Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

joint

  • 1 der Mitbesitz

    - {joint possession; joint tenancy}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Mitbesitz

  • 2 die Lötung

    - {joint} chỗ nối, mối nối, đầu nối, khớp, mấu, đốt, khe nứt, thớ nứt, súc thịt, mối hàn, mối ghép, khớp nối, bản lề, ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút, hắc điếm

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Lötung

  • 3 das Gemeinschaftskonto

    - {joint account}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gemeinschaftskonto

  • 4 der Unternehmensverbund

    - {joint-venture}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Unternehmensverbund

  • 5 das Aktienkapital

    - {joint stock; share capital; stock capital}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Aktienkapital

  • 6 der Braten

    - {joint} chỗ nối, mối nối, đầu nối, khớp, mấu, đốt, khe nứt, thớ nứt, súc thịt, mối hàn, mối ghép, khớp nối, bản lề, ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút, hắc điếm - {roast} thịt quay, thịt nướng, sự quay thịt, sự nướng thịt, lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc, sự nung = der kalte Braten {cold roast}+ = den Braten riechen {to smell the rat}+ = Er riecht den Braten. {He smells a rat.}+ = zum Braten dressieren (Geflügel) {to truss}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Braten

  • 7 die Verbindungsfläche

    - {joint face}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verbindungsfläche

  • 8 der Gesamtschuldner

    - {joint debtor}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Gesamtschuldner

  • 9 die Trennfläche

    - {joint face} = die glatte Trennfläche {slick}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Trennfläche

  • 10 das Kardangelenk

    - {cardan joint; universal joint} = das Kardangelenk (Technik) {knucklejoint}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kardangelenk

  • 11 verrenkt

    - {off joint; out of joint}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > verrenkt

  • 12 das Kreuzgelenk

    - {cardan joint; universal joint}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kreuzgelenk

  • 13 das Schultergelenk

    (Medizin) - {shoulder joint} = das Schultergelenk (Anatomie) {shoulder joint}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Schultergelenk

  • 14 die Kaltlötung

    - {cold joint; dry joint}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kaltlötung

  • 15 aus den Fugen

    - {off joint; out of joint} = aus den Fugen gehen {to go to pieces}+ = aus den Fugen bringen {to disjoint}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > aus den Fugen

  • 16 gemeinschaftlich

    - {common} chung, công, công cộng, thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông, tầm thường, thô tục - {concerted} có dự tính, có bàn tính, có phối hợp, soạn cho hoà nhạc - {conjoint} nối, tiếp, chắp, ghép, hợp lại, liên kết, kết hợp - {joint}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gemeinschaftlich

  • 17 der Knebel

    - {gag} vật nhét vào miệng cho khỏi kêu la, cái bịt miệng, cái khoá miệng &), lời nói đùa chơi, lời nói giỡn chơi, cái banh miệng, trò khôi hài, lời nói phỉnh, lời nói dối, sự đánh lừa - sự chấm dứt, cái nắp, cái nút - {toggle} cái chốt néo, đòn khuỷu toggle-joint)

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Knebel

  • 18 vereint

    - {collective} tập thể, chung, tập họp - {joint} - {united} hợp, liên liên kết, đoàn kết, hoà hợp

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > vereint

  • 19 die Verbindung

    - {alliance} sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh, sự thông gia, quan hệ họ hàng, sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính - {association} sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết, sự liên đới, sự kết giao, sự giao thiệp, sự liên tưởng, hội, hội liên hiệp, đoàn thể, công ty, quần hợp, môn bóng đá association foot-ball) - {bond} dây đai, đay buộc,) mối quan hệ, mối ràng buộc, giao kèo, khế ước, lời cam kết, phiếu nợ, bông, gông cùm, xiềng xích, sự tù tội, sự gửi vào kho, kiểu xây ghép - {combination} sự phối hợp, sự hoá hợp, hợp chất, sự tổ hợp, combination_lock, bộ quần áo vệ sinh may liền, tập đoàn, nghiệp đoàn, xe mô tô thùng motor-cycle combination) - {combine} côngbin, xanhđica, máy liên hợp, máy gặt đập combine harvester) - {communication} sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin, tin tức truyền đạt, thông báo, sự liên lạc, sự giao thông, sự thông nhau, giao thông giữa căn cứ và mặt trận - {compound} từ ghép, khoảng đất rào kín - {concourse} đám đông tụ tập, sự tụ tập, sự tụ hội, sự trùng hợp của nhiều sự kiện, ngã ba, ngã tư, phòng đợi lớn, phòng lớn - {conflation} sự hợp vào với nhau, sự đúc hai dị bản làm một - {conjunction} sự tiếp hợp, cơ hội trùng hợp, sự kiện kết hợp, liên từ, sự giao hội - {conjuncture} tình thế, cảnh ngộ - {connection} sự liên quan, mối quan hệ, sự chấp nối, sự mạch lạc, bà con, họ hàng, thân thuộc, phái, giáo phái, khách hàng, tàu xe chạy nối tiếp, vật nối, chỗ nối - {contact} sự chạm, sự tiếp xúc, tiếp điểm, sự cho tiếp xúc, chỗ tiếp xúc, cái ngắt điện, cái công tắc contact piece), sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới, cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen - người đầu mối liên lạc, người có thể truyền bệnh - {copulation} sự nối, sự giao cấu, sự giao hợp - {correspondence} sự xứng nhau, sự tương ứng, sự phù hợp, thư từ, quan hệ thư từ - {coupling} sự hợp lại, móc nối, sự mắc, cách mắc - {interconnection} quan hệ nối liền với nhau - {join} điểm nối, đường nối - {joint} mối nối, đầu nối, khớp, mấu, đốt, khe nứt, thớ nứt, súc thịt, mối hàn, mối ghép, khớp nối, bản lề, ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút, hắc điếm - {junction} sự nối liền, sự gặp nhau, chỗ gặp nhau, ga đầu mối - {liaison} liên lạc, quan hệ bất chính, sự nối vần - {link} đuốc, cây đuốc, mắt xích, vòng xích, khâu xích, mắt dây đạc, khuy cửa tay, mắt lưới, mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan, mối liên lạc, vật để nối - {linkage} sự nối lại với nhau - {rapport} quan hệ - {relationship} mối liên hệ, tình thân thuộc, tình họ hàng - {service} cây thanh lương trà service-tree), sự phục vụ, sự hầu hạ, ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, sự giúp đỡ, sự có ích, sự giúp ích, sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản, chỗ làm - việc làm, chức vụ, tàu xe phục vụ trên một tuyến đường, bộ, sự tế lễ, buổi lễ, sự giao bóng, lượt giao bóng, cú giao bóng, cách giao bóng, sự tống đạt, sự gửi - {tie} dây buộc, dây cột, dây trói, dây giày, ca vát, nơ, nút, bím tóc, thanh nối, tà vẹt đường ray, sự ràng buộc, sự hạn chế, sự nang phiếu, sự ngang điểm, dấu nối - {tie-up} sự thoả thuận, sự cấm đường, sự ngừng, tình trạng khó khăn bế tắc - {touch} sự sờ, sự mó, sự đụng, xúc giác, nét, ngón, bút pháp, văn phong, một chút, một ít, sự dính líu, sự dính dáng, đường biên, lối bấm phím, phép thăm bệnh bằng cách sờ, sự thử thách, sự thử - đá thử - {union} sự hợp nhất, liên minh, liên hiệp, sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp, hiệp hội, đồng minh, liên bang, sự kết hôn, hôn nhân, nhà tế bần, câu lạc bộ và hội tranh luận - trụ sở của hội tranh luận, thùng lắng bia, vải sợi pha lanh, vải sợi pha tơ, Răcco, ống nối = die Verbindung (Chemie) {compound body}+ = die Verbindung (Biologie) {conjugation}+ = in Verbindung [mit] {in touch [with]}+ = ohne Verbindung {relationless}+ = in Verbindung mit {in conjunction with}+ = die binäre Verbindung (Chemie) {binary compound}+ = in Verbindung treten {to connect}+ = in Verbindung stehen {to communicate}+ = die chemische Verbindung {chemical compound}+ = in Verbindung kommen [mit] {to get into touch [with]}+ = in Verbindung stehen [mit] {to connect [with]; to relate [to,with]}+ = in Verbindung bleiben {to keep in touch}+ = eine Verbindung lösen {to cut the painter}+ = in Verbindung bringen [mit] {to relate [to,with]}+ = der Aufbau einer Verbindung (Chemie) {synthesis}+ = in Verbindung treten mit {to contact}+ = in Verbindung stehen mit {to be connected with}+ = eine Verbindung herstellen {to liaise; to put a call through}+ = sich in Verbindung setzen mit {to get in touch with}+ = ich bekommen keine Verbindung {I can't get a line}+ = telefonische Verbindung haben {to be through}+ = mit jemandem in Verbindung treten {to get into touch with someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verbindung

  • 20 die Keule

    - {bat} gây, vợt, vận động viên bóng chày, vận động viên crikê bat sman), cú đánh bất ngờ, bàn đập, con dơi, bước đi, dáng đi, the bat tiếng nói, ngôn ngữ nói, sự chè chén linh đình, sự ăn chơi phóng đãng - của battery khẩu đội - {beetle} cái chày, bọ cánh cứng, con gián black beetle), người cận thị - {bludgeon} cái dùi cui - {buttock} mông đít, miếng vật ôm ngang hông - {club} dùi cui, gậy tày, gậy, quân nhép, hội, câu lạc bộ, trụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội club-house) - {haunch} vùng hông, đùi, cánh vòm, sườn vòm - {leg} chân, cẳng, ống, nhánh com-pa, cạnh bên, đoạn, chặng, giai đoạn, ván, kẻ lừa đảo - {mace} gậy chơi bi-a, cái chuỳ, trượng, gậy quyền = die Keule (Sport) {Indian club}+ = die Keule (Braten) {joint}+ = die Keule (von Schlachttieren) {shoulder}+ = mit einer Keule schlagen {to club}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Keule

См. также в других словарях:

  • joint — adj 1: common to two or more: as a: involving the combined activity or negligence of two or more a joint tort see also joint tortfeasor compare several b …   Law dictionary

  • joint — joint, ointe 1. (join, join t ) part. passé de joindre. 1°   Il se dit de choses mises à côté l une de l autre, de manière à se toucher, à tenir ensemble. Ces pièces de bois n ont pas été jointes, ne sont pas bien jointes. •   Un voyageur… …   Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré

  • Joint — (joint), n. [F. joint, fr. joindre, p. p. joint. See {Join}.] [1913 Webster] 1. The place or part where two things or parts are joined or united; the union of two or more smooth or even surfaces admitting of a close fitting or junction; junction; …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Joint — (joint), a. [F., p. p. of joindre. See {Join}.] [1913 Webster] 1. Joined; united; combined; concerted; as, joint action. [1913 Webster] 2. Involving the united activity of two or more; done or produced by two or more working together. [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • joint — joint, articulation, suture denote a place where two things are united or the mechanism by which they are united. Joint is the most inclusive of these terms and is freely usable in reference both to anatomical and mechanical structures. In… …   New Dictionary of Synonyms

  • joint — [joint] n. [OFr < L junctus, pp. of jungere, to join, YOKE] 1. a place or part where two things or parts are joined 2. the way in which two things are joined at such a part 3. one of the parts or sections of a jointed whole 4. a large cut of… …   English World dictionary

  • joint — [dʒɔɪnt] adjective [only before a noun] shared by, owned by, or involving two or more people, organizations, or countries: • The companies made a joint statement last night. • The two men were appointed joint managing directors in June. • The two …   Financial and business terms

  • Joint — Joint, v. t. [imp. & p. p. {Jointed}; p. pr. & vb. n. {Jointing}.] [1913 Webster] 1. To unite by a joint or joints; to fit together; to prepare so as to fit together; as, to joint boards. [1913 Webster] Pierced through the yielding planks of… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • JOINT — «JOINT» Sencillo de Mami Kawada del álbum Savia Formato CD Grabación 2007 Género(s) J Pop Duración 17:40 …   Wikipedia Español

  • joint — [adj] shared, combined collective, common, communal, concerted, conjoint, conjunct, consolidated, cooperative, hand in hand, intermutual, joined, mutual, public, united; concepts 577,708 Ant. disjoint, separate, single, uncombined, unshared  … …   New thesaurus

  • joint — ► NOUN 1) a point at which parts are joined. 2) a structure in a body by which two bones are fitted together. 3) the part of a plant stem from which a leaf or branch grows. 4) Brit. a large piece of meat. 5) informal an establishment of a… …   English terms dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»