-
1 throat
/θrout/ * danh từ - họng, cuống họng =to grip someone by the throat+ bóp cổ ai - lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao) - khúc sông hẹp (giữa hai vách đá) !to jump down somebody's throat - (xem) jump !to feel (have) a lump in the throat - (xem) lump !to ram something down someone's throat - bắt ai phải thừa nhận cái gì, bắt ai phải nghe cái gì !words stick in one's throat - những lời nói cứ ở cổ khó nói ra được -
2 jump
/dʤʌmp/ * danh từ - sự nhảy, bước nhảy =long (broad) jump+ (thể dục,thể thao) nhảy xa =high jump+ (thể dục,thể thao) nhảy cao =pole jump+ (thể dục,thể thao) nhảy sào =running jump+ nhảy có chạy lấy đà =standing jump+ nhảy không chạy lấy đà - sự giật mình; cái giật mình =to give someone the jumps+ làm cho ai giật mình - (the jumps) mê sảng rượu - sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...) - sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy) - vật chướng ngại phải nhảy qua - nước cờ ăn quân (cờ đam) - dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn) !to get (have) the jump on - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu sớm hơn và do đó nắm được ưu thế hơn !on the jump - (thông tục) hối hả bận rộn * nội động từ - nhảy =to jump for joy+ nhảy lên vì vui sướng =to jump from one subject to another+ nhảy từ vấn đề này sang vấn đề kia - giật mình, giật nảy người =my heart jumps+ tim tôi giật nảy lên (vì sợ...) - nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...) - (thường) at, to chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...) =to jump at an opportunity+ chớp lấy cơ hội =to jump at an offer+ vội chấp nhận một đề nghị =to jump at (to) a conclusion+ vội đi tới một kết luận - (jump on, upon) nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...) * ngoại động từ - nhảy qua =to jump a fence+ nhảy qua hàng rào - bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất =to jump a chapter in a book+ bỏ cách quãng mất một chương trong sách - trật (bánh ra khỏi đường ray) =to jump the rails+ trật đường ray - làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua =to jump the horse across the ditch+ bắt con ngựa nhảy qua cái hào =to jump a child down+ đỡ cho một em nhỏ nhảy xuống - làm giật mình, làm giật nảy người lên - đào lật (khoai rán trong chão...) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên, nhảy vào =to jump a train+ nhảy lên xe lửa - nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì) - lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt) =to jump a queue+ lấn chỗ khi xếp hàng - nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm =to jump a mining claim+ chiếm mất quyền khai thác mỏ (của ai) - làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn) - khoan đá bằng choòng - tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác - chặt, ăn (quân cờ đam) - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tấn công bất thình lình - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn !to jump off - (quân sự), (từ lóng) bắt đầu tấn công !to jump on - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mắng, nhiếc, chỉnh !to jump together; to jump with - phù hợp với nhau, nhất trí với nhau; trùng nhau !to jump the gun - (từ lóng) - (thể dục,thể thao) chạy trước khi có hiệu lệnh xuất phát - bắt đầu (làm gì) trước lúc quy định !to jump down somebody's throat - chặn đứng ai không cho nói, ngắt lời ai không cho nói - trả lời chặn họng ai, nói chặn họng ai !to jump someone into doing something - lừa phỉnh ai làm gì !to jump out of one's skin - giật nảy mình ngạc nhiên; giật nảy mình sợ hãi...
См. также в других словарях:
jump down someone's throat — To berate or snap at someone angrily and suddenly • • • Main Entry: ↑jump jump down someone s throat see under ↑jump1 • • • Main Entry: ↑throat * * * jump down someone’s throat … Useful english dictionary
jump down someone's throat — If you jump down someone s throat, you criticise or chastise them severely … The small dictionary of idiomes
jump down someone's throat — jump down (someone s) throat to react angrily to something that someone says or does. She s been very irritable recently, jumping down my throat every time I open my mouth … New idioms dictionary
jump down someone's throat — ► jump down someone s throat informal respond in a sudden and angry way. Main Entry: ↑jump … English terms dictionary
jump down someone's throat — informal respond in a sudden and angry way. → jump … English new terms dictionary
jump down someone’s throat — see jump … Useful english dictionary
jump down someone's throat — to suddenly speak very angrily to someone, in a way that seems unfair … English dictionary
jump down one's throat — {v. phr.} To suddenly become very angry at someone; scold severely or angrily. * /The teacher jumped down Billy s throat when Billy said he did not do his homework./ … Dictionary of American idioms
jump down one's throat — {v. phr.} To suddenly become very angry at someone; scold severely or angrily. * /The teacher jumped down Billy s throat when Billy said he did not do his homework./ … Dictionary of American idioms
jump\ down\ one's\ throat — v. phr. To suddenly become very angry at someone; scold severely or angrily. The teacher jumped down Billy s throat when Billy said he did not do his homework … Словарь американских идиом
jump down one's throat — criticize or become angry with someone As soon as I reached the office he jumped down my throat over the missing file … Idioms and examples