-
81 die Herrschaft
- {control} quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy, sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái, sự kiềm chế, sự nén lại, sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại, tiêu chuẩn so sánh, trạm kiểm tra, đoạn đường đặc biệt - bộ điều chỉnh, hồn - {diadem} mũ miện, vương miện, quyền vua, vương quyền, vòng hoa đội đầu, vòng lá đội đầu, vòng nguyệt quế - {domain} đất đai tài sản, dinh cơ, ruộng nương nhà cửa, lãnh địa, lãnh thổ, phạm vi, lĩnh vực - {dominance} thế hơn, thế trội hơn, ưu thế, thế thống trị, địa vị, địa vị thống trị - {domination} sự thống trị, sự trội hơn, sức chi phối - {empire} đế quốc, chế chế, Empire kiểu đế chế Na-po-lê-ông I, sự khống chế hoàn toàn, sự kiểm soát hoàn toàn - {grip} rãnh nhỏ, mương nhỏ, sự cầm chặt, sự nắm chặt, sự ôm chặt, sự kẹp chặt, sự kìm kẹp, sự thu hút, sự hiểu thấu, sự nắm vững, sự am hiểu, tay phanh, tay hãm, báng, chuôi, cán, kìm, kẹp, gripsack - {power} khả năng, tài năng, năng lực, sức, lực, sức mạnh, quyền, chính quyền, quyền hạn, quyền thế, thế lực, uy quyền, người quyền thế, người cầm quyền, cơ quan có quyền lực, trời, thánh thần - cường quốc, công suất, năng suất, năng lượng, luỹ thừa, số phóng to, số lượng lớn, nhiều - {reign} triều đại, triều, ảnh hưởng, sự chế ngự, sự ngự trị - {rule} phép tắc, quy tắc, nguyên tắc, quy luật, điều lệ, luật lệ, thói quen, lệ thường, thước chia độ, quyết định của toà án, lệnh của toà án, thước ngăn dòng, filê, cái gạch đầu dòng - {ruling} sự cai trị, sự trị vì, sự chỉ huy, sự quyết định, sự kẻ - {sceptre} gậy quyền, quyền trượng, ngôi vua - {sway} sự đu đưa, sự lắc lư - {yoke} sữa chua yoke /jouk/, ách, cặp trâu bò buộc cùng ách, đòn gánh, cầu vai, lá sen, móc chung, cái kẹp, mối ràng buộc, ách áp bức, gông xiềng = die Herrschaft [über] {command [of]; dominion [over]; governance [over]; government [of]; mastership [of]; mastery [of,over]}+ = unter der Herrschaft [von] {under the reign [of]}+ = die königliche Herrschaft {kingdom}+ = er verlor die Herrschaft über {he lost control over}+ -
82 acicular
/ə'sikjulə/ * tính từ - hình kim; kết tinh thành hình kim -
83 arnica
/'ɑ:nikə/ * danh từ - (thực vật học) cây kim sa - (dược học) cồn thuốc kim sa -
84 avoirdupois
/,ævədə'pɔiz/ * danh từ - hệ thống cân lường Anh Mỹ (trừ kim loại quý, kim cương, ngọc ngà và thuốc) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trọng lượng, sức nặng (tục) sự nặng cân, sự to béo đồ sộ =a woman of much avoirdupois+ một bà to béo đồ sộ -
85 base
/beis/ * danh từ - cơ sở, nền, nền tảng, nền móng - đáy, chấn đế - căn cứ =air base+ căn cứ không quân =military base+ căn cứ quân sự =base of operation+ căn cứ tác chiến - (toán học) đường đáy, mặt đáy =base of a triangle+ đáy tam giác - (toán học) cơ số =base of logarithm+ cơ số của loga - (ngôn ngữ học) gốc từ - (hoá học) Bazơ !to be off one's base - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) mất trí !to get to first base - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khởi công, bắt đầu làm (việc gì) * ngoại động từ - đặt tên, đặt cơ sở (cái gì) trên - dựa vào, căn cứ vào =to base oneself on facts+ dựa vào thực tế * tính từ - hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ - thường, không quý (kim loại) =base metals+ kim loại thường - giả (tiền) =base coin+ đồng tiền giả -
86 bit
/bit/ * danh từ - miếng (thức ăn...); mảnh mẫu =a dainty bit+ một miếng ngon =a bit of wood+ một mẫu gỗ =a bit of string+ một mẫu dây =to smash to bits+ đập tan ra từng mảnh - một chút, một tí =wait a bit+ đợi một tí, đợi một chút =he is a of a coward+ hắn ta hơi nhát gan một chút - đoạn ngắn (của một vai kịch nói, trong sách...) - (một) góc phong cảnh (thực hoặc vẽ) - đồng tiền =a threepeny bit+ đồng ba xu (Anh) !bits and pieces - đồ tạp nhạp !bit by bit - dần dần; từ từ !a bit long in the tooth - không còn là trẻ con nữa, lớn rồi !bits of children - những em bé tội nghiệp !bits of furniture - đồ đạc lắt nhắt tồi tàn !to do one's bit - làm tròn bổn phận mình; đóng góp phần mình (vào việc nghĩa...) !to get a bit on - (thông tục) ngà ngà say !to give someone a bit of one's mind - (xem) mind !not a bit - không một tí nào =I am not a bit tired+ tôi không mệt một tí nào * danh từ - mũi khoan; đầu mỏ hàn; mũi kim; mỏ chìa khoá - hàm thiếc ngựa - (nghĩa bóng) sự kiềm chế !to draw the bit - (xem) draw !to take the bit between one's teeth - chạy lồng lên (ngựa) - nổi cơn tam bành; không tự kiềm chế được * ngoại động từ - đặt hàm thiếc (cho ngựa); làm cho (ngựa) quen hàm thiếc - (nghĩa bóng) kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại * thời quá khứ & động tính từ quá khứ của bite -
87 bort
/bɔ:t/ * danh từ - mảnh vụn kim cương - kim cương kém phẩm chất -
88 chase
/tʃeis/ * danh từ - sự theo đuổi, sự đuổi theo, sự săn đuổi =in chase of+ theo đuổi =to give chase+ đuổi theo - the chase sự săn bắn =a keen follower of the chase+ người thích đi săn bắn - khu vực săn bắn ((cũng) chace) - thú bị săn đuổi; tàu bị đuổi bắt * ngoại động từ - săn, săn đuổi - đuổi, xua đuổi =to chase all fears+ xua đuổi hết mọi sợ hãi !to chase oneself - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chuồn, tẩu thoát =go chase yourself!+ hãy chuồn cho mau! * danh từ - (ngành in) khuôn * danh từ - rãnh (để đặt ống dẫn nước) - phần đầu đại bác (bao gồm nòng súng) * ngoại động từ - chạm, trổ, khắc (kim loại) - gắn, đính =to chase a diamond in gold+ gắn hột kim cương vào vàng - tiện, ren (răng, đinh ốc) -
89 coin
/kɔin/ * danh từ - đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền =false coin+ đồng tiền giả; (nghĩa bóng) cái giả mạo !to pay someone in his own coin - ăn miếng trả miếng * ngoại động từ - đúc (tiền); đúc (kim loại) thành tiền - tạo ra, đặt ra =to coin a word+ đặt ra một từ mới !to coin money - hái ra tiền !to coin one's brains - vắt óc nghĩ mẹo làm tiền -
90 control
/kən'troul/ * danh từ - quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy =to have control over the whole district+ có quyền hành khắp vùng - sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái =to lose control over one's car+ không còn điều khiển nổi cái xe nữa - sự kiềm chế, sự nén lại =to keep someone under control+ kiềm chế ai, không thả lỏng ai =to keep one's temper under control+ nén giận, bình tĩnh - sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại; tiêu chuẩn so sánh (bằng thí nghiệm để xác định đúng sai) =control experiment+ thí nghiệm kiểm tra - trạm kiểm tra (máy móc, ôtô, máy bay trên đường đi) - đoạn đường đặc biệt (ô tô phải tuân theo sự hướng dẫn như giảm tốc độ...) - (số nhiều) bộ điều chỉnh (hướng tốc độ của máy bay...) - hồn (do bà đồng gọi lên) !beyond (out of) control - không điều khiển được, không chỉ huy được, không làm chủ được =the situation is out of control+ tình hình không ai làm chủ, tình hình hỗn loạn !to be under the control of somebody - bị ai điều khiển chỉ huy, bị ai xỏ mũi !to get (have, keep) under control - kiềm chế được, kìm lại được, làm chủ được !to go out of control - không điều khiển được nữa, không theo sự điều khiển (máy bay) !to have complete control of something - nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì !to take control - nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy !thought control - sự hạn chế tự do tư tưởng * ngoại động từ - điều khiển, chỉ huy, làm chủ =to control the traffic+ điều khiển sự giao thông - kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại =to control oneself+ tự kiềm chế, tự chủ =to control one's anger+ nén giận - kiểm tra, kiểm soát, thử lại - điều chỉnh, qui định (giá hàng...) -
91 cumquat
/'kʌmkwət/ * danh từ - quả kim quất - (thực vật học) cây kim quất -
92 diamanté
/di:ə'mɑ:ntei/ * tính từ - lóng lánh phấn pha lê (như kim cương) * danh từ - chất lóng lánh phấn pha lê (như kim cương) -
93 dog
/dɔg/ * danh từ - chó - chó săn - chó đực; chó sói đực ((cũng) dog wolf); cáo đực ((cũng) dog fox) - kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh, đồ chó má; kẻ cắn cẩu cục cằn - gã, thằng cha =a sly dog+ thằng cha vận đỏ =Greater Dog+ (thiên văn học) chòm sao Đại-thiên-lang =Lesser Dog+ chòm sao Tiểu-thiên-lang - (số nhiều) vỉ lò (ở lò sưởi) ((cũng) fire dogs) - (kỹ thuật) móng kìm, cặp, móc ngoạm, gàu ngoạm - mống bão, ráng bão (ở chân trời) ((cũng) sea dog) - (như) dogfish !to be a dog in the manger - như chó già giữ xương; ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không cần đến !to die a dog's death !to die like a dog - chết khổ, chết sở, chết nhục nhã, chết như một con chó !dog and war - những sự tàn phá giết chóc của chiến tranh !every dog has his day - ai rồi cũng có lúc gặp vận; ai khó ba đời !to give a dog an ill name and hang him - muốn giết chó thì bảo là chó dại; không ưa thì dưa có giòi !to go to the dogs - thất cơ lỡ vận, khánh kiệt, xuống dốc ((nghĩa bóng)) - sa đoạ !to help a lame dog over stile - giúp đỡ ai trong lúc khó khăn !to leaf a dog's life - sống một cuộc đời khổ như chó !to lead someone a dog's life - bắt ai sống một cuộc đời khổ cực !let sleeping dogs lie - (tục ngữ) đừng khêu gợi lại những chuyện đã êm thấm; đừng bới cứt ra mà ngửi !love me love my dog - yêu tôi thì hãy yêu cả những người thân của tôi !not even a dog's chance - không có chút may mắn nào !not to have a word to throw at the dog - lầm lì không mở miệng nói nửa lời; kiêu kỳ không thèm mở miệng nói nửa lời !to put on dog - (thông tục) làm bộ làm tịch, làm ra vẻ ta đây, làm ra vẻ ta đây quan trọng !it rains cats and dogs - (xem) rain !to take a hair of the dog that big you - (xem) hair !to throw to the dogs - vứt bỏ đi, quẳng đi (cho chó) * ngoại động từ - theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai) =to dog someone's footsteps+ bám sát ai - (kỹ thuật) kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm -
94 drift
/drift/ * danh từ - sự trôi giạt (tàu bè...); tình trạng bị lôi cuốn đi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =under the drift of unforeseen events+ (nghĩa bóng) bị các biến cố không lường trước được lôi cuốn đi - vật trôi giạt, vật bị cuốn đi (đám bụi mù, củi rều...); vật bị thổi thành đông (tuyết, cát...) - (địa lý,địa chất) đất bồi, vật tích tụ (do gió, nước để lắng lại); trầm tích băng hà - lưới trôi, lưới kéo (để đánh cá mòi...) ((cũng) drift net) - dòng chảy chậm - sự lệch; độ lệch (của viên đạn bay) - (ngành mỏ) đường hầm ngang (tiếp theo mạch mỏ) - chỗ sông cạn lội qua được (Nam phi) - cái đục; cái khoan; máy đột (đục lỗ ở kim loại) - thái độ lững lờ chờ đợi, thái độ thụ động, thái độ nằm ì, thái độ nước chảy bèo trôi =the policy of drift+ ruốm ghùi "ì, chủ trương không hoạt động gì cả - chiều hướng, khuynh hướng; xu thế tự nhiên; sự tiến triển - mục đích, ý định; ý nghĩa, nội dung =the drift of a speech+ ý nghĩa của bài nói, nội dung của bài nói - (pháp lý) sự tập trung vật nuôi để kiểm lại - (vật lý) sự kéo theo =electron drift+ sự kéo theo electron * nội động từ - trôi giạt, bị (gió, dòng nước...) cuốn đi =to drift on shore+ trôi giạt vào bờ - chất đống lê (tuyết, cát... do gió thổi) - buông trôi, để mặc cho trôi đi; có thái độ thụ động, phó mặc cho số phận; trôi đi, trôi qua =to let things drift+ để mặc cho sự việc trôi đi (muốn ra sao thì ra) - theo chiều hướng, hướng theo (đích nào, chiều hướng nào) =is that the way things are drifting?+ sự việc có phải là diễn biến theo chiều hướng đó không? * ngoại động từ - làm trôi giạt, cuốn đi (dòng nước) - thổi (tuyết, cát...) thành đông (gió) - phủ đầy (cánh đồng, mặt đường...) những đống cát, phủ đầy những đống tuyết - đục lỗ, đột lỗ, khoan rộng lỗ (miếng kim loại) -
95 dry-point
/'draipɔint/ * danh từ - ngòi khô (kim khắc đồng không dùng axit) - bản khắc ngòi khô (khắc bằng kim khắc đồng không dùng axit) * nội động từ - khắc đồng bằng ngòi khô -
96 fatigue
/fə'ti:g/ * danh từ - sự mệt mỏi, sự mệt nhọc - (kỹ thuật) sự mỏi (của kim loại) - công việc mệt nhọc, công việc lao khổ - (quân sự) (như) fatigue-duty - (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quần áo lao động * ngoại động từ - làm cho mệt mỏi, làm cho mệt nhọc - (kỹ thuật) làm cho (kim loại) bị mỏi, làm cho kém sức chịu đựng -
97 flux
/flux/ * danh từ - sự chảy mạnh, sự tuôn ra =a flux of talk+ chuyện thao thao bất tuyệt, chuyện nổ như ngô rang - sự thay đổi liên tục =in a state of flux+ ở tình trạng thay đổi liên tục (không ổn định) - (kỹ thuật) dòng, luồng =axial flux+ dòng hướng trục =neutron flux+ luồng nơtron - (toán học), (vật lý) thông lượng =vector flux+ thông lượng vectơ =radiaction flux+ thông lượng bức xạ - (kỹ thuật) chất gây cháy (luyện kim) - (y học) sự băng huyết - (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh kiết lỵ * nội động từ - chảy ra, đổ ra, tuôn ra * ngoại động từ - làm chảy (kim loại) bằng chất gây chảy - (y học) tấy -
98 foil
/fɔil/ * danh từ - lá (kim loại) =tin foil+ lá thiếc =gold foil+ lá vàng - nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương...) - người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản) - (kiến trúc) trang trí hình lá * ngoại động từ - làm nền, làm nổi bật bằng nền - làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản) - (kiến trúc) trang trí bằng hình lá - tráng (gương) * danh từ - đường chạy (của con vật bị săn) =to run [upon] the foil+ lại chạy lại con đường cũ - (từ cổ,nghĩa cổ) sự đánh bại, sự đánh lui * ngoại động từ - làm (chó săn) lạc hướng - đánh bại, đẩy lui; chặn đứng; làm thất bại (một âm mưu, một kế hoạch...) -
99 forge
/fɔ:dʤ/ * danh từ - lò rèn; xưởng rèn - lò luyện kim, xưởng luyện kim * ngoại động từ - rèn (dao, móng ngựa...) - giả mạo (chữ ký...); bịa (chuyện) =to forge a signature+ giả mạo chữ ký * nội động từ - làm nghề rèn, rèn - giả mạo; phạm tội giả mạo (chữ ký...) * nội động từ - tiến lên (vượt mọi khó khăn...) =to forge ahead+ dẫn đầu, tiến lên phía trước -
100 found
/faund/ * thời quá khứ & động tính từ quá khứ của find * ngoại động từ - nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh...) - đúc (kim loại) * ngoại động từ - thành lập, sáng lập, xây dựng, đặt nền móng =to found a new city+ xây dựng một thành phố mới =to found a party+ thành lập một đảng - căn xứ vào, dựa trên =arguments founded on facts+ lý lẽ dựa trên sự việc thực tế
См. также в других словарях:
Kim Possible — Cover for Crush , pilot episode of Kim Possible featuring Kim (center), Ron (left), Rufus (right), Drakken (top right) and Shego (top left). Format Television series … Wikipedia
Kim Nam-Il — Personal information Full name Kim Nam il or K … Wikipedia
Kim-Il-Sung — Koreanische Schreibweise Siehe auch: Koreanischer Name Hangeul: 김일성 Hanja … Deutsch Wikipedia
Kim Il-Sung — Koreanische Schreibweise Siehe auch: Koreanischer Name Hangeul: 김일성 Hanja … Deutsch Wikipedia
Kim Il-sung — Koreanische Schreibweise Siehe auch: Koreanischer Name Koreanisches Alphabet: 김일성 Chinesische Schriftzeichen … Deutsch Wikipedia
Kim Il Sung — Koreanische Schreibweise Siehe auch: Koreanischer Name Hangeul: 김일성 Hanja … Deutsch Wikipedia
Kim Ir-Sen — Koreanische Schreibweise Siehe auch: Koreanischer Name Hangeul: 김일성 Hanja … Deutsch Wikipedia
Kim Jong-il — Koreanische Schreibweise Siehe auch: Koreanischer Name Koreanisches Alphabet: 김정일 Chinesische Schriftzeichen: 金正日 … Deutsch Wikipedia
Kim Djeung-Il — Kim Jong il Kim Jong il est un nom coréen ; le nom de famille, Kim, précède donc le prénom. Kim Jong il Hangeul 김정일 Hanja 金正日 Romanisation révisée … Wikipédia en Français
Kim Jong-Il — est un nom coréen ; le nom de famille, Kim, précède donc le prénom. Kim Jong il Hangeul 김정일 Hanja 金正日 Romanisation révisée … Wikipédia en Français
Kim Jong Il — est un nom coréen ; le nom de famille, Kim, précède donc le prénom. Kim Jong il Hangeul 김정일 Hanja 金正日 Romanisation révisée … Wikipédia en Français