Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

interference+can

  • 1 die Vermittlung

    - {agency} tác dụng, lực, sự môi giới, sự trung gian, đại lý, phân điểm, chi nhánh, cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn - {arbitration} sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử - {instrumentality} tính chất dụng cụ, tính chất công cụ, phương tiện - {intercession} sự can thiệp giúp, sự xin giùm, sự nói giùm, sự làm môi giới, sự làm trung gian, sự cầu nguyện hộ - {interference} sự gây trở ngại, sự quấy rầy, điều gây trở ngại, sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào, sự giao thoa, sự nhiễu, sự đá chân nọ vào chân kia, sự chặn trái phép, sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên - sự phạt việc chặn trái phép, sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau, sự đối lập với nhau - {interposition} sự đặt vào giữa, sự đặt, vật đặt vào, vật chướng ngại...), vật chướng ngại, sự can, sự làm trung gian hoà giải, sự ngắt lời, sự xen lời, lời xen vào, thuyết phản đối - {intervention} - {mediation} sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp - {operator} người thợ máy, người sử dụng máy móc, người coi tổng đài, người mổ, người buôn bán chứng khoán, người có tài xoay xở, kẻ phất, người ăn nói giỏi, người điều khiển, người khai thác - toán tử = die Vermittlung (Wissen) {passing on}+ = die Vermittlung (Eindrücke) {conveyance}+ = die Vermittlung (Beschaffung) {procurement}+ = durch Vermittlung von {by the instrumentality of}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Vermittlung

  • 2 die Störung

    - {annoyance} sự làm rầy, sự quấy rày, sự làm phiền, mối phiền muộn, điều khó chịu, điều trái ý, điều bực mình - {distemper} tình trạng khó ở, tình trạng rối trí, tình trạng loạn óc, tình trạng bực bội, tình trạng bực dọc, bệnh sốt ho của chó, tình trạng rối loạn, tình trạng hỗn loạn, thuật vẽ màu keo - màu keo - {disturbance} sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động, sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu, sự làm xáo lộn, sự làm nhiễu loạn, sự nhiễu loạn, âm tạp, quyển khí, sự vi phạn - {failure} sự không xảy ra, sự không làm được, sự thiếu, sự thất bại, sự hỏng, sự mất, người bị thất bại, việc thất bại, cố gắng không thành công, sự thi hỏng, sự vỡ nợ, sự phá sản - {hiccup} nấc - {hitch} cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ, nút thòng lọng, nút dây, sự ngưng tạm thời, sự bế tắc tạm thời, sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở, bước đi cà nhắc - bước đi tập tễnh, cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe, thời gian đăng ký tòng quân - {interference} sự gây trở ngại, điều gây trở ngại, sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào, sự giao thoa, sự nhiễu, sự đá chân nọ vào chân kia, sự chặn trái phép, sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên - sự phạt việc chặn trái phép, sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau, sự đối lập với nhau - {interruption} sự gián đoạn, sự bị gián đoạn, sự đứt quãng, sự ngắt lời, sự bị ngắt lời, cái làm gián đoạn, sự ngừng, sự ngắt - {jam} mứt, sự kẹp chặt, sự ép chặt, sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét, đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn, sự mắc kẹt, sự kẹt, tình hình khó khăn, tình thế khó xử, hoàn cảnh bế tắc - nhiễu - {perturbation} sự đảo lộn, sự xáo trộn, sự làm xôn xao, sự làm xao xuyến, sự làm lo sợ, sự xôn xao, sự xao xuyến, sự lo sợ = die Störung (Technik) {trouble}+ = die Technische Störung {disconnect}+ = verzeihen Sie die Störung {pardon my intruding}+ = die körperliche oder geistige Störung {disorder}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Störung

  • 3 die Beeinträchtigung

    - {derogation} sự làm giảm, sự xúc phạm, sự bị xúc phạm, sự vi phạm, sự làm trái luật - {drawback} điều trở ngại, mặt hạn chế, mặt không thuận lợi, số tiền thuế quan được trả lại, số tiền thuế quan được giảm, sự khấu trừ, sự giảm - {impairment} sự làm suy yếu, sự làm sút kém, sự suy yếu, sự sút kém, sự làm hư hỏng, sự làm hư hại, sự hư hỏng, sự hư hại - {injury} sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng, điều hại, điều tổn hại, chỗ hỏng, chỗ bị thương, sự vi phạm quyền lợi, sự đối xử bất công - {interference} sự gây trở ngại, sự quấy rầy, điều gây trở ngại, sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào, sự giao thoa, sự nhiễu, sự đá chân nọ vào chân kia, sự chặn trái phép, sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên - sự phạt việc chặn trái phép, sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau, sự đối lập với nhau - {liability} trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý, tiền nợ, khoản phải trả, khả năng bị, khả năng mắc, nguy cơ, cái gây khó khăn trở ngại, cái của nợ, cái nợ đời - {nuisance} mối gây thiệt hại, mối gây khó chịu, mối làm phiền toái, mối làm rầy, mối làm phiền = die Beeinträchtigung [einer Sache] {detraction [from something]}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beeinträchtigung

  • 4 der Eingriff

    - {encroachment} sự xâm lấn, sự xâm phạm, cái lấy được bằng xâm lấn - {engagement} sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn, sự hứa gặp, sự thuê mướn, sự tuyển mộ, công việc làm, sự gài, sự giao chiến, cuộc đánh nhau - {interference} sự gây trở ngại, sự quấy rầy, điều gây trở ngại, sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào, sự giao thoa, sự nhiễu, sự đá chân nọ vào chân kia, sự chặn trái phép, sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên - sự phạt việc chặn trái phép, sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau, sự đối lập với nhau - {intervention} - {mesh} mắc lưới, mạng lưới, cạm, bẫy = der Eingriff [in] {inroad [on]}+ = der Eingriff (Medizin) {operation}+ = in Eingriff stehen {mesh}+ = der unbefugte Eingriff [in] {trespass [on]}+ = an jemandem einen Eingriff vornehmen {to operate on someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Eingriff

См. также в других словарях:

  • Interference (wave propagation) — Two point interference in a ripple tank. In physics, interference is the phenomenon in which two waves superpose each other to form a resultant wave of greater or lower amplitude. Interference usually refers to the interaction of waves that are… …   Wikipedia

  • Interference theory — Contents 1 History 2 Proactive Interference 2.1 Proactive Interference with Single and Multiple Lists 2.2 Proactive Interference and Context …   Wikipedia

  • Interference — In physics, interference is the addition (superposition) of two or more waves that result in a new wave pattern.As most commonly used, the term interference usually refers to the interaction of waves which are correlated or coherent with each… …   Wikipedia

  • Interference lithography — (or holographic lithography) is a technique for patterning regular arrays of fine features, without the use of complex optical systems or photomasks. Basic principleThe basic principle is the same as in interferometry or holography. An… …   Wikipedia

  • Interference (disambiguation) — Interference may refer to:;Sciences *Interference (physics), in physics, the superposition of two or more waves resulting in a new wave pattern. *Interference (communication), in telecommunication and electronics, anything which alters, modifies …   Wikipedia

  • Interference (chess) — Interference occurs when the line between an attacked piece and its defender is interrupted by sacrificially interposing a piece. It is a chess tactic which seldom arises, and is therefore often overlooked. Opportunities for interference are rare …   Wikipedia

  • Interference microscopy — involving measurements of differences in the path between two beams of light that have been split.[1] Types include: Classical interference microscopy Differential interference contrast microscopy Fluorescence interference contrast microscopy See …   Wikipedia

  • interference microscopy — noun A method of microscopy in which the phase changes caused by differences in the optical path within the specimen can be measured or made visible • • • Main Entry: ↑interfere * * * interference microscopy, the use of an interference microscope …   Useful english dictionary

  • Interference (baseball) — In baseball, interference is an infraction where a person illegally changes the course of play from what is expected. Interference might be committed by players on the offense, players not currently in the game, catchers, umpires, or spectators;… …   Wikipedia

  • Interference fit — An interference fit, also known as a press fit, is a fastening between two parts which is achieved by friction after the parts are pushed together, rather than by any other means of fastening. For metal parts in particular, the friction that… …   Wikipedia

  • Interference proceeding — An interference proceeding, also known as priority contest, is an inter partes proceeding to determine the priority issues of multiple patent applications. It is a unique patent law concept of the United States. Unlike most other countries that… …   Wikipedia

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»