-
1 selbst
- {even} bằng phẳng, ngang bằng, ngang, cùng, điềm đạm, bình thản, chẵn, đều, đều đều, đều đặn, đúng, công bằng, ngay cả, ngay, lại còn, còn, không hơn không kém - {himself} tự nó, tự mình, chính nó, chính hắn, chính ông ta, chính anh ta - {itself} bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó - {oneself} bản thân mình, chính mình - {self} đồng màu, cùng màu, một màu, cùng loại - {themselves} - {yourself} tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày = du selbst {yourself}+ = du selbst (Poesie) {thyself}+ = wir selbst {ourselves}+ = sie selbst {herself}+ = ich selbst {myself}+ = von selbst {naturally; of itself; of oneself}+ = euch selbst {yourselves}+ = sich selbst {itself; oneself; themselves}+ = selbst dann {even so}+ = selbst wenn {even if; even though}+ = selbst jetzt {even now}+ = tu es selbst {do it yourself}+ = sie kamen selbst {they came themselves}+ = er tat es selbst {he did it himself}+ = wir gingen selbst {we went ourselves}+ = ich werde selbst gehen {I myself shall go}+ = zu viel von sich selbst reden {to egotize}+ -
2 der Gedanke
- {conceit} tính tự phụ, tính kiêu ngạo, tính tự cao tự đại, hình tượng kỳ lạ, ý nghĩ dí dỏm, lời nói dí dỏm - {idea} quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến, ý niệm, khái niệm, sự hiểu biết qua, sự hình dung, sự tưởng tượng, điều tưởng tượng, ý định, kế hoạch hành động, ý đồ, mẫu mực lý tưởng - ý niệm của lý trí, đối tượng trực tiếp của nhận thức - {notion} quan điểm, đồ dùng lặt vặt, tạp hoá - {thought} sự suy nghĩ, sự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, sự trầm tư, ý, kiến, ý muốn, sự lo lắng, sự bận tâm, sự quan tâm, một tí, một chút = der Gedanke (Sorge) {concern; worry}+ = der bloße Gedanke {the bare idea}+ = der bloße Gedanke an {the very thought of}+ = schon der Gedanke {the idea itself}+ = der bloße Gedanke daran {the very thought of it}+ = der Gedanke bot sich an {the idea suggested itself}+ = sein einziger Gedanke {his one thought}+ = genau derselbe Gedanke {much the same idea}+ = der bloße Gedanke zu fallen {the idea of falling}+ = allein der Gedanke daran {the very idea of it}+ = ein ganz anderer Gedanke {quite another idea}+ = der Gedanke drängt sich auf. {the idea suggests itself.}+ = ihn durchfuhr der Gedanke {the idea crossed his mind}+ -
3 das spricht für ihn
- {that speaks in his favour} = das spricht für sich selbst {that speaks for itself}+ -
4 das Doppelte
- {double} cái gấp đôi, lượng gấp đôi, bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt, người giống hệt, trận đánh đôi, người đóng thay thế, bóng ma, hồn, sự chạy ngoặt thình lình, khúc ngoặt đột ngột - bước chạy đều = sich um das Doppelte erhöhen {to double itself}+ -
5 äußern
- {to deliver} cứu, cứu khỏi, giải thoát, phân phát, phân phối, giao, đọc, phát biểu, giãi bày, bày tỏ, giáng, ném, phóng, bắn ra, mở, có công suất là, cung cấp cho, dỡ, tháo... - {to enounce} nói lên, đề ra, phát âm - {to express} vắt, ép, bóp, biểu lộ, phát biểu ý kiên, biểu diễn, gửi hoả tốc - {to frame} dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu, tưởng tượng, nghĩ ra, trình bày, đặt vào khung, lên khung, dựng khung, đầy triển vọng to frame well) - {to give (gave,given) cho, biếu, tặng, ban, sinh ra, đem lại, nêu cho, đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho, truyền cho, làm lây sang, trả, trao đổi, làm cho, gây ra, cống hiến, hiến dâng, ham mê - miệt mài, chuyên tâm, tổ chức, thết, diễn, đóng, hát dạo, ngâm, tan, vỡ, sụp đổ, lún xuống, trĩu xuống, có thể nhún nhẩy, co giãn, quay ra, nhìn ra, dẫn, chỉ, đưa ra, để lộ ra, đồng ý, thoả thuận, nhường, nhượng bộ - coi như, cho là, cho rằng, quyết định xử - {to remark} thấy, chú ý, lưu ý, để ý đến, làm chú ý, làm lưu ý, nhận xét, phê bình, bình luận - {to speak (spoke,spoken) nói, nói với, nói chuyện, diễn thuyết, đọc diễn văn, sủa, nổ, kêu, giống như thật, trông giống như thật, nói rõ, chứng tỏ, gọi, nói chuyện với - {to utter} thốt ra, phát ra, nói ra, cho lưu hành, phát hành - {to voice} phát thành âm kêu = laut äußern {to crack}+ = sich äußern {to express oneself; to go on record; to manifest itself}+ = sich äußern [über] {to pronounce [on]}+ = näseln äußern {to snuffle}+ = sich über etwas äußern {to give one's opinion of something}+ -
6 geeignet
- {applicable} có thể dùng được, có thể áp dụng được, có thể ứng dụng được, xứng, thích hợp - {apt} có khuynh hướng hay, dễ, có khả năng, có thể, có năng khiếu, có năng lực, tài, giỏi, nhanh trí, thông minh, đúng - {commodious} rộng rãi, thênh thang, tiện lợi - {eligible} đủ tư cách, có thể chọn được - {fit} dùng được, vừa hơn, xứng đáng, phải, sãn sàng, đến lúc phải, mạnh khoẻ, sung sức, bực đến nỗi, hoang mang đến nỗi, mệt đến nỗi, đến nỗi - {likely} chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật, đúng với, có vẻ có năng lực, chắc - {practical} thực hành, thực tế, thực tiễn, thực dụng, có ích, có ích lợi thực tế, thiết thực, đang thực hành, đang làm, đang hành nghề, trên thực tế - {properly} chính xác, hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức, đúng đắn, đúng mức, hợp thức, hợp lệ, chỉnh - {suitable} hợp, phù hợp = geeignet [für] {calculated [for]; proper [to]; qualified [for]}+ = geeignet [für,zu] {appropriate [for]}+ = geeignet sein {to be fit}+ = geeignet sein [für] {to lend itself [to]}+ -
7 übertragen
- {figurative} bóng, bóng bảy, biểu hiện, tượng trưng, tạo hình, bằng tranh ảnh - {metaphorical} ẩn dụ - {to assign} phân, phân công, ấn định, định, chia phần, cho là, quy cho, nhượng lại - {to broadcast (broadcast,broadcast) tung ra khắp nơi, gieo rắc, truyền đi rộng rãi, phát thanh - {to commit} giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác, bỏ tù, giam giữ, tống giam, chuyển cho tiểu ban xét, hứa, cam kết, làm hại đến, làm liên luỵ, dính vào, đưa đi đánh - {to communicate} truyền, truyền đạt, thông tri, ban thánh thể, chia sẻ, giao thiệp, liên lạc, thông nhau, chịu lễ ban thánh thể - {to confer} phong, ban, bàn bạc, hỏi ý kiến, hội ý - {to convey} chở, chuyên chở, vận chuyển, chuyển, chuyển nhượng, sang tên - {to demise} cho thuê, cho mướn, để lại, chuyển nhượng truyền lại - {to give (gave,given) cho, biếu, tặng, sinh ra, đem lại, nêu cho, đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho, truyền cho, làm lây sang, trả, trao đổi, làm cho, gây ra, cống hiến, hiến dâng, ham mê, miệt mài - chuyên tâm, tổ chức, mở, thết, biểu diễn, diễn, đóng, hát dạo, ngâm, tan, vỡ, sụp đổ, lún xuống, trĩu xuống, có thể nhún nhẩy, co giãn, quay ra, nhìn ra, dẫn, chỉ, đưa ra, để lộ ra, đồng ý, thoả thuận, nhường - nhượng bộ, coi như, cho rằng, quyết định xử - {to grant} cấp, thừa nhận, công nhận, nhượng - {to televise} truyền hình - {to transmit} chuyển giao = übertragen [in] {to translate [into]}+ = übertragen [an] {to vest [in]}+ = übertragen [auf] {to transfer [to]}+ = übertragen (Blut) {to transfuse}+ = übertragen (Jura) {to make over; to remit}+ = übertragen (Radio) {to tune in}+ = übertragen (Medizin) {to graft}+ = übertragen (Aufgabe) {to depute}+ = übertragen (Gedanken) {to traject}+ = übertragen (Eigentum) {to alienate}+ = übertragen [jemandem] {to endorse [on someone]; to indorse [on someone]}+ = übertragen [auf] (Kraft) {to impress [on]}+ = übertragen [nach] (Funk) {to relay [to]}+ = übertragen [jemandem etwas] {to delegate [something to someone]}+ = übertragen [auf] (Pflichten) {to devolve [upon]}+ = übertragen (übertrug,übertragen) {to bring forward; to carry; to carry forward; to transcribe}+ = übertragen (übertrug,übertragen) (Recht) {to sign away}+ = übertragen (übertrug,übertragen) (Anspruch) {to release}+ = übertragen aus {relayed from}+ = urkundlich übertragen {to deed}+ = jemandem etwas übertragen {to vest something in someone}+ = sich auf jemanden übertragen {to communicate itself to someone}+ -
8 naheliegen
- {to be obvious; to suggest itself} -
9 bieten
(bot,geboten) - {to offer} biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến, xung phong, tỏ ý muốn, để lộ ý muốn, đưa ra bán, bày ra bán, giơ ra, chìa ra, đưa ra mời, đưa ra đề nghị, dạm, hỏi, ướm, xảy ra, xảy đến, xuất hiện - {to provide} + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng, + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho, lo liệu cho, + with, for, to) cung cấp, kiếm cho, quy định, chỉ định, bổ nhiệm = bieten (bot,geboten) [für] {to bid (bade,bidden) [for]}+ = sich bieten {to offer; to present itself}+ = mehr bieten [für] {to outbid (outbade,outbidden) [for]}+ = das lasse ich mir nicht bieten {I won't stand that}+ -
10 der Selbstzweck
- {end in itself} -
11 das wird sich schon wieder einrenken
- {it will straighten itself out}Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das wird sich schon wieder einrenken
-
12 die Hilfe
- {abet} - {aid} sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, thuế, công trái, số nhiều) những phương tiện để giúp đỡ - {assistance} - {backing} sự ủng hộ, những người ủng hộ, sự bồi lại, sự đóng gáy, sự chạy lùi, sự giật lùi, sự lui, sự trở chiều - {crutch} cái nạng pair of crutches), vật chống, vật đỡ, cái chống, đáy chậu, cọc chén, chỗ nương tựa - {favour} thiện ý, sự quý mến, sự đồng ý, sự thuận ý, sự chiếu cố, sự thiên vị, ân huệ, đặc ân, sự che chở, vật ban cho, quà nhỏ, vật kỷ niệm, huy hiệu, thư, sự thứ lỗi, sự cho phép, vẻ mặt - {help} sự giúp ích, phương cứu chữa, lối thoát, phần đưa mời, người làm, người giúp việc trong nhà - {lift} sự nâng lên, sự nhấc lên, sự nâng cao, sự nhấc cao, máy nhấc, thang máy, sự cho đi nhờ xe, sự nâng đỡ, chỗ gồ lên, chỗ nhô lên, sức nâng, trọng lượng nâng, air-lift - {ministration} sự chăm sóc - {redress} sự sửa lại, sự uốn nắn, sự đền bù, sự bồi thường - {relief} sự giảm nhẹ, sự bớt đi, sự làm khuây, sự cứu tế, sự trợ cấp, sự cứu viện, sự giải vây, sự thay phiên, sự đổi gác, cái làm cho vui lên, cái làm cho đỡ đều đều tẻ nhạt, cái làm cho đỡ căng thẳng - relievo, sự nổi bật lên, địa hình - {service} cây thanh lương trà service-tree), sự phục vụ, sự hầu hạ, ban, vụ, sở, cục, ngành phục vụ, sự có ích, sự chỉ dẫn bảo quản, sự giúp đỡ bảo quản, chỗ làm, việc làm, chức vụ, tàu xe phục vụ trên một tuyến đường - bộ, sự tế lễ, buổi lễ, sự giao bóng, lượt giao bóng, cú giao bóng, cách giao bóng, sự tống đạt, sự gửi - {succour} quân cứu viện - {support} người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ, nguồn sinh sống, cột chống = ohne Hilfe {by itself; by oneself; by yourself; off one's bat; on your own; singlehanded; unaided; unassisted}+ = die erste Hilfe (Medizin) {first aid}+ = mit Hilfe von {by the aid of; by the help of; with the support of}+ = um Hilfe rufen {to call for help; to shout for help}+ = zu Hilfe kommen {to come to rescue}+ = die ärztliche Hilfe {medical assistance}+ = zur Hilfe dienend {auxiliary}+ = Er braucht Hilfe. {He needs helping.}+ = erste Hilfe leisten {to render first aid}+ = Er kam ihr zu Hilfe. {He came to her aid.}+ = jemandem Hilfe verweigern {to refuse to help something}+ = du brauchst unbedingt Hilfe {you're certain to need help}+ = die Kasse der gegenseitigen Hilfe {mutual aid fund}+ -
13 das Ereignis
- {affair} việc, công việc, việc làm, sự vụ, chuyện tình, chuyện yêu đương, chuyện vấn đề, việc buôn bán, việc giao thiệp, cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện, trận đánh nhỏ - {circumstance} hoàn cảnh, trường hợp, tình huống, sự kiện, sự việc, chi tiết, nghi thức, nghi lễ - {event} sự kiện quan trọng, cuộc đấu, cuộc thi, khả năng có thể xảy ra, kết quả, hậu quả - {happening} sự việc xảy ra, chuyện xảy ra, biến cố - {incident} việc xảy ra, việc bất ngờ xảy ra, việc tình cờ xảy ra, việc xô xát, việc rắc rối, đoạn, tình tiết, việc phụ, việc có liên quan, vụ ném bom thành ph - {occasion} dịp, cơ hội, duyên cớ, lý do trực tiếp, lý do ngẫu nhiên, công chuyện = das freudige Ereignis {a happy event}+ = das tragische Ereignis {tragedy}+ = das zukünftige Ereignis {futurity}+ = das wunderbare Ereignis {wonder}+ = nach diesem Ereignis {subsequent to this event}+ = das unerwartete Ereignis {emergency; thunderbolt}+ = das sensationelle Ereignis {a sensation}+ = das Ereignis hat sich mir tief eingeprägt {the event has deeply imprinted itself on my mind}+ = das ein Jahr ums andere stattfindende Ereignis {biennial}+ -
14 sich bewähren
- {to prove one's worth; to stand the test} = sich nicht bewähren {to prove a failure}+ = sich vielfach bewähren {to prove itself time and again}+ = sich glänzend bewähren {to turn up trumps}+ -
15 sich austoben
- {to sow one's wild oats} = sich austoben (Sturm) {to rage itself out}+ -
16 die Gelegenheit
- {chance} sự may rủi, sự tình cờ, sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể, cơ hội, số phận - {opportunity} thời cơ, tính chất đúng lúc - {room} buồng, phòng, cả phòng, căn nhà ở, chỗ, khả năng, duyên cớ, lý do = die Gelegenheit [zu] {occasion [of]}+ = bei Gelegenheit {occasionally; on occasion; when I get a chance}+ = die Gelegenheit benutzen {to seize the opportunity}+ = die Gelegenheit abwarten {to bide one's time; to wait one's opportunity}+ = die günstige Gelegenheit {facility; innings; opening}+ = bei jeder Gelegenheit {at every turn}+ = die Gelegenheit ergreifen {to jump at the chance}+ = die Gelegenheit verpassen {to miss the bus; to miss the opportunity}+ = bei erster Gelegenheit {at the first opportunity}+ = die Gelegenheit bietet sich {the opportunity arises}+ = bei passender Gelegenheit {on a suitable occasion}+ = eine günstige Gelegenheit {a golden opportunity}+ = eine Gelegenheit ergreifen {to seize an opportunity; to take an opportunity; to take occasion}+ = eine Gelegenheit wahrnehmen {to avail oneself of an opportunity}+ = Es bot sich keine Gelegenheit. {No opportunity offered itself.}+ = eine Gelegenheit vorübergehen lassen {to miss a chance}+ -
17 ausprägen
- {to coin} đúc, đúc thành tiền, tạo ra, đặt ra - {to stamp} giậm, đóng dấu lên, in dấu lên, dán tem vào, nghiền, chứng tỏ, tỏ rõ, in vào, giậm chân = sich ausprägen {to show itself}+
См. также в других словарях:
itself — it*self ([i^]t*s[e^]lf ), pron. The neuter reflexive pronoun of {It}; as, the thing is good in itself; it stands by itself. [1913 Webster] Borrowing of foreigners, in itself, makes not the kingdom rich or poor. Locke. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
itself — ► PRONOUN (third person sing. ) 1) (reflexive ) used to refer to something previously mentioned as the subject of the clause: his horse hurt itself. 2) (emphatic ) used to emphasize a particular thing or animal mentioned. ● in itself Cf. ↑in… … English terms dictionary
itself — [it self′] pron. a form of IT1, used: a) as an intensifier [the work itself is easy] b) as a reflexive [the dog bit itself] c) with the meaning “its real, true, or normal self” [the bird is not itself today ]: in this construction, it functions… … English World dictionary
itself — late 14c., from O.E. hit sylf, from IT (Cf. it) + SELF (Cf. self). Since 17c. usually regarded as its self (Cf. its own self) … Etymology dictionary
itself — it|self [ ıt self ] pronoun *** Itself is a reflexive pronoun, being the reflexive form of it. It can be used especially in the following ways: as an object that refers to the same thing that is the subject of the sentence or that was mentioned… … Usage of the words and phrases in modern English
itself */*/*/ — UK [ɪtˈself] / US pronoun Summary: Itself is a reflexive pronoun, being the reflexive form of it. It can be used especially in the following ways: as an object that refers to the same thing that is the subject of the sentence or that was… … English dictionary
itself — [[t]ɪtse̱lf[/t]] ♦ 1) PRON REFL: v PRON, prep PRON Itself is used as the object of a verb or preposition when it refers to something that is the same thing as the subject of the verb. Scientists have discovered remarkable new evidence showing how … English dictionary
itself — it|self W1S1 [ıtˈself] pron [reflexive form of it ] 1.) used to show that a thing, organization, animal, or baby that does something is affected by its own action ▪ The cat lay on the sofa, washing itself. ▪ The machine switches itself off when… … Dictionary of contemporary English
itself — /It self/ pronoun 1 the reflexive form of it: The cat lay on the sofa, washing itself. | It is generally felt that the government has made an idiot of itself. 2 used to emphasize the pronoun it : We ve checked the wiring and the aerial so the… … Longman dictionary of contemporary English
itself*/*/*/ — [ɪtˈself] pronoun 1) the REFLEXIVE form of ‘it , used for showing that an action affects the thing that does the action The young bird cannot feed itself.[/ex] The government needs to defend itself against these attacks.[/ex] 2) used for… … Dictionary for writing and speaking English
itself — /it self /, pron. 1. a reflexive form of it: The battery recharges itself. 2. an emphatic appositive of it, which, that, this, or a noun: which itself is also true; Even without flowers, the bowl itself is beautiful. 3. (used as the object of a… … Universalium