-
21 der Bolzen
- {billet} thanh củi, thanh sắt nhỏ, đường trang trí hình thanh củi, lệnh yêu cầu cung cấp cho bộ đội, chỗ trú quán, chỗ trú chân, công ăn việc làm - {bolt} cái sàng, máy sàng, cái rây, mũi tên, cái then, cái chốt cửa, bó, súc, chớp, tiếng sét, bu-lông, sự chạy trốn, sự chạy lao đi - {boult} - {gib} đinh kẹp, má kẹp, cái chốt, cái chèn, cái chêm - {gudgeon} cá đục, người khờ dại, người cả tin, bu lông, trục, ngõng trục, cổ trục - {key} hòn đảo nhỏ, bâi cát nông, đá ngần, chìa khoá, khoá, điệu, âm điệu, cái khoá, phím, nút bấm, bấm chữ, mộng gỗ, chốt sắt, cái nêm, cái manip telegraph key), bí quyết, giải pháp, lời giải đáp - sách giải đáp toán, lời chú dẫn, bản dịch theo từng chữ một, ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm, nguyên tắc cơ bản, khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động, vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt - giọng, cách suy nghĩ, cách diễn đạt, quyền lực của giáo hoàng, then chốt, chủ yếu - {pin} ghim, đinh ghim, cặp, kẹp, chốt, ngõng, ống, cẳng, chân, thùng nhỏ = der Bolzen (Technik) {dump; stud}+ -
22 die Tonart
(Musik) - {key} hòn đảo nhỏ, bâi cát nông, đá ngần, chìa khoá, khoá, điệu, âm điệu, cái khoá, phím, nút bấm, bấm chữ, mộng gỗ, chốt sắt, cái nêm, cái manip telegraph key), bí quyết, giải pháp, lời giải đáp - sách giải đáp toán, lời chú dẫn, bản dịch theo từng chữ một, ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm, nguyên tắc cơ bản, khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động, vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt - giọng, cách suy nghĩ, cách diễn đạt, quyền lực của giáo hoàng, then chốt, chủ yếu - {mode} cách, cách thức, lối, phương thức, kiểu, mốt, thời trang, thức - {note} lời ghi, lời ghi chép, lời ghi chú, lời chú giải, sự lưu ý, sự chú ý, bức thư ngắn, công hàm, phiếu, giấy, dấu, dấu hiệu, vết, tiếng tăm, danh tiếng, nốt, vẻ, mùi - {tonality} sắc điệu = die Tonart wechseln (Musik) {to modulate}+ -
23 die Rücktaste
- {backspace key; backspacer; rewind key} -
24 der Manager
- {executive} quyền hành pháp, tổ chức hành pháp, uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban quản trị - {manager} người quản lý, quản đốc, giám đốc, người trông nom, người nội trợ = der Key Account Manager {key account manager}+ -
25 die Funktionstaste
- {control key; function key} -
26 die Kennziffer
- {characteristic} đặc tính, đặc điểm - {index} ngón tay trỏ index finger), chỉ số, sự biểu thị, kim, bảng mục lục, bản liệt kê, bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm, số mũ, dấu chỉ, nguyên tắc chỉ đạo - {key} hòn đảo nhỏ, bâi cát nông, đá ngần, chìa khoá, khoá, điệu, âm điệu, cái khoá, phím, nút bấm, bấm chữ, mộng gỗ, chốt sắt, cái nêm, cái manip telegraph key), bí quyết, giải pháp, lời giải đáp - sách giải đáp toán, lời chú dẫn, bản dịch theo từng chữ một, ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm, nguyên tắc cơ bản, khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động, vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt - giọng, cách suy nghĩ, cách diễn đạt, quyền lực của giáo hoàng, then chốt, chủ yếu - {ratio} tỷ số, tỷ lệ, số truyền -
27 der Namenszug
- {signature} chữ ký, chìa key signature), điệu nhạc dạo đầu, ký hiệu trang, vẻ, dấu hiệu -
28 die Durtonart
(Musik) - {major key} -
29 der Nebenschlüssel
- {slave key} -
30 die Übereinstimmung
- {accord} sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành, hoà ước, sự phù hợp, sự hoà hợp, sự hợp âm, ý chí, ý muốn - {agreement} hiệp định, hiệp nghị, hợp đồng, giao kèo, sự bằng lòng, sự thoả thuận, sự hợp - {alignment} sự sắp thẳng hàng, sự sắp hàng - {analogy} sự tương tự, sự giống nhau, phép loại suy, sự cùng chức - {coincidence} sự trùng khớp, sự trùng nhau, sự trùng khớp ngẫu nhiên - {community} dân, dân chúng, nhân dân, phường, hội, phái, nhóm người, sở hữu cộng đồng, sở hữu chung, công chúng, xã hội - {concord} sự hoà thuận, thoả ước, hiệp ước, sự tương hợp, hoà âm - {concordance} sách dẫn, mục lục - {congruity} sự thích hợp, đoàn, đồng dư, tương đẳng - {consensus} sự đồng tâm, sự nhất trí, sự liên ứng - {consent} sự ưng thuận, sự tán thành) - {consilience} sự trùng hợp, sự ăn khớp - {consonance} sự thuận tai, sự thông cảm - {homology} tính tương đồng, tính tương ứng, tính đồng đãng - {oneness} tính chất duy nhất, tính chất độc nhất, tính chất thống nhất, tính chất tổng thể, tính chất hoà hợp, tính chất không thay đổi - {sympathy} sự đồng tình, sự thương cảm, mối thương cảm - {tune} điệu, giai điệu, sự đúng điệu, sự hoà âm, sự hoà hợp sự hoà thuận, sự cao hứng, sự hứng thú - {uniformity} tính giống nhau, tính đồng dạng, tính đều đều, tính đơn điệu - {unison} trạng thái đồng âm, trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp - {unity} tính đơn nhất, tính thuần nhất, tính duy nhất, tính đồng nhất, sự thống nhất, sự đoàn kết, đơn vị = die Übereinstimmung [mit] {accordance [with]; conformability [to]; conformity [with]; consistence [with]; correspondence [with]}+ = die Übereinstimmung [über] {agreement [about,on]}+ = die Übereinstimmung (von Meinungen) {concurrence}+ = in Übereinstimmung {at unity}+ = in Übereinstimmung mit {in accordance with; in common with; in concert with; in key with; in line with}+ = in Übereinstimmung bringen {to conform}+ = in Übereinstimmung bringen [mit] {to accommodate [with]; to square [with]}+ = in zeitliche Übereinstimmung bringen {to synchronize}+ -
31 der Splint
- {cotter} cottar, khoá, nhốt, then = der Splint (Technik) {key}+ -
32 die Legende
- {fable} truyện ngụ ngôn, truyền thuyết, truyện hoang đường, truyện cổ tích, chuyện phiếm, chuyện tán gẫu, lời nói dối, lời nói sai, cốt, tình tiết - {legend} chữ khắc, lời ghi chú, câu chú giải = die Legende (Zeichenerklärung) {key}+ -
33 der Riegel
- {bar} barơ, thanh, thỏi, chấn song, then chắn, vật ngáng, cái ngáng đường, cồn cát ngầm, vạch ngang, vạch đường kẻ, gạch nhịp, nhịp, cần, xà, sự kháng biện, vành móng ngựa, toà, nghề luật sư, quầy bán rượu - sự trở ngại, sự cản trở - {bolt} cái sàng, máy sàng, cái rây, mũi tên, cái then, cái chốt cửa, bó, súc, chớp, tiếng sét, bu-lông, sự chạy trốn, sự chạy lao đi - {fastening} sự buộc, sự trói chặt, sự đóng chặt, sự cài chặt, sự thắt chặt nút, cái khoá, cái hầm, cái móc, cái chốt fastener) - {latch} chốt cửa, then cửa, khoá rập ngoài - {rail} tay vịn, bao lơn, lan can, thành, lá chắn, hàng rào, hàng rào chấn song, đường ray, đường xe lửa, xà ngang, cái giá xoay, gà nước - {stop} sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại, sự ở lại, sự lưu lại, chỗ đỗ, dấu chấm câu, sự ngừng để đổi giọng, sự bấm, phím, điệu nói, que chặn, sào chặn, cái chắn sáng, phụ âm tắc, đoạn dây chão - đoạn dây thừng, stop-order = der Riegel (Schokolade) {bar}+ = den Riegel vorschieben {to shoot the bolt}+ = hinter Schloß und Riegel {behind bars; in durvile; under lock and key}+ = etwas einen Riegel vorschieben {to put a stop to something}+ -
34 der Zugriffsschlüssel
- {access key} -
35 der Dietrich
- {picklock} thợ mở ổ khoá, kẻ nạy ổ khoá, cái nạy ổ khoá - {skeleton key} chìa khoá vạn năng -
36 der Trennschalter
- {cut-off key; disconnecting switch} -
37 die Umschalttaste
- {shift key; shiftkey} -
38 der Zündschlüssel
- {ignition key} -
39 die Signatur
- {label} nhãn, nhãn hiệu, danh hiệu, chiêu bài, phân bổ chính, mái hắt - {pressmark} ký hiệu xếp giá - {signature} chữ ký, chìa key signature), điệu nhạc dạo đầu, ký hiệu trang, vẻ, dấu hiệu = die Signatur (Bücher) {signatory}+ -
40 die Doppelfunktionstaste
- {alternate action key}
См. также в других словарях:
Key — (k[=e]), n. [OE. keye, key, kay, AS. c[ae]g.] 1. An instrument by means of which the bolt of a lock is shot or drawn; usually, a removable metal instrument fitted to the mechanism of a particular lock and operated by turning in its place. [1913… … The Collaborative International Dictionary of English
KEY — ist das englische Wort für Schlüssel, und damit Bestandteil von Anglizismen: Key Account Key Account Manager etc. Key steht im Sinne von Cay für eine kleine flache Insel: insbesondere die Florida Keys, Inselkette im US Bundesstaat Florida, USA:… … Deutsch Wikipedia
Key — may refer to: Building* Key, Carpentry: timber or metal wedges used across or between two or more members to act as a tightening agent. * Key, Painting: to rough the surface of previous coats of paint to allow a secure bond for the next or top… … Wikipedia
Key — ist das englische Wort für Schlüssel, und damit Bestandteil von Anglizismen: Key Account Key Account Manager etc. Key steht im Sinne von Cay für eine kleine flache Insel: insbesondere die Florida Keys, Inselkette im US Bundesstaat Florida, USA:… … Deutsch Wikipedia
KeY — is a formal software development tool that aims to integrate design, implementation, formal specification, and formal verification of object oriented software. It supports programs written in Java (more precisely: in a superset of Java Card) and… … Wikipedia
key — key1 [kē] n. pl. keys [ME keye < OE cæge, akin to OFris kei, kēia, to secure, guard] 1. an instrument, usually of metal, for moving the bolt of a lock and thus locking or unlocking something 2. any of several instruments or mechanical devices… … English World dictionary
key to — ˈkey to [transitive] usually passive [present tense I/you/we/they key to he/she/it keys to present participle keying to past tense keyed to … Useful english dictionary
Key — Key, v. t. [imp. & p. p. {Keved}; p. pr. & vb. n. {Keying}.] 1. To fasten or secure firmly; to fasten or tighten with keys or wedges. Francis. [1913 Webster] 2. (Computers) To enter (text, data) using keys, especially those on a keyboard; to… … The Collaborative International Dictionary of English
key — adj: of vital importance (as in a business organization) esp. so as to be specially insured to the benefit of an employer key man key employee insurance Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996 … Law dictionary
key — Ⅰ. key [1] ► NOUN (pl. keys) 1) a small piece of shaped metal which is inserted into a lock and rotated to open or close it. 2) an instrument for grasping and turning a screw, peg, or nut. 3) a lever depressed by the finger in playing an… … English terms dictionary
key — key, a. Essential; most important; as, the key fact in the inquiry; the president was the key player inthe negotiations. [PJC] … The Collaborative International Dictionary of English