Перевод: с английского на все языки

со всех языков на английский

kim...+kim...

  • 81 hold

    /hould/ * danh từ - khoang (của tàu thuỷ) * danh từ - sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt =to take (get, keep) hold of+ nắm giữ, nắm chặt (cái gì) - (nghĩa bóng) sự nắm được, sự hiểu thấu =to get hold of a secret+ nắm được điều bí mật - (nghĩa bóng) ảnh hưởng =to have a grerat hold on (over) somebody+ có ảnh hưởng (uy tín) lớn đối với ai - vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồn ải, thành luỹ, pháo đài - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giam cầm - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, nhà tù * ngoại động từ - cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững =to hold a pen+ cầm bút =to hold an office+ giữ một chức vụ =to hold one's ground+ giữ vững lập trường; (quân sự) giữ vững vị trí; giữ vững sức khoẻ không yếu đi (người ốm) - giữ, ở (trong một tư thế nào đó) =to hold oneself erect+ đứng thẳng người =to hold one's head+ ngẩng cao đầu - chứa, chứa đựng =this rooms holds one hundred people+ phòng này chứa được một trăm người - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai) - giữ, nén, nín, kìm lại =to hold one's breath+ nín hơi, nín thở =to hold one's tongue+ nín lặng; không nói gì =hold your noise!+ im đi!, đừng làm ầm lên thế! =to hold one's hand+ kìm tay lại (không ra tay trừng phạt đánh đập...) =there's no holding him+ không sao kìm được hắn - bắt phải giữ lời hứa =to hold somebody in suspense+ làm cho ai phải thấm đòn chờ đợi - choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn =to hold someone's attention+ thu hút sự chú ý của ai =to hold one's audience+ lôi cuốn được thính giả - có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng =to hold onself reponsible for+ tự cho là mình có trách nhiệm về =to hold strange opinions+ có những ý kiến kỳ quặc =to hold somebody in high esteem+ kính mến ai, quý trọng ai =to hold somebody in contempt+ coi khinh ai =to hold something cheap+ coi rẻ cái gì, coi thường cái gì =I hold it good+ tôi cho cái đó là đúng (là nên làm) - (+ that) quyết định là (toà án, quan toà...) - tổ chức, tiến hành =to hold a meeting+ tổ chức một cuộc mít tinh, họp mít tinh =to hold negotiation+ tiến hành đàm phán - nói, đúng (những lời lẽ...) =to hold insolent language+ dùng những lời lẽ láo xược - theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo =to hold a North course+ tiếp tục đi theo con đường về hướng bắc * nội động từ - (thường) (+ to, by) giữ vững, giữ chắc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) =to hold to one's promise+ giữ lời hứa =to hold by one's principles+ giữ vững nguyên tắc của mình =will the anchor hold?+ liệu néo có chắc không? - tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn =will this fine weather hold?+ liệu thời tiết này có kéo dài mãi không? - có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ((cũng) to hold good, to hold true) =the rule holds in all case+ điều lệ này có giá trị trong mọi trường hợp =does this principle hold good?+ nguyên tắc còn có giá trị nữa không? - (từ lóng) ((thường) phủ định + with) tán thành =not to hold with a proposal+ không tán thành một đề nghị - (từ cổ,nghĩa cổ) hold! đứng lại, dừng lại; đợi một tí! !to hold back - ngăn lại, giữ lại, nén lại, kìm lại - giấu, giữ bí mật, giữ riêng (tin tức...) - do dự, ngập ngừng - (+ from) cố ngăn, cố nén !to hold down - bắt lệ thuộc, bắt phụ thuộc, bắt phục tùng; áp bức - cúi (đầu) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tiếp tục giữ, vẫn giữ, vẫn (ở trong hoàn cảnh nào...) =to hold down and office+ vẫn giữ một chức vụ !to hold forth - đưa ra, đặt ra, nêu ra (một đề nghị...) - nói; hò hét diễn thuyết ((thường) xấu) =to hold forth to the crowd+ hò hét diễn thuyết trước đám đông !to hold in - nói chắc, dám chắc - giam giữ - nén lại, kìm lại, dằn lại !to hold off - giữ không cho lại gần; giữ cách xa - chậm lại, nán lại !to hold on - nắm chặt, giữ chặt, bám chặt - giữ máy không cắt (dây nói) !to hold out - giơ ra, đưa ra - chịu đựng, kiên trì dai dẳng; không nhượng bộ, không đầu hàng (thành bị bao vây...) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) không cho, không từ chối cho (cái gì phải cho) !to hold over - để chậm lại, đình lại, hoàn lại - ở lại sau khi hết nhiệm kỳ; ở lại thêm nhiệm kỳ !to hold together - gắn lại với nhau, giữ lại với nhau - gắn bó với nhau, đoàn kết với nhau !to hold up - đưa lên, giơ lên - đỡ, chống đỡ - vẫn vững, vẫn duy trì - vẫn đứng vững, không ngã (ngựa) - nêu ra, phô ra, đưa ra =to be held up to derision+ bị đưa ra làm trò cười - chặn đứng (ô tô...) ăn cướp - làm đình trệ, làm tắc nghẽn (giao thông...) !to hold aloof - (xem) loof !hold hard! - đứng lại! !hold on! - (thông tục) ngừng! !to hold one's own - (xem) own !to hold something over somebody - luôn luôn giơ cái gì đe doạ ai !to hold water - kín không rò (thùng) - đứng vững được (lập luận...)

    English-Vietnamese dictionary > hold

  • 82 whoever

    pron. her kim, kim olursa
    * * *
    her kim|ise
    * * *
    relative pronoun (any person or people that: Whoever gets the job will have a lot of work to do.) (her) kim(i)...-se

    English-Turkish dictionary > whoever

  • 83 grip

    s 1. (čvrst) zahvat (& [fig]) stisak (ruke) 2. [fig] vlast, moć (of, on nad kim,čim); moć shvaćanja ili razumijevanja (of, on čega) 3. [tech] držak, ručka 4. [US] ručna ili putna torba / to be at #s with = biti u borbi s kim (& [fig]); to make a# at = posegnuti za (kim, čim); [fig] in the # of = u vlasti, u šakama (koga, čega); to have a # on = držati u napetosti (koga); to come to #s = uhvatiti se u koštac; [fig] (ozbiljno) posvađati se, pograbiti se (with s kim) s [dial] malen jarak
    * * *

    čvrst zahvat
    držak
    držanje
    hvat
    rukovanje
    stegnuti
    ščepati
    zgrabiti

    English-Croatian dictionary > grip

  • 84 have

    vt/i (had, had) l. imati; posjedovati; sadržati; dobiti, primiti; znati; razumjeti ([he has no Greek]); [sl] nasamariti; tvrditi; kazati ([as Plato has it]); dopustiti; trpjeti ([I will not # you say such things]); čuti, saznati ([from ] od); pojesti; popiti ([we had some eggs and coffee]); dovesti u nepriliku; pobjediti; dati napraviti; pretrpjeti; željeti ([What would you # me do]) 2. s infinitivom: morati, trebati ([Ihave to go]) / [sl] you # been had = nasamarili su te; to # a p shot = dati koga ustrijeliti; to # about one = imati uza se; to # a p down = imati koga kao gosta; to # a p in = imati koga u kući, kod sebe; to # sth in = imati što u kući; [sl] to # it off ([with a p]) = imati ljubavni odnošaj (s kim); to # sth on = imati na sebi, nositi (odjeću); imati obavezu, imati u programu; [coll] to # a p on = varati koga, nasamariti, (po)vući za nos; to # a p up = imati u gostima; izvesti koga pred sud; [sl] let him # it = udesi ga valjano, sredi ga, daj mu da osjeti; [parl] the Ayes # it = većina je za to; I had him there = potukao sam ga, bio sam mu u tome nadmoćan; had better = bolje bi bilo; I had rather = radije bih; # done! = prestani!, dosta!; to # done with = dovršiti, prestati; to # sth done = dati što napraviti; # your hair cut = daj se ošišati; he had his head cut off = odrubili su mu galvu; to # it out with (a p) = objasniti se (s kim), izvesti što načistac (s kim); izvesti načistac; to # by heart = znati napamet; to # and to hold = čvrsto držati, ne puštati iz ruku; to # a baby = dobiti dijete; # it your own way = radi kako te volja, neka bude po tvojemu; to # in mind = imati na umu; to # breakfast, lunch, dinner (supper), tea = doručkovati; ručati; večerati; užinati; to # ready = spremiti, pripremiti; to # a good time = dobro se zabavljati, dobro se provesti; to # a look = pogledati; let's # a drink! = popijmo nešto!, popijmo čašicu!; to # a chat = (po)čavrljati; to # a swim = plivati; to # a walk = prošetati se; to # a wash = oprati se; to # a rest = otpočinuti; let me # a try = daj da (ja) pokušam; to # a smoke = popušiti cigaretu; # a cigarette! = izvoli(te) cigaretu!; [sl] you # had it = propao si, nadrljao si; ništa od toga; he will # it that he is right = on tvrdi da ima pravo; he had an arm broken = slomio je ruku ; I won't # it = ja to neću trpjeti; you # it right = pogodio si; coffee is not to be had here = ovdje se ne može dobiti kava; you # me, # you not? = vi me razumijete, zar ne?; to # to do with (a p, th) = imati posla (sa), imati veze (s kim, čim); I had as well... = bilo bi isto tako dobro kad bih...
    * * *

    imati
    morati
    nositi
    pobijediti
    posjedovati
    trebati

    English-Croatian dictionary > have

  • 85 Korea Republic

    (KOR) Конфедерация (зона): AFC Участие в чемпионатах мира ФИФА: 6 (1954, 1986, 1990, 1994, 1998, 2002) Чемпионы мира: None Столица: Seoul Население: 47470969 (2000) Рейтинг по населению: 13 * Территория: 98480 Рейтинг по территории: 25 * Валовый внутренний продукт (ВВП) на душу населения: 16100 Рейтинг по ВВП: 12 * Официальный(ые) язык(и): Korean Валюта: Won Основные города: Busan, Daegu, Daejeon, Gwangju, Incheon, Jeonju, Seogwipo, Seoul, Suwon and Ulsan Национальный(ые) прадник(и): Independent day, 15 August (1945) Глава государства: Kim Dae-jung (President) Низшая точка: East Sea (0 m) Высшая точка: Halla-san (1,950 m) Место в рейтинге ФИФА (15 мая 2002 года): Примечание: Korea Republic's flag is based on cosmic principles depicting the balance between yin and yan. Состав команды Тренер: HIDDINK Guus /KOR, тренер/ Игроки: AHN Jung Hwan /KOR, полузащитник/, CHA Doo Ri /KOR, нападающий/, CHOI Eun Sung /KOR, вратарь/, CHOI Jin Cheul /KOR, защитник/, CHOI Sung Yong /KOR, полузащитник/, CHOI Tae Uk /KOR, нападающий/, CHOI Yong Soo /KOR, нападающий/, HONG Myung Bo /KOR, защитник/, HWANG Sun Hong /KOR, нападающий/, HYUN Young Min /KOR, защитник/, KIM Byung Ji /KOR, вратарь/, KIM Nam Il /KOR, полузащитник/, KIM Tae Young /KOR, защитник/, LEE Chun Soo /KOR, нападающий/, LEE Eul Yong /KOR, полузащитник/, LEE Min Sung /KOR, защитник/, LEE Woon Jae /KOR, вратарь/, LEE Young Pyo /KOR, полузащитник/, PARK Ji Sung /KOR, полузащитник/, SEOL Ki Hyeon /KOR, нападающий/, SONG Chong Gug /KOR, полузащитник/, YOO Sang Chul /KOR, полузащитник/, YOON Jong Hwan /KOR, полузащитник/ * Рейтинг среди 32-х команд-участниц "2002 FIFA World Cup"

    English-Russian FIFA World Cup 2002 dictionary > Korea Republic

  • 86 whoever

    her kim; herkes; her kim ise, kim olursa olsun; (saskinlik belirtir) kim

    English to Turkish dictionary > whoever

  • 87 assay

    /ə'sei/ * danh từ - sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý) =assay furnace+ lò thử (vàng) =radioactive assay+ phép phân tích phóng xạ - kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm - (từ cổ,nghĩa cổ) sự thử (làm việc gì) * động từ - thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý...) - (nghĩa bóng) thử thách giá trị - thử làm (việc gì khó khăn)

    English-Vietnamese dictionary > assay

  • 88 crochet

    /'krouʃei/ * danh từ - sự đan bằng kim móc, sự thêu bằng kim móc * động từ - đan bằng kim móc, thêu bằng kim móc

    English-Vietnamese dictionary > crochet

  • 89 dip

    /dip/ * danh từ - sự nhúng, sự ngâm vào, sự dìm xuống (nước...) - sự đầm mình, sự tắm (ở biển) =to take (have) a dip in the sea+ đi tắm biển - lượng đong (gạo... vào đấu), lượng mức (nước... vào gàu) - mức chìm, ngấn nước (tàu, thuyền...) - nước tắm (cho cừu); nước ngâm (ngâm kim loại để tẩy sạch mà mạ vàng...) - cây nến (mỡ bò, mỡ cừu...) - chỗ trũng, chỗ lún xuống - độ nghiêng (kim la bàn); độ dốc, chiều dốc (của vỉa mô); đường võng chân trời =magnetic dip+ độ từ khuynh - (thể dục,thể thao) thế nhún ngang xà (đánh xà kép) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) kẻ móc túi * ngoại động từ - nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống =to dip one's finger in water+ nhúng ngón tay vào nước =to dip one's pen in ink+ nhúng ngòi bút vào mực, châm ngòi bút vào mực - ngâm để đánh sạch (kim loại), nhúng vào để nhuộm (quần áo...); nhúng bấc vào mở nóng để làm (nến); tắm cho (cừu...) bằng nước diệt trùng... - (+ up) (múc nước vào gàu); đong (gạo... vào đấu) - hạ xuống một thoáng, hạ xuống xong bị kéo ngay lên =to dip the scale of a balance+ làm cho cán cân thoáng nghiêng đi một chút (xong lại thăng bằng ngay) =to dip the flag+ hạ cờ xuống lại kéo lên ngay * nội động từ - nhúng, ngâm, nhận, dìm (trong nước...) - hạ, ngụp, hụp, lặn, chìm xuống (mặt trời...); nghiêng đi (cán cân...), nhào xuống (chim, máy bay...) =sun dips below harizon+ mặt trời chìm xuống dưới chân trời =scale dips+ cán cân nghiêng đi =bird dips and rises in the flight+ trong khi bay chim cứ nhào xuống lại bay lên - (thông tục) mắc nợ - nghiêng đi, dốc xuống =magnetic needle dips+ kim nam châm nghiêng đi =strata dip+ vỉa mỏ dốc xuống - (+ into) cho tay vào, cho thìa vào (để lấy, múc cái gì ra) - (+ into) xem lướt qua =to dip into a book+ xem lướt qua một cuốn sách - (+ into) điều tra, tìm tòi, tìm hiểu =to dip deep into the future+ tìm hiểu sâu về tương lai, nhìn sâu vào tương lai !to dip into one's purse - tiêu hoang !to dip one's pen in gall - viết ác, viết cay độc

    English-Vietnamese dictionary > dip

  • 90 metallurgic

    /,metə'lə:dʤik/ Cách viết khác: (metallurgical) /,metə'lə:dʤikəl/ * tính từ - (thuộc) luyện kim =metallurgic industry+ công nghiệp luyện kim =a metallurgic engineer+ kỹ sư kuyện kim =a metallurgic farnace+ lò luyện kim

    English-Vietnamese dictionary > metallurgic

  • 91 metallurgical

    /,metə'lə:dʤik/ Cách viết khác: (metallurgical) /,metə'lə:dʤikəl/ * tính từ - (thuộc) luyện kim =metallurgic industry+ công nghiệp luyện kim =a metallurgic engineer+ kỹ sư kuyện kim =a metallurgic farnace+ lò luyện kim

    English-Vietnamese dictionary > metallurgical

  • 92 point

    /pɔint/ * danh từ - mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao) - dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ - (địa lý,địa chất) mũi đất - (quân sự) đội mũi nhọn - mỏm nhọn =the point of the jaw; the point+ (quyền Anh) mỏm cắm, chốt cắm (chỗ đánh dễ bị đo ván) - đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace) - (số nhiều) chân ngựa =a bay with black points+ ngựa hồng chân đen - chấm, dấu chấm, điểm =full point+ dấu chấm =decimal point+ dấu thập phân - (vật lý), (toán học) diểm =point contact+ điểm tiếp xúc, tiếp điểm =point of intersection+ giao điểm - (thể dục,thể thao) điểm =to score points+ ghi điểm =to give points to somebody+ chấp điểm ai; (nghĩa bóng) giỏi hơn ai, cừ hơn ai =to win on points+ thắng điểm - điểm, vấn đề, mặt =at all points+ về mọi điểm, về mọi mặt =to differ on many points+ không đồng ý nhau về nhiều điểm =a point of honour+ điểm danh dự, vấn đề danh dự =a point of conscience+ vấn đề lương tâm =point of view+ quan điểm =to make a point of+ coi thành vấn đề, coi là cần thiết =to make a point+ nêu rõ một điểm, nêu rõ vấn đề =to the point+ đúng vào vấn đề =he carried his point+ điều anh ta đưa ra đã được chấp nhận =to come to the point+ đi vào vấn đề, đi vào việc =to be off the point+ lạc đề =in point of fact+ thực tế là - điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương =point of departure+ địa điểm khởi hành =rallying point+ địa điểm tập trung =cardinal points+ bốn phương trời =the 32 points of the compass+ 32 hướng trên la bàn - lúc =at the point death+ lúc hấp hối =on the point of doing something+ vào lúc bắt tay vào việc gì - nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú (câu chuyện, câu nói đùa...) =I don't see the point+ tôi không thấy điểm lý thú ở chỗ nào - sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc =his remarks lack point+ những nhận xét của anh ta thiếu sâu sắc - (ngành in) Poang (đơn vị đo cỡ chữ bằng 0, 0138 insơ) - (hàng hải) quăng dây buộc mép buồm - (ngành đường sắt) ghi - (săn bắn) sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn) =to make a point; to come to a point+ đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn) !not to put too fine a point upon it - chẳng cần phải nói khéo; nói thẳng, nói toạt móng heo * ngoại động từ - vót nhọn (bút chì...) - gắn đầu nhọn vào - làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc =to point a remark+ làm cho lời nhận xét sâu sắc (chua cay) - ((thường) + at) chỉ, trỏ, nhắm, chĩa =to point a gun at+ chĩa súng vào - chấm (câu...); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát) - trét vữa (kẽ gạch, đá xây) - đứng sững vểnh mõm chỉ (thú săn) (chó săn) * nội động từ - (+ at) chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm =to be pointed at+ (nghĩa bóng) bị thiên hạ chỉ trỏ, bị thiên hạ để ý - (+ to, towards) hướng về =to point to the north+ hướng về phía bắc - (+ to) hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra =I want to point to these facts+ tôi muốn các bạn lưu ý vào những sự việc này - đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn (chó săn) !to point in - vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng !to point off - tách (số lẻ) bằng dấu phẩy !to point over - xới (đất) bằng đầu mũi thuổng !to point out - chỉ ra, vạch ra

    English-Vietnamese dictionary > point

  • 93 bug

    1. noun
    1) (an insect that lives in dirty houses and beds: a bedbug.) veggelus
    2) (an insect: There's a bug crawling up your arm.) insekt
    3) (a germ or infection: a stomach bug.) utøy, mikrobe, basill
    4) (a small hidden microphone.) skjult mikrofon til avlytting
    2. verb
    1) (to place small hidden microphones in (a room etc): The spy's bedroom was bugged.) avlytte (med skjult mikrofon)
    2) (to annoy: What's bugging him?) plage, irritere
    insekt
    --------
    kim
    --------
    spire
    I
    subst. \/bʌɡ\/
    1) ( hverdagslig) lite insekt, utøy, småkryp
    2) ( også true bug, insekt i ordenen Hemiptera) nebbmunn
    3) ( også true bug, insekt i underordenen Heteroptera) tege
    4) ( hverdagslig) bakterie, basill
    5) ( hverdagslig) smittsom sykdom
    6) ( hverdagslig) dilla, mani
    7) (amer., hverdagslig) entusiast, fan, frik
    8) lytteapparat, mygg, myggmikrofon, skjult mikrofon
    9) (hverdagslig, slang) tyverialarm
    10) ( hverdagslig) feil, defekt, mangel
    11) ( EDB) programfeil, lus
    12) (avisspråk\/media) asterisk, stjerne
    big bug storkar, pamp
    II
    verb \/bʌɡ\/ ( hverdagslig)
    1) avlytte, gjemme mikrofoner i (et rom\/hus)
    2) irritere, plage
    3) sprøyte mot insekter\/skadedyr
    bug out komme seg vekk

    English-Norwegian dictionary > bug

  • 94 chimera

    subst. \/kaɪˈmɪərə\/, \/kɪˈmɪərə\/ eller chimaera
    1) hjernespinn, fantasifoster, kimære
    2) ( mytologi) kimære
    4) ( også ghost shark, en av flere arter i fiskeunderklassen Holocephali) helhode

    English-Norwegian dictionary > chimera

  • 95 germ

    ‹ə:m
    1) (a very tiny animal or plant that causes disease: Disinfectant kills germs.) bakterie, mikrobe
    2) (the small beginning (of anything): the germ of an idea.) spire, kim
    kim
    --------
    spire
    I
    subst. \/dʒɜːm\/
    1) ( biologi) bakterie, basill, mikrobe
    2) ( botanikk) spire, kim
    3) ( overført) kime, opprinnelse
    be in germ være i sin spede begynnelse, være spirende
    II
    verb \/dʒɜːm\/
    ( overført) gro

    English-Norwegian dictionary > germ

  • 96 whosoever

    pron. her kim, kim olursa, her kim olursa

    English-Turkish dictionary > whosoever

  • 97 whosoever

    pron. her kim, kim olursa, her kim olursa

    English-Turkish dictionary > whosoever

  • 98 encounter

    vt/i I.[vt] sastati, susresti (neprijateljski), naići na koga, na što; naletjeti na koga, navaliti na koga, napasti I.[vi]II. vi sukobiti se s kim, svađati se s kim, pobiti se s kim, suprostavit se komu, čemu; naići na otpor, teškoće i dr.
    * * *

    čarka
    naići
    naići na
    naiđete
    neprijateljski susret
    okršaj
    sudar
    sukob
    susresti
    susret

    English-Croatian dictionary > encounter

  • 99 be quit with a person

    • obračunati se s kim; prečistiti račune s kim; prečistiti s kim

    English-Serbian dictionary > be quit with a person

  • 100 be quits with a person

    • obračunati se s kim; prečistiti račune s kim; prečistiti s kim

    English-Serbian dictionary > be quits with a person

См. также в других словарях:

  • Kim Possible — Cover for Crush , pilot episode of Kim Possible featuring Kim (center), Ron (left), Rufus (right), Drakken (top right) and Shego (top left). Format Television series …   Wikipedia

  • Kim Nam-Il — Personal information Full name Kim Nam il or K …   Wikipedia

  • Kim-Il-Sung — Koreanische Schreibweise Siehe auch: Koreanischer Name Hangeul: 김일성 Hanja …   Deutsch Wikipedia

  • Kim Il-Sung — Koreanische Schreibweise Siehe auch: Koreanischer Name Hangeul: 김일성 Hanja …   Deutsch Wikipedia

  • Kim Il-sung — Koreanische Schreibweise Siehe auch: Koreanischer Name Koreanisches Alphabet: 김일성 Chinesische Schriftzeichen …   Deutsch Wikipedia

  • Kim Il Sung — Koreanische Schreibweise Siehe auch: Koreanischer Name Hangeul: 김일성 Hanja …   Deutsch Wikipedia

  • Kim Ir-Sen — Koreanische Schreibweise Siehe auch: Koreanischer Name Hangeul: 김일성 Hanja …   Deutsch Wikipedia

  • Kim Jong-il — Koreanische Schreibweise Siehe auch: Koreanischer Name Koreanisches Alphabet: 김정일 Chinesische Schriftzeichen: 金正日 …   Deutsch Wikipedia

  • Kim Djeung-Il — Kim Jong il Kim Jong il est un nom coréen ; le nom de famille, Kim, précède donc le prénom. Kim Jong il Hangeul 김정일 Hanja 金正日 Romanisation révisée …   Wikipédia en Français

  • Kim Jong-Il — est un nom coréen ; le nom de famille, Kim, précède donc le prénom. Kim Jong il Hangeul 김정일 Hanja 金正日 Romanisation révisée …   Wikipédia en Français

  • Kim Jong Il — est un nom coréen ; le nom de famille, Kim, précède donc le prénom. Kim Jong il Hangeul 김정일 Hanja 金正日 Romanisation révisée …   Wikipédia en Français

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»