-
1 der Frachtbrief
- {advice note; bill of lading; forwarding note; letter of conveyance; way bill} = der Frachtbrief (Bahn) {bill of carriage}+ = der Frachtbrief (Marine) {bill of lading}+ -
2 der Laden
- {shop} cửa hàng, cửa hiệu, phân xưởng, cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn - {store} sự có nhiều, sự dồi dào, dự trữ, kho hàng, cửa hàng bách hoá, hàng tích trữ, đồ dự trữ, hàng để cung cấp = das Laden {downloading; lading; loading}+ = der Laden (Fenster) {shutter}+ = den Laden schmeißen {to run the show}+ -
3 das Konnossement
- {bill of lading} -
4 die Fracht
- {cargo} hàng hoá - {carriage} xe ngựa, toa hành khách, sự chuyên chở hàng hoá, cước chuyên chở hàng hoá, bộ phận quay, sườn xe, xe chở pháo gun carriage), dáng, dáng đi, sự thông qua, sự điều khiển, sự quản lý - sự thi hành, sự thực hiện - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh, gánh nặng &), số đạn nạp, số thuốc nạp, điện tích, sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác, nhiệm vụ - bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội - sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, hiệu lệnh đột kích - {freight} việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ, việc chuyên chở hàng hoá, tiền cước chuyên chở, sự thuê tàu chuyên chở - {freightage} chuyên chở hàng bằng đường thuỷ, chuyên chở hàng hoá - {goods} của cải, động sản, hàng, hàng hoá chở - {lading} sự chất hàng - {load} vậy nặng, gánh nặng, vật đội, trách nhiệm nặng nề, điều lo lắng, nỗi buồn phiền, sự tải, tải, trọng tải, thuốc nạp, đạn nạp, nhiều, hàng đống - {porterage} công việc khuân vác, nghề khuân vác, tiền công khuân vác -
5 die Ladung
- {batch} mẻ, đợt, chuyển, khoá - {cargo} hàng hoá - {charge} vật mang, vật chở, vật gánh, gánh nặng &), số đạn nạp, số thuốc nạp, điện tích, sự nạp điện, sự tích điện, tiền phải trả, giá tiền, tiền công, tiền thù lao, sự gánh vác, nhiệm vụ - bổn phận, trách nhiệm, sự trông nom, sự coi sóc, người được giao cho trông nom, vật được giao cho trông nom, những con chiên của cha cố, mệnh lệnh, huấn thị, chỉ thị, lời buộc tội - sự buộc tội, cuộc tấn công dữ dội, cuộc đột kích ồ ạt, hiệu lệnh đột kích - {citation} sự dẫn, sự trích dẫn, câu trích dẫn, đoạn trích dẫn, trát đòi hầu toà, sự biểu dương, sự tuyên dương - {feed} sự ăn, sự cho ăn, cỏ, đồng cỏ, suất lúa mạch, suất cỏ khô, bữa ăn, bữa chén, chất liệu, sự cung cấp, đạn, băng đạn - {freight} việc chuyên chở hàng bằng đường thuỷ, việc chuyên chở hàng hoá, tiền cước chuyên chở, sự thuê tàu chuyên chở - {freightage} chuyên chở hàng bằng đường thuỷ, chuyên chở hàng hoá - {input} cái cho vào, lực truyền vào, dòng điện truyền vào, tài liệu viết bằng ký hiệu, sự cung cấp tài liệu, số tiền cúng - {lading} sự chất hàng - {load} vậy nặng, gánh nặng, vật đội, trách nhiệm nặng nề, điều lo lắng, nỗi buồn phiền, sự tải, tải, trọng tải, thuốc nạp, đạn nạp, nhiều, hàng đống - {stowage} sự xếp hàng hoá dưới tàu, nơi xếp hàng, kho xếp hàng, hàng hoá xếp vào, lượng hàng hoá xếp vào, cước xếp hàng hoá - {summons} sự gọi đến, sự triệu đến - {volley} loạt, tràng, chuỗi, quả vôlê = die lose Ladung {bulk}+ = Ladung nehmen {to load up}+ = die Ladung löschen {to land}+ = die Ladung löschen (Marine) {to clear a ship}+ = Ladung einnehmen [nach] {to take in freight [for]}+ = die elektrische Ladung {electric charge}+ = die gute Verstauung der Ladung (Marine) {trimming}+
См. также в других словарях:
Lading — Lad ing, n. 1. The act of loading. [1913 Webster] 2. That which lades or constitutes a load or cargo; freight; burden; as, the lading of a ship. [1913 Webster] {Bill of lading}. See under {Bill}. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
lading — UK US /ˈleɪdɪŋ/ noun [C or U] ► TRANSPORT goods carried by a ship, plane, truck, etc., or the act of putting these goods on the vehicle → See also BILL OF LADING(Cf. ↑bill of lading) … Financial and business terms
lading — index cargo, freight Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
lading — act of loading a boat, early 15c., from prp. of LADE (Cf. lade) … Etymology dictionary
lading — freight, cargo, *load, burden … New Dictionary of Synonyms
lading — [lād′iŋ] n. [LME: see LADE] 1. the act of one that lades 2. a load; cargo; freight … English World dictionary
lading — /ˈleɪdɪŋ / (say layding) noun 1. the act of lading. 2. load; freight; cargo: a bill of lading …
Lading — Lade Lade (l[=a]d), v. t. [imp. {Laded}; p. p. {Laded}, {Laden} (l[=a]d n); p. pr. & vb. n. {Lading}.] [AS. hladan to heap, load, draw (water); akin to D. & G. laden to load, OHG. hladan, ladan, Icel. hla[eth]a, Sw. ladda, Dan. lade, Goth.… … The Collaborative International Dictionary of English
lading — /lay ding/, n. 1. the act of lading. 2. that with which something is laden; load; freight; cargo. [1490 1500; LADE + ING1] * * * … Universalium
lading — noun a) The action of loading. the ship remained there, in providing his lading and preparing for his voyage, nearly three months... b) Shipment, cargo, freight. Syn: loading, freight … Wiktionary
lading — lad|ing [ˈleıdıŋ] n [U] [Date: 1400 1500; Origin: lade; LADEN] ↑bill of lading … Dictionary of contemporary English