-
21 lamp-socket
/'læmp,houldə/ Cách viết khác: (lamp-socket) /'læmp,sɔkit/ -socket) /'læmp,sɔkit/ * danh từ - đui đèn -
22 marketability
/'mɑ:kitəblnis/ Cách viết khác: (marketability) /,mɑ:kitə'biliti/ * danh từ - tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được -
23 marketableness
/'mɑ:kitəblnis/ Cách viết khác: (marketability) /,mɑ:kitə'biliti/ * danh từ - tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được -
24 wheel
/wi:l/ * danh từ - bánh (xe) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =front wheel+ bánh trước =back wheel+ bánh sau =the wheel of history+ bánh xe lịch sử - (số nhiều) hệ thống bánh xe (của máy...) - xe hình (để buộc tội nhân vào mà đánh) =to break on the wheel+ xử xe hình - (kỹ thuật) bàn quay (của người làm đồ gốm) - bánh lái, tay lái =man of the wheel+ người cầm lái, người lái tàu - sự quay tròn, sự xoay; (quân sự) sự quay =left wheel+ sự quay sang trái - (nghĩa bóng) sự thăng trầm =the wheels of life+ những thăng trầm của cuộc đời =fortune's wheel+ sự thăng trầm của số phận - (nghĩa bóng) bộ máy =the wheel of government+ bộ máy chính quyền - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xe đạp !big wheels - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bọn tai to mặt lớn, bọn quyền cao chức trọng !to go on wheels - chạy, trôi chy, tiến hành thuận lợi !wheels within wheels - máy móc phức tạp - (nghĩa bóng) tình hình rắc rối phức tạp - (nghĩa bóng) mưu đồ đen tối * ngoại động từ - lăn, đẩy cho lăn =to wheel a barrow+ đẩy (cho lăn) một xe cút kít - dắt (xe đạp) - làm quay tròn, xoay =to wheel one's chair+ xoay cái ghế - chở trên một xe lăn =to wheel something in a barrow+ chở vật gì bằng xe cút kít - xử tội xe hình; đánh nhừ tử - (quân sự) cho (hàng quân) quay * nội động từ - quay, xoay - lượn vòng =the sea-gulls wheeled over the sea+ những con chim mòng biển lượn vòng trên mặt biển - (quân sự) quay =right wheel!+ bên phi quay! - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi xe đạp !to wheel round (about) - quay lại, xoay trở lại -
25 advocate
/'ædvəkit/ * danh từ - người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi - người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ =an advocate of peace+ người chủ trương hoà bình =the advocates of socialism+ những người tán thành chủ nghĩa xã hội * ngoại động từ - biện hộ, bào chữa - chủ trương; tán thành, ủng hộ -
26 air-jacket
/'eə,dʤækit/ * danh từ - áo hơi (để cứu đuối) -
27 air-pocket
/'eə,pɔkit/ * danh từ - (hàng không) lỗ hổng không khí - (kỹ thuật) rỗ không khí, bọt khí (trong khối kim loại) -
28 barroom
/'bɑ:rum/ * danh từ - xe cút kít ((cũng) wheel barroom) - cáng ((cũng) hand barroom) - xe ba gác ((cũng) coster's barroom) -
29 black mark
/'blæk'mɑ:kit/ * danh từ - vết đen, vết nhơ (đối với tên tuổi, danh dự) -
30 black market
/'blæk,m:kit/ * danh từ - chợ đen -
31 blanket
/'blæɳkit/ * danh từ - mền, chăn - lớp phủ =a blanket of snow+ một lớp tuyết phủ !born on the wrong side of the blanket - để hoang !to play the wet blanket - làm giảm hào hứng, làm cụt hứng =to put a wet blanket on somebody; to throw a wet blanket over somebody+ làm nhụt nhuệ khí của ai; làm giảm nhiệt tình của ai; giội một gáo nước lạnh vào lòng hăng hái của ai;, làm ai cụt hứng =wet blanket+ người làm mất vui (cuộc vui chung, vì bản thân ủ rũ buồn rầu) * tính từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm * ngoại động từ - trùm chăn, đắp chăn - ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề) - làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài) - phủ lên, che phủ - (hàng hải) hứng gió của (thuyền khác) - phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống) -
32 bluejacket
/'blu:,dʤækit/ * danh từ - thuỷ thủ, linh thuỷ -
33 bracket
/'brækit/ * danh từ - (kiến trúc) côngxon, rầm chia - dấu ngoặc đơn; dấu móc; dấu ngoặc ôm =to put between brackets+ để trong ngoặc đơn; để trong móc; để trong dấu ngoặc ôm - (quân sự) giá đỡ nòng (súng đại bác) - (quân sự) khoảng cách giữa hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc !income bracket - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhóm người đóng thuế xếp theo thu hoạch * ngoại động từ - gộp lại trong dấu ngoặc; đặt trong dấu ngoặc - xếp (hai hay nhiều người) đồng hạng =A and B were bracketed for the fierst prize+ A và B đều được xếp vào giải nhất - (quân sự) bắn hai phát đạn trên và dưới (mục tiêu) để quan trắc -
34 breast-pocket
/'brest,pɔkit/ * danh từ - túi ngực (ở áo) -
35 brocket
/'brɔkit/ * danh từ - hươu (nai) non mới có gạc -
36 bucket
/'bʌkit/ * danh từ - thùng, xô (để múc nước) - pittông (ống bơm) - gầu (ở guồng nước) - lỗ căm (roi, súng, chân giả...) !to give the bucket - đuổi ra không cho làm, sa thải !to kick the bucket - (từ lóng) củ, ngoẻo * động từ - bắt (ngựa) chạy quá sức - chèo (thuyền) vội vàng -
37 circuit
/'sə:kit/ * danh từ - chu vi, đường vòng quanh =the circuit of a town+ chu vi thành phố - sự đi vòng quanh =to make a circuit of+ đi vòng quanh (cái gì) - cuộc kinh lý, cuộc tuần du, cuộc tuần tra (của các quan toà để xét xử); địa phận đi kinh lý - (vật lý) mạch =electric circuit+ mạch điện - (thể dục,thể thao) vòng đua - hệ thống rạp hát, rạp chiếu bóng (cùng chung một ban quản trị) - (nghĩa bóng) sự nối tiếp của sự việc...) * ngoại động từ - đi vòng quanh -
38 circuit breaker
/'sə:kit'breikə/ * danh từ - (điện học) cái ngắt -
39 circuit-rider
/'sə:kit,raidə/ * danh từ - nhà giảng đạo lưu động (trong một địa phận) -
40 cork-jacket
/'kɔ:k'dʤækit/ * danh từ - áo phao, áo bằng li e
См. также в других словарях:
kit — kit … Dictionnaire des rimes
Kit — or KIT may refer to: Assembly* Scale model, item sold partially assembled * Kitbashing, the process of modifying a commercially available model kit * Electronic kit, a set of unassembled parts * Robot kit, special construction kit for building… … Wikipedia
kit — [ kit ] n. m. • 1958; mot angl. « boîte à outils » ♦ Anglic. 1 ♦ Ensemble des éléments constitutifs d un objet vendu prêt à être monté. Meuble, ordinateur en kit. Recomm. offic. prêt à monter, lot. 2 ♦ Coffret réunissant tout ce qui est… … Encyclopédie Universelle
KIT — Cette page d’homonymie répertorie les différents sujets et articles partageant un même nom. {{{image}}} Sigles d une seule lettre Sigles de deux lettres > Sigles de trois lettres … Wikipédia en Français
kit — [kɪt] noun [countable] a set of equipment, materials etc, used for a particular purpose: • 1500 public information kits were produced and mailed directly to social service agencies. • The company also markets a £200 upgrade kit (= something which … Financial and business terms
Kit — Kit, n. [Cf. D. kit a large bottle, OD. kitte beaker, decanter.] 1. A large bottle. [1913 Webster] 2. A wooden tub or pail, smaller at the top than at the bottom; as, a kit of butter, or of mackerel. Wright. [1913 Webster] 3. A straw or rush… … The Collaborative International Dictionary of English
kit — kit1 [kit] n. [ME kyt < MDu kitte, container made of hooped staves] 1. [Brit. Dial.] a small wooden tub or bucket for holding fish, butter, etc. 2. a) personal equipment, esp. as packed for travel b) a set of tools or implements c) equipment… … English World dictionary
KIT — ist eine Abkürzung für: Karlsruher Institut für Technologie Keep It True, ein Metal Festival Königliches Tropeninstitut, Amsterdam Kriseninterventionsteam Kunst im Tunnel, ein Ausstellungshaus in Düsseldorf KIT ist die Bezeichnung für: einen… … Deutsch Wikipedia
Kit — ist die Bezeichnung für einen Standard im Btx ein Protein aus der Familie der Rezeptor Tyrosinkinasen (KIT oder c Kit) KIT ist eine Abkürzung für Karlsruher Institut für Technologie Keep It True, ein Metal Festival Koninklijk Instituut voor de… … Deutsch Wikipedia
kit — {{/stl 13}}{{stl 8}}rz. mnż I, D. u, Mc. kicie, blm {{/stl 8}}{{stl 20}} {{/stl 20}}{{stl 12}}1. {{/stl 12}}{{stl 7}}masa plastyczna twardniejąca na powietrzu, produkowana zwykle z kredy i pokostu, służąca do umocowywania szyb w ramach, łączenia… … Langenscheidt Polski wyjaśnień
Kit-i — Datos generales Origen … Wikipedia Español