-
21 ehe man sich versieht
- {before you can say knife} = ehe man sich's versieht {in the twinkling of an eye}+ -
22 essen
(aß,gegessen) - {to dine} ăn cơm, thết cơm, cho ăn cơm, có đủ chỗ ngồi ăn - {to eat (ate,eaten) ăn, ăn mòn, ăn thủng, làm hỏng, nấu cơm - {to fare} đi đường, đi du lịch, xảy ra, ở vào tình trạng, làm ăn, được khao, được thết, ăn uống, bồi dưỡng - {to feed (fed,fed) cho ăn, cho đi ăn cỏ, nuôi nấng, nuôi cho lớn, nuôi, làm tăng, dùng làm đồng cỏ, cung cấp, nhắc bằng vĩ bạch, chuyền, ăn cỏ - {to grub} xới đất, bới đất, xới bới, nhổ, lục tím, vất vả, khó nhọc, cho ăn cho uống, cho chén, nhậu nhẹt - {to meal} - {to mouth} nói to, đọc rành rọt, nói cường điệu, ăn đớp, kêu la, nhăn nhó, nhăn mặt - {to victual} mua thức ăn, cung cấp lương thực thực phẩm = essen (aß,gegessen) [mit] {to mess [with]}+ = essen (aß,gegessen) [bei] {to board up [with]}+ = gern essen {to like; to love; to relish}+ = wenig essen {to be a poor eater}+ = zu viel essen {to overeat}+ = sich satt essen {to eat one's fill}+ = viel und gern essen {to play a good knife and fork}+ -
23 die Schärfe
- {acidity} tính axit, độ axit, vị chua - {acridity} vị hăng, mùi hăng, mùi cay sè, sự chua cay, sừ gay gắt - {acrimony} sự gay gắt - {acuity} tính sắc nhọn, tính sắc bén, tính sắc sảo, độ kịch liệt - {acuteness} sự sắc, tính nhạy, tính tinh, tính thính, sự buốt, tính gay gắt, tính kịch liệt, tính sâu sắc, tính cấp phát, tính nhọn, tính cao, tính the thé - {bite} sự cắn, sự ngoạm, miếng cắn, vết cắn, sự châm, sự đốt, nốt đốt, miếng, thức ăn, sự đau nhức, sự nhức nhối của vết thương, sự cắn câu, sự bám chắt, sự ăn sâu, vị cay tê, sự châm biếm, cỏ cho vật nuôi - {edge} lưỡi, cạnh sắc, tính sắc, bờ, gờ, cạnh, rìa, lề, đỉnh, sống, knife-edge, tình trạng nguy khốn, lúc gay go, lúc lao đao - {keenness} sự sắc bén, sự sắc nhọn, sự rét buốt, sự buốt thấu xương, sự chói, tính trong và cao, sự đau buốt, sự đau nhói, sự dữ dội, sự thấm thía, sự tính, sự thính, sự mãnh liệt, sự thiết tha - sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình, sự ham mê, sự say mê, sự ham thích - {poignancy} vị cay, tính chua cay, tính buốt nhói, sự cồn cào, tính cảm động, nỗi thương tâm - {smartness} sự mạnh, sự ác liệt, sự mau lẹ, sự khéo léo, sự tài tình, sự tinh ranh, sự láu, vẻ sang trọng, vẻ thanh nhã, vẻ lịch sự, vẻ bảnh bao, vẻ duyên dáng - {subtlety} tính phảng phất, tính huyền ảo, sự tinh vi, sự tinh tế, sự khôn khéo, sự khôn ngoan, sự lanh lợi, sự tinh nhanh, sự xảo quyệt, sự quỷ quyệt, sự phân biệt tế nhị, sự quá tỉ mỉ - {tartness} tính chua, vị chát, tính chua chát, tính hay cáu gắt, tính quàu quạu - {virulence} tính chất độc, tính độc hại, tính hiểm ác, tính độc địa - {vitriol} Axit sunfuric, sunfat, bài đả kích, lời nói cay độc = die Schärfe (Geschmack) {pungency}+ -
24 der Messerstich
- {stab with a knife} -
25 schneiden
- {to incise} rạch, khắc chạm = schneiden (schnitt,geschnitten) {to bite (bit,bitten); to cut (cut,cut); to decussate; to knife; to notch; to reap; to saw (sawed,sawn); to slice; to snip}+ = schneiden (schnitt,geschnitten) (Haare) {to trim}+ = schneiden (schnitt,geschnitten) (Stempel) {to sink (sank,sunk)+ = kurz schneiden {to bob; to hog}+ = sich schneiden {to intersect}+ = schräg schneiden {to cut on the bias}+ = jemanden schneiden {to give someone the goby}+ = sehr kurz schneiden (Haar) {to shingle}+ -
26 beschneiden
(beschnitt,beschnitten) - {to axe} chặt bằng rìu, đẽo bằng rìu, cắt bớt - {to circumcise} cắt bao quy đầu, tẩy rửa - {to clip} sự xén, sự cắt, sự hớt, mớ lông xén ra, cú đánh mạnh, cú quật mạnh, kéo xén, tông-đơ, cái bấm móng tay, cắt, cắt rời ra, xén, hớt, rút ngắn, cô lại, bấm, xé đầu, nuốt, bỏ bớt, đọc không rõ - đấm mạnh, đánh, nện, đi nhanh, chạy - {to curtail} lấy đi, tước, cướp đi - {to dress} mặc, ăn mặc, băng bó, đắp thuốc, sửa lại hàng ngũ cho thẳng hàng, treo cờ xí, bày biện, sắm quần áo, đẽo gọt, mài giũa, mài nhẵn, hồ, thuộc, chải, vấn, sửa tỉa, sửa soạn, nêm đồ gia vị - nấu, xới, làm, bón phân, mặc quần áo, mặc lễ phục, xếp thẳng hàng - {to dub} phong tước hiệp sĩ, phong cho cái tên, gán cho cái tên, đặt cho cái tên, bôi mỡ, sang sửa, lồng tiếng, lồng nhạc vào phim - {to knife} đâm bằng dao, chém bằng dao, cắt bằng dao, dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại là về mặt chính trị) - {to pare} gọt, đẽo, xén bớt chỗ nham nhở, + away, down) giảm dần, bớt dần, làm nhỏ dần - {to pinion} cắt lông cánh, chặt cánh, xén đầu cánh, trói giật cánh khuỷ, trói cánh tay, trói chặt, buộc chặt - {to tail} thêm đuôi, gắn đuôi vào, ngắt cuống, đặt vào tường, cột vào, buộc vào, nối vào, theo sát, bám sát gót - {to truncate} chặt cụt, cắt cụt, cắt xén - {to undercut (undercut,undercut) chạm trổ, bỏ thầu rẻ hơn, đưa ra giá rẻ hơn, đưa ra điều kiện dễ hơn = beschneiden (beschnitt,beschnitten) (Baum) {to cut (cut,cut); to lop; to prune; to top}+ = beschneiden (beschnitt,beschnitten) (Hecke) {to trim}+ = beschneiden (beschnitt,beschnitten) (Ausgaben) {to retrench}+ -
27 die Zacke
- {cusp} đỉnh, chỏm, ngọn, điểm lùi, mũi nhọn - {edge} lưỡi, cạnh sắc, tính sắc, bờ, gờ, cạnh, rìa, lề, sống, knife-edge, tình trạng nguy khốn, lúc gay go, lúc lao đao - {prong} răng, ngạnh, chĩa, cái chĩa, nhánh = die Zacke (Technik) {tooth}+ = die rund ausgeschnittene Zacke {escallop; scallop}+ -
28 das Pfropfmesser
- {grafting knife}
- 1
- 2
См. также в других словарях:
Knife — (n[imac]f), n.; pl. {Knives} (n[imac]vz). [OE. knif, AS. cn[=i]f; akin to D. knijf, Icel. kn[=i]fr, Sw. knif, Dan. kniv.] 1. An instrument consisting of a thin blade, usually of steel and having a sharp edge for cutting, fastened to a handle, but … The Collaborative International Dictionary of English
knife — ► NOUN (pl. knives) 1) a cutting instrument consisting of a blade fixed into a handle. 2) a cutting blade on a machine. ► VERB 1) stab with a knife. 2) cut like a knife. ● at knifepoint … English terms dictionary
Knife — Knife, v. t. [imp. & p. p. {Knifed}; p. pr. & vb. n. {Knifing}.] 1. (Hort.) To prune with the knife. [1913 Webster] 2. To cut or stab with a knife. [Low] [1913 Webster] 3. Fig.: To stab in the back; to try to defeat by underhand means, esp. in… … The Collaborative International Dictionary of English
knife — knife; knife·ful; knife·less; knife·man; … English syllables
knife — [nīf] n. pl. knives [ME knif < OE cnif, akin to Ger kneif, ON knīfr < IE * gneibh (> Lith gnaibis, a pinching): for base see KNEAD] 1. a cutting or stabbing instrument with a sharp blade, single edged or double edged, set in a handle 2.… … English World dictionary
knife — [n] cutting tool bayonet, blade, bolo, cutlass, cutter, cutting edge, dagger, edge, lance, lancet, machete, point, ripper, sabre, scalpel, scimitar, scythe, shank, shiv, sickle, skewer, skiver, steel, stiletto, switchblade, sword, tickler;… … New thesaurus
knife — index lancinate, pierce (lance) Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
knife — The plural form of the noun is knives, but the inflected forms of the verb are knifes, knifed, knifing … Modern English usage
Knife — A knife is a handheld sharp edged instrument consisting of handle attached to a blade used for cutting. The knife is a tool that can be used as a weapon. Its origins date as far back as two and a half million years ago, as evidenced by the… … Wikipedia
knife — noun 1 tool for cutting ADJECTIVE ▪ blunt, dull (esp. AmE) ▪ sharp ▪ serrated ▪ long ▪ small … Collocations dictionary
knife — [[t]na͟ɪf[/t]] ♦♦♦ knives, knifes, knifing, knifed (knives is the plural form of the noun and knifes is the third person singular of the present tense of the verb.) 1) N COUNT A knife is a tool for cutting or a weapon and consists of a flat piece … English dictionary