-
1 das Leitmotiv
- {key note} = das Leitmotiv (Musik) {leading motif}+ -
2 die Taste
- {bar} barơ, thanh, thỏi, chấn song, then chắn, vật ngáng, cái ngáng đường, cồn cát ngầm, vạch ngang, vạch đường kẻ, gạch nhịp, nhịp, cần, xà, sự kháng biện, vành móng ngựa, toà, nghề luật sư, quầy bán rượu - sự trở ngại, sự cản trở - {button} cái khuy, cái cúc, cái nút, cái núm, cái bấm, nụ hoa, búp mầm, chú bé phục vụ ở khách sạn boy in buttons) - {key} hòn đảo nhỏ, bâi cát nông, đá ngần, chìa khoá, khoá, điệu, âm điệu, cái khoá, phím, nút bấm, bấm chữ, mộng gỗ, chốt sắt, cái nêm, cái manip telegraph key), bí quyết, giải pháp, lời giải đáp - sách giải đáp toán, lời chú dẫn, bản dịch theo từng chữ một, ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm, nguyên tắc cơ bản, khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động, vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt - giọng, cách suy nghĩ, cách diễn đạt, quyền lực của giáo hoàng, then chốt, chủ yếu = die Taste (Musik) {note}+ = die weiße Taste (Musik) {natural}+ = die schwarze Taste {flat}+ = die feststellbare Taste {stay-down key}+ = eine Taste anschlagen (Musik) {to strike a note}+ -
3 die Tonart
(Musik) - {key} hòn đảo nhỏ, bâi cát nông, đá ngần, chìa khoá, khoá, điệu, âm điệu, cái khoá, phím, nút bấm, bấm chữ, mộng gỗ, chốt sắt, cái nêm, cái manip telegraph key), bí quyết, giải pháp, lời giải đáp - sách giải đáp toán, lời chú dẫn, bản dịch theo từng chữ một, ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm, nguyên tắc cơ bản, khẩu hiệu chính trong một cuộc vận động, vị trí cửa ngõ, vị trí then chốt - giọng, cách suy nghĩ, cách diễn đạt, quyền lực của giáo hoàng, then chốt, chủ yếu - {mode} cách, cách thức, lối, phương thức, kiểu, mốt, thời trang, thức - {note} lời ghi, lời ghi chép, lời ghi chú, lời chú giải, sự lưu ý, sự chú ý, bức thư ngắn, công hàm, phiếu, giấy, dấu, dấu hiệu, vết, tiếng tăm, danh tiếng, nốt, vẻ, mùi - {tonality} sắc điệu = die Tonart wechseln (Musik) {to modulate}+
См. также в других словарях:
key|note — «KEE NOHT», noun, verb, not|ed, not|ing. –n. 1. the tone on which a scale or system of tones in music is based; tonic. 2. Figurative. the main idea; guiding principle: »World peace was the keynote of his speech. –v.t … Useful english dictionary
key-note — n. Tonic. See key, 3 … New dictionary of synonyms
key note — tone on which a scale is based (Music) … English contemporary dictionary
key·note — /ˈkiːˌnoʊt/ noun, pl notes [count] : the most important idea or part of something Humor is the keynote of the play … Useful english dictionary
key-note — … Useful english dictionary
key note speaker — main speaker, person who is giving the primary speech (at a convention or meeting) … English contemporary dictionary
key note speech — opening speech … English contemporary dictionary
Key signature — For use in cryptography, see Key signature (cryptography). Key signature A major / F♯ minor with three sharps placed after the clef. In musical notation, a key signature is a series of sharp or … Wikipedia
key — n. 1. Lock opener. 2. Clew, guide, explanation, solution, elucidation, clavis. 3. Tonic, key note, fundamental note, first note of the scale. 4. Wedge, clamp. 5. (Mus.) Lever (in an instrument) … New dictionary of synonyms
key tone — Keynote Key note , n. 1. (Mus.) The tonic or first tone of the scale in which a piece or passage is written; the fundamental tone of the chord, to which all the modulations of the piece are referred; called also {key tone}. [1913 Webster] 2. The… … The Collaborative International Dictionary of English
KEY — (англ., произн. ки , ключ ); подобно латинскому clavis, слово это имеет разнообразные значения: клавиша (у фп., органа и пр.), клапан (у деревянных духовых инструментов), буква для обозначения тонов (А, В, С, и т.д.), ключ, ключевое обозначение,… … Музыкальный словарь Римана