-
1 die Kraftlosigkeit
(Jura) - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế -
2 die Ungültigkeit
- {illegitimacy} sự không hợp pháp, sự không chính đáng, tính chất con đẻ hoang, tình trạng con đẻ hoang - {invalidation} sự làm mất hiệu lực, sự mất hiệu lực, sự làm cho không có căn cứ, sự mất căn cứ - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế - {nullity} tính vô hiệu, sự bất tài, sự vô dụng, sự vô giá trị, người bất tài, người vô dụng, người vô giá trị, vật vô dụng, vật vô giá trị - {voidness} tính chất trống rỗng, tính vô giá trị -
3 die Nichtigkeit
- {emptiness} tình trạng rỗng không, tính chất trống rỗng) - {flatulence} sự đầy hơi, tính tự cao tự đại, tính huênh hoang rỗng tuếch - {flimsiness} tính chất mỏng manh, tính chất mỏng mảnh, tính chất hời hợt, tính chất nông cạn, tính chất tầm thường, tính chất nhỏ mọn - {frivolity} sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông, tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông, việc tầm phào - {idleness} ăn không ngồi rồi, sự lười nhác, tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp, tình trạng để không, sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng, sự không đâu - sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ - {inanity} sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn, sự vô nghĩa, hành động ngớ ngẩn, lời nói ngớ ngẩn vô nghĩa, sự trống rỗng, sự trống không - {invalidation} sự làm mất hiệu lực, sự mất hiệu lực, sự làm cho không có căn cứ, sự mất căn cứ - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế - {nullity} tính vô hiệu, sự bất tài, sự vô dụng, sự vô giá trị, người bất tài, người vô dụng, người vô giá trị, vật vô dụng, vật vô giá trị - {triviality} tính chất không quan trọng, điều vô giá trị, điều tầm thường - {vanity} tính hư ảo, cái hư ảo, chuyện phù hoa, hư danh, tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại, sự hợm mình, vanity_bag, bàn trang điểm - {voidness} tính chất trống rỗng, tính vô giá trị -
4 die Erwerbsunfähigkeit
- {disablement} sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực, sự làm tàn tật, sự làm què quặt, sự làm mất khả năng hoạt động, sự phá hỏng, sự loại ra khỏi vòng chiến đấu - sự làm cho không đủ tư cách, sự tuyên bố không đủ tư cách - {invalidation} sự làm mất hiệu lực, sự mất hiệu lực, sự làm cho không có căn cứ, sự mất căn cứ - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế -
5 die Invalidität
- {disability} sự bất tài, sự bất lực, sự ốm yếu tàn tật, sự không đủ tư cách - {disablement} sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực, sự làm tàn tật, sự làm què quặt, sự làm mất khả năng hoạt động, sự phá hỏng, sự loại ra khỏi vòng chiến đấu - sự làm cho không đủ tư cách, sự tuyên bố không đủ tư cách - {invalidation} sự làm mất hiệu lực, sự mất hiệu lực, sự làm cho không có căn cứ, sự mất căn cứ - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế -
6 die Hinfälligkeit
- {decrepitude} tình trạng già yếu, tình trạng hom hem, tình trạng lụ khụ, tình trạng hư nát, tình trạng đổ nát - {frailty} tình trạng dễ vỡ, tính mỏng mảnh, tình trạng yếu đuối, tình trạng ẻo lả, tính nhu nhược, tính bạc nhược, tính dễ bị cám dỗ, điểm yếu, nhược điểm - {impotence} sự bất lực, bệnh liệt dương - {infirmity} tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem, tính chất yếu ớt, tính không cương quyết, tính không kiên định - {invalidation} sự làm mất hiệu lực, sự mất hiệu lực, sự làm cho không có căn cứ, sự mất căn cứ - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế
См. также в других словарях:
invalidity — in·va·lid·i·ty /ˌin və li də tē/ n: lack of validity: state of being invalid Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996. invalidity … Law dictionary
Invalidity — In va*lid i*ty, n. [Cf. F. invalidit[ e], LL. invaliditas lack of health.] [1913 Webster] 1. Lack of validity or cogency; lack of legal force or efficacy; invalidness; as, the invalidity of an agreement or of a will. [1913 Webster] 2. Lack of… … The Collaborative International Dictionary of English
invalidity — (n.) 1540s, from L. invalidatus (see INVALID (Cf. invalid) (adj.)) … Etymology dictionary
invalidity — ► NOUN 1) Brit. the condition of being an invalid. 2) the fact of being invalid … English terms dictionary
invalidity — invalid in‧val‧id [ɪnˈvæld] adjective 1. LAW an invalid contract, agreement, document etc is not legally or officially acceptable: • Wellcome s patent to the drug was ruled invalid because the company didn t invent the compound. • evidence… … Financial and business terms
invalidity — [[t]ɪ̱nvəlɪ̱dɪti[/t]] N UNCOUNT Invalidity is the state of being an invalid. The contributions employees pay give cover against sickness, including chronic invalidity... I live on an invalidity pension … English dictionary
invalidity — noun Invalidity is used before these nouns: ↑pension … Collocations dictionary
invalidity — in|va|lid|it|y [ˌınvəˈlıdıti] n [U] formal 1.) the state of being too ill, old, or injured to work ▪ invalidity benefit 2.) the state of being not legally or officially acceptable … Dictionary of contemporary English
invalidity — noun (U) 1 the state of being too ill, old, or injured to work: invalidity benefit 2 the state of being not legally or officially acceptable: How is the validity of an agreement to be decided? … Longman dictionary of contemporary English
invalidity — /ˌɪnvə lɪdɪti/ noun the fact of being invalid ● the invalidity of the contract … Dictionary of banking and finance
Invalidity, Old-Age and Survivors' Benefits Convention, 1967 — Infobox ILO convention code= C128 name= Invalidity, Old Age and Survivors Benefits Convention, 1967 adopt= June 29, 1967 force= November 1, 1969 classify= Old age, Invalidity and Survivors Benefit subject= Social Security prev= Maximum Weight… … Wikipedia