Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

keystone

  • 1 der Grundpfeiler

    - {keystone} đá đỉnh vòm, nguyên tắc cơ bản, yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Grundpfeiler

  • 2 die Stütze

    - {brace} vật nối, trụ chống, thanh giằng, đôi, dây đeo quần, dây brơten, dây căng trống, cái khoan quay tay, cái vặn ốc quay tay brace and bit), dấu ngoặc ôm, dây lèo - {buttress} trụ ốp tường, trụ tường, núi ngang, hoành sơn, chỗ tựa, sự ủng hộ - {factotum} người quản gia, người làm mọi thứ việc - {foothold} chỗ để chân, chỗ đứng, địa vị chắc chắn, vị trí chắc chắn - {hold} khoang, sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt, sự nắm được, sự hiểu thấu, ảnh hưởng, vật để nắm lấy, vật đỡ, chỗ dựa, đồn ải, thành luỹ, pháo đài, sự giam cầm, nhà lao, nhà tù - {jack} quả mít, cây mít, gỗ mít, lá cờ chỉ quốc tịch), áo chẽn không tay, bình bằng da black jack), Giắc, người con trai, gã Jack), jack_tar, nhân viên, thợ, người đi làm thuê làm mướn - người làm những công việc linh tinh Jack), quân J, tiến, lính quân cảnh, cá chó nhỏ, cái kích cattiage jack), cái palăng, tay đòn, đòn bẩy, giá, bệ đỡ, cái đế rút giày ống boot jack) - máy để quay xiên nướng thịt, đuốc, đèn jack light) - {keystone} đá đỉnh vòm, nguyên tắc cơ bản, yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định - {lodgement} sự ở trọ, sự tạm trú, sự cho ở trọ, sự cho tạm trú, sự gửi tiền, số tiền gửi, sự đệ đơn, công sự giữ tạm, vị trí vững chắc, cặn, vật lắng xuống đáy - {pad} đường cái, ngựa dễ cưỡi pad nag), cái đệm, cái lót, yên ngựa có đệm, tập giấy thấm, tập giấy, lõi hộp mực đóng dấu, cái đệm ống chân, gan bàn chân, bàn chân, giỏ, ổ ăn chơi, tiệm hút - {pillar} cột, trụ, cột trụ, rường cột, cột than - {prop} của proposition, mệnh đề, của propeller,, của property, đồ dùng sân khấu, cái chống, nạng chống, người chống đỡ, người đứng mũi chịu sào, cẳng chân - {reliance} sự tin cậy, sự tín nhiệm, nơi nương tựa - {shore} bờ, bờ biển, phần đất giữa hai nước triều - {staff} gậy, ba toong, gậy quyền, cán, chỗ nương tựa, cọc tiêu, mia thăng bằng, dụng cụ mổ bóng đái, hiệu lệnh đường thông, bộ tham mưu, ban, bộ, toàn thể cán bộ nhân viên giúp việc, biên chế - bộ phận, khuông nhạc stave) - {stanchion} chống bằng cột, buộc vào cọc - {stay} dây néo, sự trở lại, sự lưu lại, sự đình lại, sự hoãn lại, sự ngăn cản, sự trở ngại, sự chịu đựng, khả năng chịu đựng, sự bền bỉ, sự dẻo dai, cái chống đỡ, corset - {strut} dáng đi khệnh khạng, thanh chống - {subsidiary} người phụ, vật phụ, người bổ sung, vật bổ sung, công ty lép vốn - {support} người ủng hộ, người nhờ cậy, nguồn sinh sống, vật chống, cột chống - {supporter} vật chống đỡ, hình con vật đứng = die Stütze (Technik) {console; rest}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Stütze

  • 3 der Hauptgedanke

    - {burden} gánh nặng &), sức chở, trọng tải, món chi tiêu bắt buộc, đoạn điệp, ý chính, chủ đề - {keystone} đá đỉnh vòm, nguyên tắc cơ bản, yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Hauptgedanke

См. также в других словарях:

  • Keystone — may refer to:* Keystone (architecture), the piece at the apex of an arch or vault * The Keystone effect, caused by projecting an image onto a surface at an angle, or by photography at an angle * Keystone correction for these types of… …   Wikipedia

  • Keystone — ist die englische Bezeichnung für den Schlussstein der Name verschiedener Orte in den Vereinigten Staaten: Keystone (Colorado) Keystone (Florida) Keystone (Indiana) Keystone (Iowa) Keystone (South Dakota) Keystone (West Virginia) Keystone… …   Deutsch Wikipedia

  • Keystone — Keystone, CO U.S. Census Designated Place in Colorado Population (2000): 825 Housing Units (2000): 2606 Land area (2000): 40.636910 sq. miles (105.249108 sq. km) Water area (2000): 0.006514 sq. miles (0.016872 sq. km) Total area (2000): 40.643424 …   StarDict's U.S. Gazetteer Places

  • Keystone NK — Role Biplane trainer National origin United States Manufacturer Keystone Aircraft First flight 1928 Introduction 1930 Primary user United States Navy …   Wikipedia

  • Keystone B-4A — Keystone B 4 Keystone B 4 …   Wikipédia en Français

  • Keystone b-4a — Keystone B 4 Keystone B 4 …   Wikipédia en Français

  • keystone — (n.) stone in the middle of an arch, which holds up the others, 1630s, from KEY (Cf. key) (n.1) in figurative sense of that which holds together other parts + STONE (Cf. stone). Figurative sense is from 1640s. Pennsylvania was called the Keystone …   Etymology dictionary

  • Keystone — ☆ Keystone [kē′stōn΄ ] adj. [after Keystone Comedy Co., the film producers] designating, of, or like the slapstick comedy of a series of silent films featuring a bungling, inept squad of policemen (Keystone Kops or Keystone Cops) in wild chases,… …   English World dictionary

  • Keystone, CO — U.S. Census Designated Place in Colorado Population (2000): 825 Housing Units (2000): 2606 Land area (2000): 40.636910 sq. miles (105.249108 sq. km) Water area (2000): 0.006514 sq. miles (0.016872 sq. km) Total area (2000): 40.643424 sq. miles… …   StarDict's U.S. Gazetteer Places

  • Keystone, FL — U.S. Census Designated Place in Florida Population (2000): 14627 Housing Units (2000): 5709 Land area (2000): 36.078818 sq. miles (93.443706 sq. km) Water area (2000): 3.164101 sq. miles (8.194984 sq. km) Total area (2000): 39.242919 sq. miles… …   StarDict's U.S. Gazetteer Places

  • Keystone, IA — U.S. city in Iowa Population (2000): 687 Housing Units (2000): 281 Land area (2000): 0.370289 sq. miles (0.959043 sq. km) Water area (2000): 0.000000 sq. miles (0.000000 sq. km) Total area (2000): 0.370289 sq. miles (0.959043 sq. km) FIPS code:… …   StarDict's U.S. Gazetteer Places

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»