-
41 feststellen
- {to ascertain} biết chắc, xác định, tìm hiểu chắc chắn - {to determine} định, định rõ, quyết định, định đoạt, làm cho quyết định, làm cho có quyết tâm thôi thúc, làm mãn hạn, kết thúc, quyết tâm, kiên quyết, mãn hạn, hết hạn - {to establish} lập, thành lập, thiết lập, kiến lập, đặt, chứng minh, xác minh, đem vào, đưa vào, chính thức hoá, củng cố, làm vững chắc - {to find (found,found) thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được, nhận, nhận được, được, nhận thấy, xét thấy, thấy có, tới, đạt tới, trúng, cung cấp, xác minh và tuyên bố - {to state} phát biểu, nói rõ, tuyên bố, biểu diễn bằng ký hiệu - {to toggle} xỏ chốt vào dây mà buộc, cột chốt vào = genau feststellen {to pinpoint}+ -
42 aufmachen
- {to establish} lập, thành lập, thiết lập, kiến lập, đặt, chứng minh, xác minh, đem vào, đưa vào, chính thức hoá, củng cố, làm vững chắc - {to open} mở, bắt đầu, khai mạc, thổ lộ, nhìn thấy, trông thấy, mở cửa, mở ra, trông ra, huồm poảy khyếm bắt đầu nói, nở, trông thấy rõ - {to unclasp} mở móc, tháo móc, buông ra, nới ra - {to undo (undid,undone) tháo, cởi, xoá, huỷ, phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh - {to untwine} li - {to untwist} li ra - {to unwrap} mở gói, mở bọc, tri ra = aufmachen (Tür) {to answer}+ = aufmachen (Reißverschluß) {to unzip}+ = sich aufmachen {to start out}+ = sich aufmachen [nach] {to set out [for]; to set trail [for]; to start [for]}+ -
43 die Niederlassung
- {agency} tác dụng, lực, sự môi giới, sự trung gian, đại lý, phân điểm, chi nhánh, cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn - {branch} cành cây, nhánh, ngả..., chi, ngành - {establishment} sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập, sự đặt, sự chứng minh, sự xác minh, sự đem vào, sự đưa vào, sự chính thức hoá, tổ chức, cơ sở, số người hầu, quân số, lực lượng - {location} vị trí, sự xác định vị trí, sự định vị, khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng, hiện trường, trường quay ngoài trời, ấp trại, đồn điền - {settlement} sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải, sự thanh toán, sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp, khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp, sự chiếm làm thuộc địa - thuộc địa, sự chuyển gia tài, sự làm lắng xuống, sự lắng xuống, sự lún xuống, nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân -
44 der Zusammenbau
- {assembly} cuộc họp, hội đồng, hội nghị lập pháp, hội đồng lập pháp, tiếng kèn tập hợp, sự lắp ráp, bộ phận lắp ráp -
45 das Institut
- {establishment} sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập, sự đặt, sự chứng minh, sự xác minh, sự đem vào, sự đưa vào, sự chính thức hoá, tổ chức, cơ sở, số người hầu, quân số, lực lượng - {institute} viện, học viện, hội, trụ sở viện, trụ sở hội, cơ sở đào tạo kỹ thuật, đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề, thể chế, bản tóm tắt những điều cơ bản - {institution} sự lập, sự mở, cơ quan, trụ sở cơ quan, người quen thuộc, người nổi danh, tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh, tổ chức hội -
46 begründen
- {to account} coi, coi như, coi là, cho là, giải thích, bắn được, hạ được - {to establish} lập, thành lập, thiết lập, kiến lập, đặt, chứng minh, xác minh, đem vào, đưa vào, chính thức hoá, củng cố, làm vững chắc - {to explain} giảng, giảng giải, giải nghĩa, thanh minh - {to justify} bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng, sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ - {to motivate} thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy - {to motive} motivate -
47 der Monteur
- {assemblyman} uỷ viên hội đồng lập pháp - {electrician} thợ lắp điện, thợ điện - {fitter} thợ lắp ráp, người thử quần áo - {mechanic} thợ máy, công nhân cơ khí - {rigger} người sắm sửa thiết bị cho tàu thuyền, người dựng cột buồm, người lắp ráp máy bay, bánh xe chạy bằng curoa, người lừa đảo, người gian lận, người mua vét hàng hoá để đầu cơ - người đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán -
48 wippen
- {to flicker} đu đưa, rung rinh, lập loè, lung linh, bập bùng, mỏng manh - {to jig} nhảy điệu jig, nhảy tung tăng, làm cho nhảy tung tăng, tung lên tung xuống nhanh, lắp đồ gá lắp, lắp khuôn dẫn, sàng - {to rock} lúc lắc, làm rung chuyển, rung chuyển - {to seesaw} chơi bập bênh, bập bênh, đẩy tới, kéo lui, cò cưa, lưỡng lự, dao động - {to teeter} -
49 systematisieren
- {to organize} tổ chức, cấu tạo, thiết lập, lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn, thành tổ chức, thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn - {to systematize} hệ thống hoá, sắp xếp theo hệ thống -
50 glitzern
- {to glint} loé sang, lấp lánh, làm loé sáng, phản chiếu - {to glisten} sáng long lanh - {to glitter} rực rỡ, chói lọi - {to sparkle} lóng lánh, tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi, làm lấp lánh, làm lóng lánh - {to twinkle} long lanh, làm cho lấp lánh, làm nhấp nháy -
51 nachbeten
- {to echo} dội lại, vang lại, lặp lại, lặp lại lời, lặp lại ý kiến, nội động từ, có tiếng dội, làm ám hiệu cho đồng bạn -
52 der Schwätzer
- {babbler} người nói nhiều, người hay bép xép, người tiết lộ bí mạt, chim hét cao cẳng - {blab} người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật - {blabber} - {blather} sự nói bậy bạ, sự ba hoa rỗng tuếch - {chatterer} người ba hoa, người hay nói huyên thiên - {driveller} đứa bé thò lò mũi xanh, người ngớ ngẩn, người ngốc ngếch, người nói ngớ ngẩn, người nói dại dột như trẻ con - {fiddle-faddle} chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường, chuyện vô nghĩa lý, chuyện ba láp, chuyện tầm phào, chuyện vớ vẩn, người vô công rồi nghề - {flibbertigibbet} người ngồi lê đôi mách, người có tính đồng bóng, người nông nổi, người lúc nào cũng cựa quậy - {gabbler} người nói lắp bắp - {gossiper} người hay ngồi lê đôi mách, người hay kháo chuyện nói xấu, người hay nói chuyện tầm phào - {jay} chim giẻ cùi, anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại - {mag} đồng nửa xu, của magneto - {magpie} người hay nói, người hay ba hoa - {parrot} con vẹt &) - {platitudinarian} người nói những điều vô vị, người nói những điều tầm thường, người nói những điều nhàm - {prater} người hay nói ba láp, người hay nói tầm phào - {quidnunc} người hay phao tin bịa chuyện, người tọc mạch - {ranter} diễn giả huênh hoang rỗng tuếch - {rattle} cái trống lắc, cái lúc lắc, vòng sừng, cây có hạt nổ tách, tiếng nổ lốp bốp, tiếng lách cách, tiếng lạch cạch, tiếng lộp bộp, tiếng rầm rầm, tiếng huyên náo, tiếng nấc hấp hối dealth rattle) - chuyện huyên thiên, chuyện ba hoa, người lắm lời - {talker} người nói, người nói hay, người nói chuyện có duyên, người lắm đều, người hay nói phét - {telltale} người mách lẻo, người hớt lẻo, cái làm lộ chân tướng, cái làm lộ tẩy, đồng hồ kiểm tra, thiết bị báo hiệu - {twaddler} người hay nói lăng nhăng, người hay viết lăng nhăng - {windbag} người hay nói ba hoa rỗng tuếch = Er ist ein großer Schwätzer. {He is all talker.}+ -
53 die Gegnerschaft [gegen]
- {opposition [to]} sự đối lập, sự đối nhau, vị trị đối nhau, sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối, đảng đối lập chính, phe đối lập -
54 wiederkehren
- {to repeat} nhắc lại, lặp lại, làm lại, đọc thuộc lòng, kể lại, thuật lại, tập duyệt, tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại, ợ, bỏ phiếu gian lận nhiều lần - {to return} trở lại, trở về, trả lại, hoàn lại, gửi trả, dội lại, chiếu lại, đánh trả, đáp lại, trả lời, đối lại, đáp lại dùng trong câu xen giữa câu khác), để lại chỗ cũ, ngỏ lời, tuyên, khai báo - bầu vào quốc hội, đánh theo = wiederkehren (Problem) {to recur}+ = wiederkehren (Jahreszeit) {to revolve}+ -
55 unmittelbar
- {direct} thẳng, ngay, lập tức, trực tiếp, đích thân, ngay thẳng, thẳng thắn, rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi, hoàn toàn, tuyệt đối, đi từ tây sang đông, thuận hành, không đảo - một chiều - {directly} - {immediate} tức thì, trước mắt, gần gũi, gần nhất, sát cạnh - {immediately} ngay lập tức - {instant} xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra, khẩn trương, cấp bách, gấp, ngay tức khắc, ăn ngay được, uống ngay được, inst tháng này - {proximate} gần, sát gần, gần đúng, xấp xỉ - {straight} chân thật, ngay ngắn, đều, suốt, thẳng thừng, đúng, đúng đắn, chính xác = unmittelbar nach {in the wake of}+ -
56 die Firma
- {business} việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại, công tác, nghề nghiệp, công việc, nhiệm vụ việc phải làm, quyền, việc khó khăn, tuồm vấn đề, quá trình diễn biến, vấn đề trong chương trình nghị sự - sự giao dịch, phần có tác dụng thực tế, cách diễn xuất, nhuồm khoé, tình trạng bận rộn - {company} sự cùng đi, sự cùng ở, sự có bầu có bạn, khách, khách khứa, bạn, bè bạn, hội, công ty, đoàn, toán, bọn, toàn thể thuỷ thủ, đại đội - {concern} sự liên quan tới, sự dính líu tới, lợi, lợi lộc, phần, cổ phần, việc, chuyện phải lo, sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại, sự quan tâm, hãng buôn, xí nghiệp, công việc kinh doanh, cái - vật - {corporation} đoàn thể, liên đoàn, phường hội, hội đồng thành phố minicipal corporation), bụng phệ - {enterprise} việc làm khó khăn, việc làm táo bạo, tính dám làm, tổ chức kinh doanh, hãng - {establishment} sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập, sự đặt, sự chứng minh, sự xác minh, sự đem vào, sự đưa vào, sự chính thức hoá, tổ chức, cơ sở, số người hầu, quân số, lực lượng - {firm} - {house} nhà ở, căn nhà, toà nhà, nhà, chuồng, quán trọ, quán rượu, tiệm, viện, rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả, buổi biểu diễn, đoàn thể tôn giáo, trụ sở của đoàn thể tôn giáo, tu viện, thị trường chứng khoán - nhà tế bần, nhà ký túc, toàn thể học sinh trong nhà ký túc, gia đình, dòng họ, triều đại, xổ số nội bộ, nuôi ở trong nhà = Firma (Anrede) {Messrs.}+ = Ihre werte Firma {your good self}+ = das Eigenkapital einer Firma {equity fund}+ -
57 das Fundament
- {basement} nền móng, móng, tầng hầm - {basis} nền tảng, cơ sở, căn cứ - {bed} cái giường, nền, lòng, lớp, nấm mồ, hôn nhân, vợ chồng - {bedding} bộ đồ giường, ổ rơm, lớp dưới cùng, sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp - {bottom} phần dưới cùng, đáy, bụng tàu, tàu, mặt, đít, ngọn nguồn, bản chất, sức chịu đựng, sức dai - {footing} chỗ để chân, chỗ đứng, địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn, cơ sở chắc chắn, cơ sở quan hệ, vị trí trong quan hệ, sự được kết nạp, chân tường, chân cột, bệ, sự thay bàn chân cho bít tất - sự khâu bàn chân cho bít tất, vải để khâu bàn chân cho bít tất, sự cộng, tổng số - {foundation} sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập, tổ chức - {grounding} sự mắc cạn, sự hạ cánh, sự bắn rơi, sự truyền thụ kiến thức vững vàng, sự đặt nền, sự tiếp đất - {groundwork} nền đường, chất nền - {substructure} cơ sở hạ tầng = das Fundament (Technik) {seat}+ -
58 anlegen
- {to apply} gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào, dùng ứng dụng, dùng áp dụng, chăm chú, chuyên tâm, xin, thỉnh cầu, có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với, apply to, at hỏi - {to build (built,built) xây, xây dựng, xây cất, dựng nên, lập nên, làm nên - {to construct} làm xây dựng, đặt, vẽ, dựng - {to create} tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, gây ra, làm, phong tước, đóng lần đầu tiên, làm rối lên, làn nhắng lên, hối hả chạy ngược chạy xuôi - {to design} phác hoạ, vẽ phác, vẽ kiểu, thiết kế, làm đồ án, làm đề cương, phác thảo cách trình bày, có ý định, định, dự kiến, trù tính, có y đồ, có mưu đồ, chỉ định, để cho, dành cho, làm nghề vẽ kiểu - làm nghề xây dựng đồ án - {to endue} mặc, khoác &), động tính từ quá khứ) cho, phú cho - {to gird (girded,girded/girt,girt) nhạo báng, chế nhạo, chế giễu, giễu cợt, đeo, thắt, buộc quanh mình, quấn quanh, đóng đai quanh, bao bọc, vây quanh, cho - {to invest} đầu tư, trao cho, khoác cho, mặc cho, truyền cho, làm lễ nhậm chức cho, bao vây, phong toả, đầu tư vốn - {to land} đưa vào bờ, đổ bộ, dẫn đến, đưa đến, đẩy vào, đạt được, giành được, bắt được, đưa đi, giáng, đánh, ghé vào bờ, hạ cánh, xuống đất, xuống xe, lên bờ, rơi vào - {to plant} trồng, gieo, cắm, đóng chặt xuống, động từ phân thân to plant oneself đứng, thả, di đến ở... đưa đến ở..., thiết lập, thành lập, gài lại làm tay trong, gài, bắn, ném, đâm..., bỏ rơi - chôn, giấu, oa trữ, bỏ vào mỏ, tính - {to set (set,set) để, bố trí, đặt lại cho đúng, sắp, dọn, bày, mài, giũa, kết lị, se lại, đặc lại, ổn định, lặn, chảy, bày tỏ, vừa vặn, định điểm được thua, ấp = anlegen (Geld) {to place}+ = anlegen (Liste) {to make (made,made)+ = anlegen (Marine) {to call; to harbour; to touch}+ = anlegen (Schiff) {to dock}+ = anlegen (Gewehr) {to level}+ = es anlegen [auf] {to lay out [for]}+ = fest anlegen (Kapital) {to sink (sank,sunk)+ = schräg anlegen {to slope}+ = wieder anlegen (Geld) {to reinvest}+ = es auf etwas anlegen {to aim at something}+ -
59 hin und herschütteln
- {to jig} nhảy điệu jig, nhảy tung tăng, làm cho nhảy tung tăng, tung lên tung xuống nhanh, lắp đồ gá lắp, lắp khuôn dẫn, sàng -
60 platschen
- {to bicker} cãi nhau vặt, róc rách, lộp bộp, lấp lánh - {to splash} té, văng, làm bắn toé, điểm loáng thoáng, chấm loáng thoáng, bắn lên, văng lên, bắn toé, lội lõm bõm - {to splatter} kêu lộp độp, nói lắp bắp, nói lắp bắp khó hiểu - {to squash} ép, nén, nén chặt, bẻ lại làm phải cứng họng, bóp chết, đàn áp, bị ép, bị nén, chen = platschen lassen {to patter}+
См. также в других словарях:
Lap — (l[a^]p), n. [OE. lappe, AS. l[ae]ppa; akin to D. lap patch, piece, G. lappen, OHG. lappa, Dan. lap, Sw. lapp.] 1. The loose part of a coat; the lower part of a garment that plays loosely; a skirt; an apron. Chaucer. [1913 Webster] 2. An edge; a… … The Collaborative International Dictionary of English
lap — Ⅰ. lap [1] ► NOUN ▪ the flat area between the waist and knees of a seated person. ● fall (or drop) into someone s lap Cf. ↑fall into someone s lap ● in someone s lap Cf. ↑in someone s lap … English terms dictionary
lap — lap1 [lap] n. [ME lappe < OE læppa, fold or hanging part of a garment, skin; akin to Ger lappen < IE base * leb , lāb , to hang down > L labare, to totter, labi, to fall, sink, lapsus, a fall] 1. Now Rare the loose lower part of a… … English World dictionary
LAP — 1922 1987 Jean Laplaine, dit Lap, fut l’un des personnages les plus représentatifs de la continuité caricaturale propre au Canard enchaîné . Il naquit à Joigny en 1922. Après avoir participé activement à la Résistance, il collabora au quotidien… … Encyclopédie Universelle
Lap — Lap, v. t. [OE. lappen to fold (see {Lap}, n.); cf. also OE. wlappen, perh. another form of wrappen, E, wrap.] 1. To fold; to bend and lay over or on something; as, to lap a piece of cloth. [1913 Webster] 2. To wrap or wind around something.… … The Collaborative International Dictionary of English
Lap — Lap, v. t. [imp. & p. p. {Lapped}; p. pr. & vb. n. {Lapping}.] 1. To rest or recline in a lap, or as in a lap. [1913 Webster] To lap his head on lady s breast. Praed. [1913 Webster] 2. To cut or polish with a lap, as glass, gems, cutlery, etc.… … The Collaborative International Dictionary of English
Lap — Lap, v. i. To be turned or folded; to lie partly upon or by the side of something, or of one another; as, the cloth laps back; the boats lap; the edges lap. [1913 Webster] The upper wings are opacous; at their hinder ends, where they lap over,… … The Collaborative International Dictionary of English
LAP — steht für: Lehrabschlussprüfung Lebensabschnittspartner, siehe Lebensgefährte Landesanstalt für Pflanzenbau Forchheim L.A.P., ein Spiel LAP Lambert Academic Publishing, ein Verlag der VDM Publishing Gruppe. Landschaftspflegerischer… … Deutsch Wikipedia
Lap — Lap, n. 1. The act of lapping with, or as with, the tongue; as, to take anything into the mouth with a lap. [1913 Webster] 2. The sound of lapping. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Lap — Lap, v. i. [OE. lappen, lapen, AS. lapian; akin to LG. lappen, OHG. laffan, Icel. lepja, Dan. lade, Sw. l[ a]ppja, L. lambere; cf. Gr. ?, W. llepio. Cf. {Lambent}.] 1. To take up drink or food with the tongue; to drink or feed by licking up… … The Collaborative International Dictionary of English
lap up — lap up, v. t. [See {lap}, v. i.] 1. To take up (drink or food) with the tongue; to drink by licking up. [1913 Webster] 2. (fig.) To accept or enjoy enthusiatically and uncritically. [PJC] … The Collaborative International Dictionary of English