Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

levee

  • 1 der Empfang

    - {levee} buổi chiêu đâi, đám khách, buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy, con đê - {receipt} công thức, đơn thuốc, sự nhận được, số nhiều), sự thu, số thu, giấy biên nhận, biên lai - {reception} sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh, sự tiếp nhận, sự kết nạp, sự đón tiếp, tiệc chiêu đãi, phép thu, sự tiếp thu = der Empfang (Radio) {receiving}+ = bei Empfang {on receipt}+ = in Empfang nehmen {to draw (drew,drawn); to receive}+ = einen Empfang geben {to give a reception; to hold a reception}+ = einen Empfang vorbereiten {to arrange a reception}+ = jemandem einen herzlichen Empfang bereiten {to give someone a warm welcome}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Empfang

  • 2 der Deich eines Flusses

    - {levee} buổi chiêu đâi, đám khách, buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy, con đê

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Deich eines Flusses

  • 3 eindämmen

    - {to bank} đắp bờ, chất đống, dồn thành đống, nghiêng đi, gửi vào ngân hàng, gửi tiền ở ngân hàng, đổi tiền, làm cái, làm chủ ngân hàng, làm nghề đổi tiền - {to check} cản, cản trở, chăn, ngăn chặn, kìm, kiềm chế, nén, dằn, kiểm tra, kiểm soát, kiểm lại, đánh dấu đã kiểm soát, quở trách, trách mắng, gửi, ký gửi, chiếu, ngập ngừng, do dự, dừng lại, đứng lại - {to control} điều khiển, chỉ huy, làm chủ, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại, thử lại, điều chỉnh, qui định - {to dam} xây đập, ngăn bằng đập, + up) ghìm lại, kiềm chế lại - {to dike} đắp đê, bảo vệ bằng đê, đào hào quanh, đào rãnh quanh - {to embank} chắn, đắp cao - {to impound} nhốt vào bãi rào, cất vào bãi rào, nhốt, giam, ngăn, sung công, tịch thu - {to levee} đắp đê cho - {to limit} giới hạn, hạn chế, làm giới hạn cho - {to stem} tước cọng, làm cuống cho, phát sinh, bắt nguồn, xuất phát từ, đắp đập ngăn, ngăn cản, ngăn trở, chặn, đi ngược, đánh lui, đẩy lui

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > eindämmen

  • 4 der Uferdamm

    - {embankment} đê, đường đắp cao - {levee} buổi chiêu đâi, đám khách, buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy, con đê - {quay} ke, bến

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Uferdamm

  • 5 der Damm

    - {bank} đê, gờ, ụ, bờ, đống, bãi ngầm, sự nghiêng cánh, sự nghiêng sang một bên, bờ miệng giếng, bờ miệng hầm, nhà ngân hàng, vốn nhà cái, chỗ ngồi, dãy mái chèo, bàn phím, bàn thợ - {bar} barơ, thanh, thỏi, chấn song, then chắn, vật ngáng, cái ngáng đường, cồn cát ngầm, vạch ngang, vạch đường kẻ, gạch nhịp, nhịp, cần, xà, sự kháng biện, vành móng ngựa, toà, nghề luật sư, quầy bán rượu - sự trở ngại, sự cản trở - {causeway} đường đắp cao, bờ đường đắp cao - {dam} vật mẹ, đập, nước ngăn lại, bể nước - {dike} con đê, rãnh, hào, mương, sông đào, chướng ngại, sự ngăn cản, đaicơ thể tường - {embankment} - {levee} buổi chiêu đâi, đám khách, buổi tiếp khách khi vừa ngủ dậy - {mound} mô, gò, đồi, núi nhỏ - {wall} tường, vách, thàn, thành luỹ, thành quách, lối đi sát tường nhà trên hè đường, rặng cây ăn quả dựa vào tường, bức tường có cây ăn quả dựa vào, vách ngoài vỉa, thành = der Damm (Anatomie) {perineum}+ = nicht auf dem Damm sein {to do not feel up to the mark}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Damm

См. также в других словарях:

  • levee — levée …   Dictionary of ichthyology

  • levée — [ l(ə)ve ] n. f. • v. 1200 « digue »; de 1. lever I ♦ Remblai (de terre, de pierres, de maçonnerie). ⇒ chaussée, digue. « À travers les étangs partait une levée de terre » (Bosco). Géol. Levée alluviale : alluvions formant un bourrelet le long du …   Encyclopédie Universelle

  • levée — Levée. s. f. v. Action de lever, de recuëillir certaines choses. Ce qui se leve, ce qui se recuëille. Il se dit des fruits d une terre & alors il signifie, Cueillette, recolte. La levée des fruits luy appartient. Il se dit aussi des droits, des… …   Dictionnaire de l'Académie française

  • Levee — Lev ee (l[e^]v [ e]; often l[e^]v*[=e] in U. S.), n. [F. lever, fr. lever to raise, se lever to rise. See {Lever}, n.] 1. The act of rising. The sun s levee. Gray. [1913 Webster] 2. A morning assembly or reception of visitors, in distinction from …   The Collaborative International Dictionary of English

  • levee — ☆ levee1 [lev′ē ] n. [Fr levée, fem. pp. of OFr lever, to raise: see LEVER] 1. an embankment built alongside a river to prevent high water from flooding bordering land 2. a landing place, as a pier, on the bank of a river 3. a low ridge of earth… …   English World dictionary

  • Levee — Lev ee, v. t. To keep within a channel by means of levees; as, to levee a river. [U. S.] [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Levee — Lev ee, v. t. To attend the levee or levees of. [1913 Webster] He levees all the great. Young. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Levee — (frz. levée, spr. weh), Erhebung, Aufstand; Aushebung, Werbung; L. en masse (spr. ang mass ), kriegerisches Aufgebot der gesamten männlichen Bevölkerung …   Kleines Konversations-Lexikon

  • levee — Ⅰ. levee [1] ► NOUN ▪ a formal reception of visitors or guests. ORIGIN French, from lever to rise (such receptions were formerly held by a monarch after rising from bed). Ⅱ. levee [2] ► NOUN 1) an embankment built …   English terms dictionary

  • Levee — Lev ee, n. [F. lev[ e]e, fr. lever to raise. See {Lever}, and cf. {Levy}.] An embankment to prevent inundation; as, the levees along the Mississippi; sometimes, the steep bank of a river. [U. S.] [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Levée — (franz., spr. löwē ), Aufhebung; Aushebung (von Soldaten etc.); l.en masse, allgemeines Aufgebot (s. d.), Landsturm. L. auch soviel wie Einsammlung (von Feldfrüchten etc.); im Kartenspiel, besonders im Whistspiel, soviel wie Stich …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»