Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

leaning

  • 1 lehnend

    - {leaning}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > lehnend

  • 2 die Tendenz

    - {leaning} khuynh hướng, thiên hướng - {tendency} xu hướng - {trend} phương hướng, chiều hướng = die verborgene Tendenz {undercurrent}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Tendenz

  • 3 schief

    - {askance} về một bên, nghiêng, nghi ngờ, ngờ vực - {askew} xiên, lệch - {aslant} xiên qua, chéo qua - {aslope} dốc nghiêng, dốc - {asquint} lé - {awry} méo, hỏng, thất bại, không tốt, không như ý muốn, không như ý mong đợi - {bias} chéo theo đường chéo - {cross} chéo nhau, vắt ngang, bực mình, cáu, gắt, đối, trái ngược, ngược lại, lai, lai giống, bất lương, man trá, kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương - {crosswise} chéo, chéo chữ thập, theo hình chữ thập - {leaning} - {oblique} chếch, cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn, không đối xứng, không cân, gián tiếp - {sidelong} ở bên, xiên về phía bên, bóng gió - {skew} ghềnh, đối xứng lệch - {slant} - {splay} rộng, bẹt, loe, quay ra ngoài, vụng về, xấu xí - {wry} méo mó, nhăn nhó, gượng = schief legen {to tilt}+ = alles ging schief {everything went criss-cross}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > schief

  • 4 geneigt

    - {inclined} có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về, có khuynh hướng, có chiều hướng, nghiêng dốc - {leaning} - {minded} thích, sãn lòng, vui lòng - {prone} úp, sấp, nằm sóng soài, ngả về, thiên về, có thiên hướng về, nghiêng, dốc - {propitious} thuận lợi, thuận tiện, tốt, lành - {willing} bằng lòng, muốn, sẵn sàng, quyết tâm, có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng, tự nguyện = geneigt [zu tun] {ready [to do]}+ = geneigt zu {with a propensity to}+ = geneigt sein {to be tempted; to favour}+ = geneigt sein [zu] {to incline [to,towards]}+ = geneigt sein [zu tun] {to be willing [to do]}+ = nicht geneigt [zu tun] {unapt [to do]}+ = geneigt machen {to propitiate}+ = sich geneigt fühlen {to feel inclined}+ = im voraus geneigt machen {to predispose}+ = geneigt sein etwas zu tun {to be in favour of doing sth}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > geneigt

  • 5 die Neigung

    - {affection} sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến, tình cảm, cảm xúc, + towards, for) lòng yêu thương, sự yêu mến, thiện ý, bệnh tật, bệnh hoạn, affection towards khuynh hướng - thiện ý về, tính chất, thuộc tính, trạng thái cơ thể, lối sống - {affinity} mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc, sự giống nhau về tính tình, quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng, sự thu hút, sự hấp dẫn - sự lôi cuốn, sự đồng cảm, sự ham thích, ái lực - {appetite} sự ngon miệng, sự thèm ăn, lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát - {aptitude} aptitude for khuynh hướng, năng khiếu, năng lực, khả năng - {aptness} aptitude, sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng lúc, sự đúng chỗ, sự đúng - {bent} khiếu, sở thích, xu hướng, khuynh hướng, cỏ ống, cỏ mần trầu, bãi cỏ - {bevel} góc xiên, cạnh xiên, cái đặt góc - {cant} sự nghiêng, độ nghiêng, mặt nghiêng, sự xô đẩy làm nghiêng, lời giả dối, lời đạo đức giả, lời nói thớ lợ, tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng, lời nói công thức, lời nói sáo, lời nói rỗng tuếch - lời nói màu mè, lời nói điệu bộ, lời nói cường điệu - {declension} sự đi trệch ra, tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp, biến cách - {declination} sự lệch, độ lệch, độ thiên, sự suy sụp, sự suy đồi - {decline} sự sụt, sự suy tàn, sự tàn tạ, bệnh gầy mòn, sự sụt sức - {fancy} sự tưởng tượng, sự võ đoán, tính đồng bóng, ý muốn nhất thời, thị hiếu - {grade} Grát, cấp bậc, mức, độ, hạng, loại, tầng lớp, điểm, điểm số, lớp, dốc, độ dốc &), giống súc vật cải tạo - {gradient} đường dốc, độ dốc, Graddien - {grain} thóc lúa, hạt, hột, một chút, mảy may, thớ, bản chất, tính tình, Gren, phẩm yên chi, màu nhuộm, bã rượu - {gravitation} sự hút - {inclination} inclining, sự cúi - {incline} chỗ dốc, con đường dốc - {lean} chỗ nạc - {leaning} thiên hướng - {liking} sự ưa thích, sự mến - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, ký ức, trí nhớ, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý, ý kiến, ý nghĩ, ý định - {pitch} hắc ín, sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất, sự lao xuống, cách ném bóng, sự lao lên lao xuống, sự chồm lên chồm xuống, độ cao bay vọt lên, độ cao, mức độ, độ dốc của mái nhà, số hàng bày bán ở chợ - chỗ ngồi thường lệ, bước, bước răng - {proclivity} sự thiên về, sự ngả về - {proneness} trạng thái úp sấp, ngả về, thiên về - {rake} kẻ chơi bời phóng đãng, kẻ trác táng, cái cào, cái cào than, que cời than, cái cào tiền, cái gạt tiền, sự nghiêng về phía sau, độ nghiêng về phía sau - {slant} đường xiên, đường nghiêng, cách nhìn vấn đề, quan điểm, thái độ, cái liếc, sự quở mắng gián tiếp, sự phê bình gián tiếp - {slope} tư thế vác súng - {squint} tật lác mắt, cái liếc mắt, sự nhìn, sự xem, sự nghiêng về, lỗ chiêm ngưỡng - {stomach} dạy dày, bụng, sự đói, bụng dạ - {taste} vị, vị giác, sự nếm, sự nếm mùi, sự thưởng thức, sự trải qua, sự hưởng, khiếu thẩm mỹ - {tilt} trạng thái nghiêng, sự đấu thương, búa đòn tilt-hammer), mui che, bạt - {tip} đầu, mút, đỉnh, chóp, đầu bịt, bút để thếp vàng, tiền quà, tiền diêm thuốc, lời khuyên, lời mách nước, mẹo, mánh lới, mánh khoé, cái đánh nhẹ, cái gảy nhẹ, cái đẩy nhẹ, cái chạm nhẹ, cái vỗ nhẹ - nơi đổ rác, thùng rác - {trend} phương hướng, chiều hướng - {twist} sự xoắn, sự vặn, sự bện, vòng xoắn, sợi xe, thừng bện, cuộn, gói xoắn hai đầu, sự nhăn nhó, sự méo mó, sự quằn quại, khúc cong, khúc lượn quanh co, sự xoáy, sự trẹo gân, sự sái gân, sự trẹo xương - sự vênh, điệu nhảy tuýt, bản tính, sự bóp méo, sự xuyên tạc, rượu pha trộn, sự muốn ăn - {vein} tĩnh mạch, gân lá, gân cánh, vân, mạch, nguồn cảm hứng, đặc tính, tâm trạng, lối, điệu - {vocation} nghề, nghề nghiệp = die Neigung [zu] {addiction [to]; bias [in favour of,towards]; disposition [to]; propensity [to]; tendency [to,towards]; turn [for]}+ = die Neigung (Technik) {ascent}+ = die musische Neigung {artistic disposition}+ = bei einer Neigung [von] {at a rake [of]}+ = die angeborene Neigung {bent}+ = mit gleicher Neigung (Technik) {isogonal}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Neigung

  • 6 der Turm

    - {steeple} gác chuông, tháp chuông - {tower} tháp, đồn luỹ, pháo đài = der Turm (Schach) {castle; rook}+ = der Turm (Historie) {keep}+ = der schiefe Turm {leaning tower}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Turm

См. также в других словарях:

  • leaning — n Leaning, propensity, proclivity, penchant, flair mean a strong instinct or liking for something or sometimes someone. One has a leaning toward something (as a church, a party, or a school of philosophy) when one definitely inclines to… …   New Dictionary of Synonyms

  • Leaning — Lean ing, n. The act, or state, of inclining; inclination; tendency; as, a leaning towards Calvinism. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • leaning — I noun attitude, bent, bias, conviction, disposition, favor, favoritism, feeling, gravitation, habit, idiosyncrasy, in disequilibrium, inclination, liking, partiality, penchant, perspective, position, posture, preconception, predetermination,… …   Law dictionary

  • leaning — [n] tendency, bias aptitude, bent*, cup of tea*, disposition, drift, favor, favoritism, inclination, inclining, liking, mindset, partiality, penchant, predilection, predisposition, proclivity, proneness, propensity, sentiment, taste, thing,… …   New thesaurus

  • leaning — ► NOUN ▪ a tendency or preference: communist leanings …   English terms dictionary

  • leaning — [lēn′iŋ] n. 1. the act of a person or thing that leans 2. a tendency; inclination; penchant; predilection SYN. INCLINATION …   English World dictionary

  • leaning — n. 1) a strong leaning 2) a leaning towards (to have a strong leaning towards political conservatism) * * * [ liːnɪŋ] a strong leaning a leaning towards (to have a strong leaning towards political conservatism) …   Combinatory dictionary

  • leaning — UK [ˈliːnɪŋ] / US [ˈlɪnɪŋ] noun [countable, usually plural] Word forms leaning : singular leaning plural leanings a tendency to prefer, support, or be interested in a particular idea or activity political/religious/feminist etc leanings: a tough… …   English dictionary

  • Leaning — This unusual and intriguing name, found mainly in Northern England, is of Anglo Saxon origin, and has a number of possible interpretations. Firstly, it may be a variant form, with n for m , a common substitution, of the locational surname Leeming …   Surnames reference

  • Leaning — Lean Lean (l[=e]n), v. i. [imp. & p. p. {Leaned} (l[=e]nd), sometimes {Leant} (l[e^]nt); p. pr. & vb. n. {Leaning}.] [OE. lenen, AS. hlinian, hleonian, v. i.; akin to OS. hlin[=o]n, D. leunen, OHG. hlin[=e]n, lin[=e]n, G. lehnen, L. inclinare, Gr …   The Collaborative International Dictionary of English

  • leaning — noun Date: 15th century a definite but not decisive attraction or tendency often used in plural < radical leanings > Synonyms: leaning, propensity, proclivity, penchant mean a strong instinct or liking for something. leaning suggests a liking or… …   New Collegiate Dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»