-
1 zugestehen
- {to concede} nhận, thừa nhận, cho, nhường cho, thua - {to grant} ban, cấp, công nhận, cho là, nhượng - {to yield} sản xuất, sản ra, mang lại, sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, giao, chuyển giao, đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu lép, nhường, cong, oằn -
2 die Stütze
- {brace} vật nối, trụ chống, thanh giằng, đôi, dây đeo quần, dây brơten, dây căng trống, cái khoan quay tay, cái vặn ốc quay tay brace and bit), dấu ngoặc ôm, dây lèo - {buttress} trụ ốp tường, trụ tường, núi ngang, hoành sơn, chỗ tựa, sự ủng hộ - {factotum} người quản gia, người làm mọi thứ việc - {foothold} chỗ để chân, chỗ đứng, địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn - {hold} khoang, sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt, sự nắm được, sự hiểu thấu, ảnh hưởng, vật để nắm lấy, vật đỡ, chỗ dựa, đồn ải, thành luỹ, pháo đài, sự giam cầm, nhà lao, nhà tù - {jack} quả mít, cây mít, gỗ mít, lá cờ chỉ quốc tịch), áo chẽn không tay, bình bằng da black jack), Giắc, người con trai, gã Jack), jack_tar, nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn - người làm những công việc linh tinh Jack), quân J, tiến, lính quân cảnh, cá chó nhỏ, cái kích cattiage jack), cái palăng, tay đòn, đòn bẩy, giá, bệ đỡ, cái đế rút giày ống boot jack) - máy để quay xiên nướng thịt, đuốc, đèn jack light) - {keystone} đá đỉnh vòm, nguyên tắc cơ bản, yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định - {lodgement} sự ở trọ, sự tạm trú, sự cho ở trọ, sự cho tạm trú, sự gửi tiền, số tiền gửi, sự đệ đơn, công sự giữ tạm, vị trí vững chắc, cặn, vật lắng xuống đáy - {pad} đường cái, ngựa dễ cưỡi pad nag), cái đệm, cái lót, yên ngựa có đệm, tập giấy thấm, tập giấy, lõi hộp mực đóng dấu, cái đệm ống chân, gan bàn chân, bàn chân, giỏ, ổ ăn chơi, tiệm hút - {pillar} cột, trụ, cột trụ, rường cột, cột than - {prop} của proposition, mệnh đề, của propeller,, của property, đồ dùng sân khấu, cái chống, nạng chống, người chống đỡ, người đứng mũi chịu sào, cẳng chân - {reliance} sự tin cậy, sự tín nhiệm, nơi nương tựa - {shore} bờ, bờ biển, phần đất giữa hai nước triều - {staff} gậy, ba toong, gậy quyền, cán, chỗ nương tựa, cọc tiêu, mia thăng bằng, dụng cụ mổ bóng đái, hiệu lệnh đường thông, bộ tham mưu, ban, bộ, toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế - bộ phận, khuông nhạc stave) - {stanchion} chống bằng cột, buộc vào cọc - {stay} dây néo, sự trở lại, sự lưu lại, sự đình lại, sự hoãn lại, sự ngăn cản, sự trở ngại, sự chịu đựng, khả năng chịu đựng, sự bền bỉ, sự dẻo dai, cái chống đỡ, corset - {strut} dáng đi khệnh khạng, thanh chống - {subsidiary} người phụ, vật phụ, người bổ sung, vật bổ sung, công ty lép vốn - {support} người ủng hộ, người nhờ cậy, nguồn sinh sống, vật chống, cột chống - {supporter} vật chống đỡ, hình con vật đứng = die Stütze (Technik) {console; rest}+ -
3 das Geknister
- {decrepitation} sự nổ lép bép, sự nổ lách tách, sự rang cho đến khi hết nổ, sự nung khô cho đến khi hết nổ -
4 knacken
- {to click} làm thành tiếng lách cách, kêu lách cách, đá chân vào nhau, tâm đầu ý hiệp, ăn ý ngay từ phút đầu, thành công - {to crepitate} kêu răng rắc, kêu lốp đốp, kêu lép bép, phọt ra nước = knacken (Nuß) {to crack}+ -
5 gewähren
- {to accord} làm cho hoà hợp, cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận, phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với - {to afford} có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện, tạo cho, cấp cho - {to allow} cho phép để cho, thừa nhận, công nhận, trợ cấp, cấp phát, trừ bớt, thêm, kể đến, tính đến, chiếu cố đến, chú ý đến, cho phép, chịu được, dung thứ được - {to bestow} bestow on, upon tặng cho, dành cho, để, đặt, cho trọ, tìm chỗ ở cho - {to concede} nhận, nhường cho, thua - {to covenant} ký hiệp ước, ký kết, thoả thuận bằng giao kèo - {to deign} rủ lòng, đoái đến, chiếu, hạ cố - {to do (did,done) làm, thực hiện, làm cho, gây cho, học, giải, dịch, thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết, dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn, nấu, nướng - quay, rán, đóng vai, làm ra vẻ, làm ra bộ, làm mệt lử, làm kiệt sức, đi, qua, bịp, lừa bịp, ăn gian, đi thăm, đi tham quan, chịu, cho ăn, đãi, xử sự, hành động, hoạt động, thời hoàn thành làm xong, hoàn thành - chấm dứt, được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp, thấy trong người, thấy sức khoẻ, làm ăn xoay sở - {to extend} duỗi thẳng, đưa ra, giơ ra, kéo dài, gia hạn, mở rộng, dàn rộng ra, làm việc dốc hết, gửi tới, đánh giá, tịch thu, chép ra chữ thường, chạy dài - {to furnish} cung cấp, trang bị đồ đạc cho - {to give (gave,given) biếu, tặng, ban, sinh ra, đem lại, nêu cho, đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho, truyền cho, làm lây sang, trả, trao đổi, gây ra, cống hiến, hiến dâng, ham mê, miệt mài, chuyên tâm - tổ chức, mở, thết, biểu diễn, diễn, đóng, hát dạo, ngâm, tan, vỡ, sụp đổ, lún xuống, trĩu xuống, có thể nhún nhẩy, co giãn, quay ra, nhìn ra, dẫn, chỉ, để lộ ra, đồng ý, thoả thuận, nhường, nhượng bộ, coi như - cho là, cho rằng, quyết định xử - {to grant} cấp, nhượng - {to impart} dàn xếp với nhau người toà án, truyền đạt, kể cho hay, phổ biến, chia phần cho - {to vouchsafe} chiếu cố, thèm - {to yield} sản xuất, sản ra, mang lại, sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, giao, chuyển giao, đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu lép, cong, oằn = gewähren (Unterstützung) {to lend (lent,lent)+ -
6 das Knistern
- {crackle} tiếng tanh tách, tiếng răng rắc, tiếng lốp bốp, da rạn, đồ sứ da rạn crackle china) - {crackling} crackle, bị giòn - {crepitation} sự kêu răng rắc, sự kêu lốp đốp, sự kêu lép bép, sự phọt ra nước - {rustle} tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt -
7 das Knacken
- {click} tiếng lách cách, con cóc, cái ngàm, tật đá chân vào nhau, sự đá chân vào nhau - {crepitation} sự kêu răng rắc, sự kêu lốp đốp, sự kêu lép bép, sự phọt ra nước -
8 liefern
- {to cater} cung cấp thực phẩm, lương thực, phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho - {to deliver} cứu, cứu khỏi, giải thoát, phân phát, phân phối, giao, đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ, giáng, ném, phóng, bắn ra, mở, có công suất là, cung cấp cho, dỡ, tháo... - {to find (found,found) thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được, nhận, nhận được, được, nhận thấy, xét thấy, thấy có, tới, đạt tới, trúng, cung cấp, xác minh và tuyên bố - {to furnish} trang bị đồ đạc cho - {to provide} + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng, + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho, lo liệu cho, + with, for, to) cung cấp, kiếm cho, quy định, chỉ định, bổ nhiệm - {to purvey} cung cấp lương thực, làm nghề thầu cung cấp lương thực - {to supply} tiếp tế, đáp ứng, thay thế, bổ khuyết, bù, đưa, dẫn - {to yield} sản xuất, sản ra, mang lại, sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, chuyển giao, đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu lép, nhường, cong, oằn -
9 weichen
(wich,gewichen) - {to soak} ngâm, nhúng, làm ướt đẫm, bòn tiền, rút tiền, cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ, uống lu bù, giáng cho một đòn, ngấm, thấm, say be bét, chè chén lu bù - {to yield} sản xuất, sản ra, mang lại, sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, giao, chuyển giao, đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu lép, nhường, cong, oằn -
10 eintragen
- {to book} viết vào vở, ghi vào vở, ghi tên, ghi địa chỉ, giữ trước, mua về trước), lấy vé - {to calendar} ghi vào lịch, ghi vào danh sách, sắp xếp theo trình tự thời gian - {to log} chặt thành từng khúc, ghi vào sổ nhật ký hàng hải, đi được, ghi vào sổ phạt, phạt - {to record} ghi, ghi chép, thu, chỉ, hót khẽ - {to register} ghi vào sổ, vào sổ, ghi trong tâm trí, gửi bảo đảm, lột tả, biểu lộ, cân xứng, làm cho cân xứng - {to yield} sản xuất, sản ra, mang lại, sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, giao, chuyển giao, đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu lép, nhường, cong, oằn = eintragen (Tabelle) {to table}+ = eintragen (trug ein,eingetragen) {to bring (brought,brought); to enlist; to enter}+ = eintragen (trug ein,eingetragen) (Namen) {to enrol}+ = neu eintragen {to reenter}+ = sich eintragen lassen {to register}+ -
11 glucksen
- {to gurgle} chảy ùng ục, chảy ồng ộc, róc rách, nói ríu rít - {to squelch} giẫm bẹp, đè bẹp, chấm dứt, làm hết, làm im, làm cứng họng, làm câm họng, lõm bõm, lép nhép, ì ọp -
12 der Helfer
- {aid} sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, thuế, công trái, số nhiều) những phương tiện để giúp đỡ - {assistant} trợ giáo, viên phụ thẩm, người bán hàng shop assistant) - {auxiliary} trợ động từ, quân đội nước ngoài sang giúp đỡ, quân đội đồng minh sang giúp đỡ, thiết bị phụ, máy phụ - {backer} người ủng hộ - {curer} người chữa - {helper} người giúp việc - {ministrant} người chăm sóc - {subsidiary} người phụ, vật phụ, người bổ sung, vật bổ sung, công ty lép vốn - {supporter} vật chống đỡ, hình con vật đứng -
13 knistern
- {to crack} quất đét đét, búng kêu tanh tách, bẻ kêu răng rắc, làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ, kêu răng rắc, kêu đen đét, nổ giòn, nứt nẻ, rạn nứt, vỡ, gãy &), nói chuyện vui, nói chuyện phiếm - {to crackle} kêu tanh tách, kêu lốp bốp - {to crepitate} kêu lốp đốp, kêu lép bép, phọt ra nước - {to crinkle} làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp, làm quanh co, làm uốn khúc, làm quăn, nhăn, nhàu, quanh co, uốn khúc = knistern (Seide) {to rustle}+ -
14 ausliefern
- {to deliver} cứu, cứu khỏi, giải thoát, phân phát, phân phối, giao, đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ, giáng, ném, phóng, bắn ra, mở, có công suất là, cung cấp cho, dỡ, tháo... - {to extradite} trao trả, làm cho được trao trả - {to supply} cung cấp, tiếp tế, đáp ứng, thay thế, bổ khuyết, bù, đưa, dẫn - {to surrender} bỏ, từ bỏ, giao lại, dâng, nộp, đầu hàng, chịu để cho chi phối mình - {to yield} sản xuất, sản ra, mang lại, sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, chuyển giao, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu lép, nhường, cong, oằn = ausliefern [an] {to turn over [to]}+ -
15 überlassen
- {to cede} nhượng, nhường lại - {to commit} giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác, bỏ tù, giam giữ, tống giam, chuyển cho tiểu ban xét, hứa, cam kết, làm hại đến, làm liên luỵ, dính vào, đưa đi đánh - {to leave (left,left) để lại, bỏ lại, bỏ quên, di tặng, để, để mặc, để tuỳ, bỏ đi, rời đi, lên đường đi, bỏ, thôi, ngừng, nghỉ - {to resign} ký tên lại[ri'zain], từ chức, xin thôi, trao, nhường, từ bỏ - {to yield} sản xuất, sản ra, mang lại, sinh lợi, chịu thua, chịu nhường, chuyển giao, đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục, chịu lép, cong, oằn = mir selbst überlassen {left on my own}+ = jemandem etwas überlassen {to let someone have something}+ = sie waren sich selbst überlassen {they were left to themselves}+ -
16 verpuffen
- {to decrepitate} nổ lép bép, nổ lách tách - {to deflagrate} làm cháy bùng, cháy bùng, bốc cháy - {to explode} làm nổ, đập tan, làm tiêu tan, nổ, nổ tung, nổ bùng = verpuffen (Wirkung) {to fizzle out}+ = verpuffen (Aufregung) {to cool down}+
См. также в других словарях:
lep — lep·ta·zol; lep·tene; lep·te·ny; lep·ti·no·tar·sa; lep·tite; lep·to·bos; lep·to·car·dia; lep·to·car·dii; lep·to·ceph·a·lid; lep·to·ceph·a·lous; lep·to·ceph·a·lus; lep·to·ceph·a·ly; lep·to·cer·cal; lep·to·chlorite; lep·to·clase; lep·to·dac·tyl·id; … English syllables
Lep — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. LEP est un acronyme pour : Le LEP ou le livret d épargne populaire. Le LEP peut signifier litre équivalent pétrole. Le LEP est, en France, le lycée d … Wikipédia en Français
lep — interj. kartojant nusakomas bėgimas risčia: Kaip užsėdo, tai lep, lep, lep risčias net in upelį Vlk … Dictionary of the Lithuanian Language
lep — {{/stl 13}}{{stl 8}}rz. mnż I, D. u, Mc. leppie {{/stl 8}}{{stl 7}} gęsta, kleista, lepka maź, wykorzystywana do przywabiania i łowienia owadów (czasem ptaków); również pasek papieru, płótna itp., nasączony lub posmarowany taką substancją {{/stl… … Langenscheidt Polski wyjaśnień
lep — (l[e^]p), obs. strong imp. of {Leap}. Leaped. Chaucer. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
LEP — steht für: Landesentwicklungsplan oder Landesentwicklungsprogramm, die landesweiten Festlegungen zur Raumordnung auf Landesebene Large Electron Positron Collider, ein ehemaliger Teilchenbeschleuniger am CERN bei Genf Leistungserfassung von… … Deutsch Wikipedia
LEP — Local Education Partnership (LEP). The joint venture between the awarding authority, private sector and PfS used on BSF projects. Practical Law Dictionary. Glossary of UK, US and international legal terms. www.practicallaw.com. 2010 … Law dictionary
LEP — [ˌel i: ˈpi:] adj [only before noun] AmE technical limited English proficient relating to someone whose first language is not English and who cannot communicate very well in English ▪ The number of LEP students has risen since 1993 … Dictionary of contemporary English
-lep — lep·sia; lep·sis; … English syllables
lep-1 — lep 1 English meaning: expr. root, onomatopoeic words Deutsche Übersetzung: Schallwurzel Material: O.Ind. lápati ‘schwatzt, flũstert, wehklagt, talks”, rápati ds., püm. lówam, lewam “rede, spreche, say”, Pers. lüba, lüwa… … Proto-Indo-European etymological dictionary
lep-2 — lep 2 English meaning: to peel, flay Deutsche Übersetzung: “abschälen, abhäuten, abspalten” Material: Gk. λέπω ‘schale ab”, λέπος n., λοπός m. “bowl, bark, skin” (ὀλόπτω ‘schäle ab”), λεπίς, λοπίς f. “ scale, husk, bowl, bark”,… … Proto-Indo-European etymological dictionary