-
1 unberührt
- {intact} không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn, không bị thay đổi, không bị kém, không bị ảnh hưởng, không bị thiến, không bị hoạn, còn trinh, còn màng trinh - {pristine} ban sơ, xưa, cổ xưa, thời xưa - {unaffected} không xúc động, không động lòng, thản nhiên, tự nhiên, không giả tạo, không màu mè, chân thật, không bị nhiễm - {untouched} không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên, chưa đ động đến, chưa bàn đến, không đề cập đến, vô tình, l nh đạm - {virgin} gái trinh, trinh, tân, trinh khiết, trong trắng, chưa đụng đến, hoang, chưa khai phá, đồng trinh -
2 unverletzt
- {intact} không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn, không bị thay đổi, không bị kém, không bị ảnh hưởng, không bị thiến, không bị hoạn, còn trinh, còn màng trinh - {unhurt} không bị thương, không bị đau, vô sự - {uninjured} không bị thiệt hại, không bị hư hỏng, không bị xúc phạm - {unscathed} không bị tổn thưng - {unwounded} không bị thưng, không có thưng tích - {whole} bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng, đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ, khoẻ mạnh -
3 unversehrt
- {intact} không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn, không bị thay đổi, không bị kém, không bị ảnh hưởng, không bị thiến, không bị hoạn, còn trinh, còn màng trinh - {safe} an toàn, chắc chắn, có thể tin cậy, thận trọng, dè dặt - {unbroken} không bị bẻ gãy, không sứt mẻ, nguyên vẹn, không cày, chưa cày, không được tập cho thuần, không bị phá, không bị phá vỡ, không bị chọc thủng, không bị va chạm, không bị gián đoạn - không giảm sút, không nao núng, không suy sụp - {undamaged} không bị tổn hại, không bị hư hại, còn nguyên, còn tốt - {unhurt} không bị thương, không bị đau, vô sự - {whole} bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng, đầy đủ, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ, khoẻ mạnh -
4 intakt
- {intact} không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn, không bị thay đổi, không bị kém, không bị ảnh hưởng, không bị thiến, không bị hoạn, còn trinh, còn màng trinh -
5 heil
- {entire} toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn, thành một khối, thành một mảng, liền, không thiến, không hoạn, nguyên chất - {intact} không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn, không bị thay đổi, không bị kém, không bị ảnh hưởng, không bị thiến, không bị hoạn, còn trinh, còn màng trinh - {safe} an toàn, chắc chắn, có thể tin cậy, thận trọng, dè dặt - {unhurt} không bị thương, không bị đau, vô sự - {whole} bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng, đầy đủ, nguyên vẹn, trọn vẹn, khoẻ mạnh -
6 ganz
- {all} tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi, hoàn toàn, trọn vẹn - {complete} đầy đủ, hoàn thành, xong, toàn diện - {entire} toàn thể, toàn vẹn, thành một khối, thành một mảng, liền, không thiến, không hoạn, nguyên chất - {fairly} công bằng, không thiên vị, chính đáng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận, khá, kha khá, hoàn toàn thật sự, rõ ràng, rõ rệt - {full} đầy, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa, chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi, no, no nê, hết sức, ở mức độ cao nhất, tròn, đầy đặn, nở nang, giữa, lùng nhùng, phồng, xếp nhiều nếp, thịnh soạn - chính thức, thuần, ruột, đậm, thẫm, chói, sang sảng, rất, đúng, trúng, quá - {intact} không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn, không bị thay đổi, không bị kém, không bị ảnh hưởng, không bị thiến, không bị hoạn, còn trinh, còn màng trinh - {integral} tính toàn bộ, tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên, nguyên, tích phân - {main} chính, chủ yếu, quan trọng nhất - {quite} hầu hết, đúng là, đồng ý, phải - {stark} cứng đờ, mạnh mẽ, quả quyết, lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra, hoang vu, lạnh lẽo, trần như nhộng - {universal} thuộc vũ trụ, thuộc thế giới, thuộc vạn vật, chung, phổ thông, phổ biến, vạn năng = ganz gut {not half bad; not so bad; not too bad}+ = ganz neu {but of yesterday; piping}+ = ganz nah {big close up}+ = ganz und gar {altogether; bodily; downright; every bit; fairly; from hub to tyre; lock, stock and barrel; root and branch}+ = das ist ganz gut {that's not bad}+ = voll und ganz {lock, stock and barrel}+ -
7 unbeschädigt
- {entire} toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn, thành một khối, thành một mảng, liền, không thiến, không hoạn, nguyên chất - {intact} không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn, không bị thay đổi, không bị kém, không bị ảnh hưởng, không bị thiến, không bị hoạn, còn trinh, còn màng trinh - {undamaged} không bị tổn hại, không bị hư hại, còn nguyên, còn tốt - {unhurt} không bị thương, không bị đau, vô sự - {uninjured} không bị thiệt hại, không bị hư hỏng, không bị xúc phạm - {unspoiled} không bị cướp phá, không hư, không thối, không thiu - {unspoilt}
См. также в других словарях:
intact — intact, e [ ɛ̃takt ] adj. • 1498; lat. intactus 1 ♦ À quoi l on n a pas touché; par ext.(1835) Qui n a pas subi d altération, de dommage. La carrosserie est abîmée, mais le moteur est intact. « le fond n avait jamais été touché. Là, les richesses … Encyclopédie Universelle
Intact — can refer to:*Intact (group of companies), a Romanian media trust *Intact (film) *Intact (Accounting Business Management Software) *Intact (album) and Intact (song) by Ned s Atomic Dustbin *Intact (record label) *Entire (animal), describing an… … Wikipedia
intact — INTÁCT, Ă, intacţi, te, adj. Neatins, neştirbit, întreg; p. ext. (despre fiinţe) teafăr, nevătămat. – Din fr. intact, lat. intactus. Trimis de valeriu, 02.10.2008. Sursa: DEX 98 INTÁCT adj. 1. v. întreg. 2. v … Dicționar Român
intact — intact, te (in takt, tak t ) adj. 1° À quoi l on n a point touché, dont on n a rien retranché. Le cachet est intact. Le dépôt s est trouvé intact. Fig. • Elle sortit, au milieu de la nuit, de ce bosquet et des bras de son ami aussi intacte … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
Intact — In*tact , a. [L. intactus; pref. in not + tactus, p. p. of tangere to touch: cf. F. intact. See {In } not, and {Tact}, {Tangent}.] Untouched, especially by anything that harms, defiles, or the like; uninjured; undefiled; left complete or entire.… … The Collaborative International Dictionary of English
Intact — (v. lat.), 1) unberührt; 2) unschuldig, rein; 3) von Truppen, die in einer Schlacht noch nicht im Gefecht gewesen u. daher noch frisch sind … Pierer's Universal-Lexikon
intact — I adjective complete, entire, faultless, flawless, free from imperfection, full, in good order, in one piece, in perfect condition, intactus, integer, inviolate, perfect, preserved, replete, safe, saivus, solid, sound, together, unabridged,… … Law dictionary
intact — (adj.) mid 15c., from L. intactus untouched, uninjured, undefiled, from in not (see IN (Cf. in ) (1)) + tactus, pp. of tangere to touch (see TANGENT (Cf. tangent)) … Etymology dictionary
intact — whole, entire, *perfect Analogous words: flawless, faultless, impeccable: complete, replete, *full: *consummate, finished Antonyms: defective Contrasted words: impaired, damaged, injured, marred (see INJURE): vitiated, corrupted or corrupt (see… … New Dictionary of Synonyms
intact — [adj] undamaged; all in one piece complete, entire, flawless, imperforate, indiscrete, perfect, scatheless, sound, together, unblemished, unbroken, uncut, undefiled, unharmed, unhurt, unimpaired, uninjured, unmarred, unscathed, untouched,… … New thesaurus
intact — ► ADJECTIVE ▪ not damaged or impaired. DERIVATIVES intactness noun. ORIGIN Latin intactus untouched … English terms dictionary