Перевод: с английского на вьетнамский

с вьетнамского на английский

lading

  • 1 lading

    /'leidiɳ/ * danh từ - sự chất hàng (lên tàu) - hàng hoá (chở trong tàu) !bill of lading - (hàng hải) hoá đơn vận chuyển

    English-Vietnamese dictionary > lading

  • 2 bill

    /bil/ * danh từ - cái kéo liềm (để tỉa cành cây trên cao) - (sử học) cái kích (một thứ vũ khí) * danh từ - mỏ (chim) - (hàng hải) đầu mũi neo - mũi biển hẹp * nội động từ - chụm mỏ vào nhau (chim bồ câu) !to bill and coo - (xem) coo * danh từ - tờ quảng cáo; yết thị =stick no bills+ cấm dán quảng cáo =a theatre bill+ quảng cáo rạp hát - hoá đơn - luật dự thảo, dự luật =to pass a bill+ thông qua đạo luật dự thảo =to reject a bill+ bác bỏ đạo luật dự thảo - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giấy bạc - (thương nghiệp) hối phiếu ((cũng) bill of exchange) - (pháp lý) sự thưa kiện; đơn kiện !bill of fare - thực đơn - chương trình !bill of health - (hàng hải) giấy kiểm dịch !bill of lading - (hàng hải) hoá đơn vận chuyển !butcher's bill - (từ lóng) danh sách người chết trong chiến tranh !to fill the bill - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đáp ứng mọi yêu cầu, làm tất cả những gì cần thiết !to find [a] true bill - đưa ra xử !to foot (meet) the bill - thanh toán hoá đơn !to ignore the bill - không xử, bác đơn * ngoại động từ - đăng lên quảng cáo; để vào chương trình =to be billed to appear+ được quảng cáo sẽ ra mắt - dán quảng cáo, dán yết thị - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm hoá đơn - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm danh sách

    English-Vietnamese dictionary > bill

См. также в других словарях:

  • Lading — Lad ing, n. 1. The act of loading. [1913 Webster] 2. That which lades or constitutes a load or cargo; freight; burden; as, the lading of a ship. [1913 Webster] {Bill of lading}. See under {Bill}. [1913 Webster] …   The Collaborative International Dictionary of English

  • lading — UK US /ˈleɪdɪŋ/ noun [C or U] ► TRANSPORT goods carried by a ship, plane, truck, etc., or the act of putting these goods on the vehicle → See also BILL OF LADING(Cf. ↑bill of lading) …   Financial and business terms

  • lading — index cargo, freight Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 …   Law dictionary

  • lading — act of loading a boat, early 15c., from prp. of LADE (Cf. lade) …   Etymology dictionary

  • lading — freight, cargo, *load, burden …   New Dictionary of Synonyms

  • lading — [lād′iŋ] n. [LME: see LADE] 1. the act of one that lades 2. a load; cargo; freight …   English World dictionary

  • lading — /ˈleɪdɪŋ / (say layding) noun 1. the act of lading. 2. load; freight; cargo: a bill of lading …  

  • Lading — Lade Lade (l[=a]d), v. t. [imp. {Laded}; p. p. {Laded}, {Laden} (l[=a]d n); p. pr. & vb. n. {Lading}.] [AS. hladan to heap, load, draw (water); akin to D. & G. laden to load, OHG. hladan, ladan, Icel. hla[eth]a, Sw. ladda, Dan. lade, Goth.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • lading — /lay ding/, n. 1. the act of lading. 2. that with which something is laden; load; freight; cargo. [1490 1500; LADE + ING1] * * * …   Universalium

  • lading — noun a) The action of loading. the ship remained there, in providing his lading and preparing for his voyage, nearly three months... b) Shipment, cargo, freight. Syn: loading, freight …   Wiktionary

  • lading — lad|ing [ˈleıdıŋ] n [U] [Date: 1400 1500; Origin: lade; LADEN] ↑bill of lading …   Dictionary of contemporary English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»