), the European goatsucker; called also {lich owl}. {Lich gate}, a covered gate through which the corpse was carried to the church… … The Collaborative International Dictionary of English
Lich — Lich … Wikipédia en Français
-lich — Suffix zur Bildung von Adjektiven std. ( ). Mhd. lich, ahd. līh, as. līk Stammwort. Auch in ae. līc und (noch selten) in gt. leiks. Gehört sicher zu dem Wort für Körper , dessen Etymologie unter Leiche dargestellt wurde; die Adjektive waren also… … Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache
...lich — lich: Das überaus produktive Suffix (mhd. lich, ahd. līch, got. leiks, engl. ly, schwed. lig) war ursprünglich ein selbstständiges Wort, identisch mit dem unter ↑ Leiche behandelten germ. Substantiv *līka »Körper, Gestalt«. Als Grundwort in… … Das Herkunftswörterbuch
lich — ˈlich noun ( s) Etymology: Middle English lich, lik body, corpse, from Old English līc more at like dialect Britain : a dead body : corpse used chiefly in combination lich house … Useful english dictionary
Lich — (l[i^]k), a. Like. [Obs.] Chaucer. Spenser. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Lich — Lich, 1) ehemaliges Hoheitsamt des Fürsten von Solms Lich; 2) Stadt an der Wetter, im Kreise der großherzoglich hessischen Provinz Oberhessen, Residenzschloß des Fürsten von Solms L., Landgerichtssitz; 2425 En.; seit 1806 unter hessischer Hoheit … Pierer's Universal-Lexikon
Lich — es conocido en español como cadáver y es una de las criaturas no jugadoras más conocidas de los juegos de rol. Un lich es un poderoso mago que ha conseguido prolongar su vida más allá de la muerte de su cuerpo, en el que sigue habitando. Sin… … Enciclopedia Universal
lich — [lich] n. [ME < OE lic, akin to Ger leiche, corpse < IE base * lig , figure, shape, similar, like > LIKE2] [Now Brit. Dial.] a dead body … English World dictionary
Lich — Lich, Stadt in der hess. Provinz Oberhessen, Kreis Gießen, an der Wetter, Knotenpunkt der Staatsbahnlinie Gießen Gelnhausen und der Eisenbahn Butzbach L., hat eine evang. Stiftskirche, ein Schloß des Fürsten zu Solms Hohensolms L. nebst Park,… … Meyers Großes Konversations-Lexikon