-
1 der Spaß
- {drollery} trò hề, trò khôi hài - {flim-flam} chuyện vớ vẩn, chuyện tào lao, trò gian trá, trò xảo trá - {fun} sự vui đùa, sự vui thích, trò vui đùa - {funniment} sự đùa, sự khôi hài - {humour} sự hài hước, sự hóm hỉnh, khả năng nhận thức được cái hài hước, khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa, tính khí, tâm trạng, ý thích, ý thiên về - dịch, thể dịch - {jest} lời chế nhạo, lời chế giễu, lời giễu cợt, lời nói đùa chơi, lời nói giỡn, trò cười, đích để mọi người chế giễu - {joke} lời nói đùa, câu nói đùa, chuyện đùa, chuyện buồn cười, chuyện lố bịch, trường hợp xảy ra buồn cười - {josh} lời nói đùa vui, lời bỡn cợt - {lark} chim chiền chiện, trò đùa nghịch, trò bông đùa - {pleasantry} tính hay đùa cợt, tính hay pha trò, tính hay khôi hài, lời đùa cợt, lời pha trò - {sport} thể thao, sự giải trí, sự chơi đùa, sự nô đùa, trò đùa, trò trớ trêu, cuộc giải trí, cuộc vui chơi ngoài trời, người tốt, người có tinh thần tượng võ, người thẳng thắn, người trung thực - người có dũng khí, con bạc, anh chàng ăn diện, công tử bột, biến dị - {trick} mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa, trò bịp bợm, trò chơi khăm, trò choi xỏ, trò ranh ma, trò tinh nghịch, ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề, trò, trò khéo, thói, tật, nước bài, phiên làm việc ở buồng lái - {waggery} thói đùa dai = im Spaß {in sport}+ = aus Spaß {for fun; in fun}+ = zum Spaß {for a lark; for kick; for the fun of it; in joke}+ = Viel Spaß {have a nice day}+ = Spaß haben {to have fun}+ = das macht Spaß {that's fun}+ = der tolle Spaß {screamer}+ = Spaß machen {to amuse}+ = Spaß machen [mit] {to trick [with]}+ = nur zum Spaß {just for fun}+ = Spaß beiseite {seriously now}+ = es macht Spaß {it is fun}+ = Spaß verstehen {to see a joke}+ = Spaß beiseite! {All jokes aside!}+ = er tat es im Spaß {he did it in joke}+ = Deutsch macht Spaß {German is fun}+ = nicht bloß ein Spaß {no mere fun}+ = er versteht keinen Spaß {he can't take a joke}+ = sie versteht keinen Spaß {she cannot take a joke}+ = ich habe es nur zum Spaß gesagt {I only said it in fun}+ = wir hatten noch nie so großen Spaß {we never had such fun}+ -
2 mit den Hühnern aufstehen
- {to rise with the lark}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > mit den Hühnern aufstehen
-
3 necken
- {to banter} - {to chaff} băm, nói đùa, nói giỡn, bỡn cợt, chế giễu, giễu cợt - {to jeer} cười nhạo, chế nhạo - {to lark} vui đùa, đùa nghịch, bông đùa - {to mock} nhạo báng, thách thức, xem khinh, coi thường, lừa, lừa dối, đánh lừa, nhại, giả làm - {to quiz} kiểm tra nói quay vấn đáp, trêu chọc, nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch, nhìn chế giễu, nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt - {to rag} rầy la, mắng mỏ, bắt nạt, chọc ghẹo, phá rối, làm lung tung bừa bãi, la ó, quấy phá, la hét om sòm - {to rib} thêm đường kẻ vào, cây thành luống, chống đỡ, trêu chòng, chòng ghẹo - {to tease} trêu tức, chòng, quấy rầy, tháo, rút sợi, gỡ rối, chải - {to twit} trách, chê trách, quở mắng -
4 das Schießen
- {firing} sự đốt cháy, sự nung gạch, sự đốt lò, sự giật mình, sự bắn, cuộc bắn, chất đốt - {shoot} cành non, chồi cây, cái măng, thác nước, cầu nghiêng, mặt nghiêng, cuộc tập bắn, cuộc săn bắn, đất để săn bắn, cú đá, cú sút, cơ đau nhói = zum Schießen! {what a lark!}+ -
5 albern
- {anserine} loài ngỗng, như loài ngỗng, ngu si, đần độn, ngớ ngẩn - {daft} mất trí, gàn, dở người, nhẹ dạ, khinh suất, nông nổi - {facetious} hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn - {fatuous} ngu ngốc, ngốc nghếch - {foolish} dại dột, ngu xuẩn, xuẩn ngốc fool) - {inane} vô nghĩa, trống rỗng - {inept} lạc lõng, dớ dẩn, vô lý, không có khả năng thích hợp - {ludicrous} buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch - {preposterous} trái với lẽ thường, trái thói, phi lý, vô nghĩa lý - {silly} ngờ nghệch, khờ dại, choáng váng, mê mẩn, ngây thơ, đơn giản, giản dị, yếu đuối - {stupid} ngu dại, ngu đần, ngẩn người ra, ngây ra, mụ đi, chán, buồn = albern sein {to footle; to lark about}+ = das kommt ihr albern vor {this seems absurd to her}+ -
6 die Lerche
(Zoologie) - {lark} chim chiền chiện, sự vui đùa, trò đùa nghịch, trò bông đùa
См. также в других словарях:
Lark — Lark, n. [OE. larke, laverock, AS. l[=a]werce; akin to D. leeuwerik, LG. lewerke, OHG. l[=e]rahha, G. lerche, Sw. l[ a]rka, Dan. lerke, Icel. l[ae]virki.] (Zo[ o]l.) Any one numerous species of singing birds of the genus {Alauda} and allied… … The Collaborative International Dictionary of English
lark — lark; lark·i·ness; lark·ish; lark·some; tit·lark; lark·er; lark·ing·ly; lark·ish·ly; lark·ish·ness; … English syllables
Lark — (engl. für Lerche) ist der Name von: Lark (Fluss), Fluss in England Lark ist der Familienname folgender Personen: Karl Lark Horovitz (1892−1958), US amerikanischer Physiker österreichischer Herkunft Maria Lark (* 1997), US amerikanische… … Deutsch Wikipedia
lark — [ lark ] noun count 1. ) a small brown bird that is common in Europe and is known for singing while it flies 2. ) INFORMAL something that you do for fun or excitement: for a lark: We thought we d try bungee jumping for a lark. a ) blow/sod, etc.… … Usage of the words and phrases in modern English
lark — Ⅰ. lark [1] ► NOUN ▪ a songbird with brown streaky plumage and a song that is delivered on the wing. ● be up with the lark Cf. ↑be up with the lark ORIGIN Old English. Ⅱ. lark … English terms dictionary
lark — lark1 [lärk] n. [ME lark, laverke < OE laferce, older læwerce, akin to Ger lerche (OHG lērahha), ON lævirki (Dan lerke)] 1. any of a large family (Alaudidae) of chiefly Old World passerine birds, including the skylark and horned lark 2. any of … English World dictionary
lark|y — «LAHR kee», adjective, lark|i|er, lark|i|est. Informal. carefree; frolicsome; gay: »... those oppressed with the weight of wealth as well as those larky with the lack of it (New York Times) … Useful english dictionary
Lark — (l[aum]rk), n. [Perh fr. AS. l[=a]c play, sport. Cf. {Lake}, v. i.] A frolic; a jolly time. [Colloq.] Dickens. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Lark — Lark, v. i. [imp. & p. p. {Larked} (l[aum]rkt); p. pr. & vb. n. {Larking}.] To sport; to frolic. [Colloq.] [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Lark — Lark, v. i. To catch larks; as, to go larking. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Lark — es una marca de tabaco fabricada por la empresa estaunidense Philip Morris Products S. A. Lark sólo se distribuye en paquetes de 20 unidades con una única modalidad. Se caracteriza por un sabor suave. Contenido Alquitrán: 10mg Nicotina: 0,9mg CO… … Wikipedia Español