-
1 der Moment
- {instant} lúc, chốc lát, đồ ăn uống dùng ngay được - {moment} chốc, lát, tầm quan trọng, tính trọng yếu, Mômen = das Moment {factor}+ = das Moment (Physik) {momentum}+ = das Moment (Technik) {moment}+ = im Moment {in an instant}+ = einen Moment! {just a minute!}+ = in diesem Moment {at this point}+ = das statische Moment (Technik) {moment of force}+ = im rechten Moment {pat}+ = im gleichen Moment {at this moment}+ = im entscheidenden Moment {at the critical moment}+ -
2 der Augenblick
- {blink} cái nháy mắt, cái chớp mắt, ánh lửa chập chờn, ánh lửa lung linh, ánh sáng nhấp nháy, ánh băng ice blink), cái nhìn qua, cái nhìn thoáng - {breath} hơi thở, hơi, cơn gió nhẹ, làn hương thoảng, tiếng thì thào - {flash} ánh sáng loé lên, tia, sự bốc cháy, giây lát, sự phô trương, cảnh hồi tưởng flash back), phù hiệu, dòng nước nâng, tiếng lóng kẻ cắp, tin ngắn, bức điện ngắn - {instant} lúc, chốc lát, đồ ăn uống dùng ngay được - {jiff} thoáng nháy mắt - {jiffy} - {moment} chốc, lát, tầm quan trọng, tính trọng yếu, Mômen - {shake} sự rung, sự lắc, sự giũ, sự run, một thoáng, vết nứt, động đất, cốc sữa trứng đã khuấy milk-shake) - {snatch} cái nắm lấy, cái vồ lấy, đoạn, khúc, thời gian ngắn, một lúc, một lát, sự bắt cóc - {tick} tiếng tích tắc, chút, khoảnh khắc, dấu kiểm " v", con bét, con ve, con tíc, vải bọc, sự mua chịu, sự bán chịu = im Augenblick {at present; at the moment; right now}+ = einen Augenblick {just a moment}+ = jeden Augenblick {at a moment's notice}+ = in dem Augenblick {at that instant; just then}+ = einen Augenblick! {just a minute!; let me think!}+ = in diesem Augenblick {at this juncture; at this moment}+ = der kritische Augenblick {juncture}+ = im letzten Augenblick {at the eleventh hour; at the last moment; in the nick of time}+ = im gleichen Augenblick {at the same moment}+ = einen Augenblick warten {to wait for a bit}+ = gerade in dem Augenblick {at the very moment}+ = ein rührender Augenblick {a touching scene}+ = im allerletzten Augenblick {in the very last moment}+ = gerade in diesem Augenblick {even now}+ = bitte warten sie einen Augenblick {please wait a little}+ = er wird jeden Augenblick hier sein {he'll be here at any moment}+ = sie ist im Augenblick nicht abkömmlich {she can't be spared}+ -
3 sobald
- {once} một lần, một khi, trước kia, xưa kia, đã có một thời, khi mà, ngay khi - {soon} chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây, ngay, as soon as, so soon as ngay khi, thà, sớm - {when} khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ, khi, lúc, hồi, trong khi mà, một khi mà, mà, khi đó, lúc đó, hồi đó = sobald als {as soon as; directly; immediately; the minute that}+ = sobald ich sie sah {the instant I saw her}+ -
4 unmittelbar
- {direct} thẳng, ngay, lập tức, trực tiếp, đích thân, ngay thẳng, thẳng thắn, rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi, hoàn toàn, tuyệt đối, đi từ tây sang đông, thuận hành, không đảo - một chiều - {directly} - {immediate} tức thì, trước mắt, gần gũi, gần nhất, sát cạnh - {immediately} ngay lập tức - {instant} xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra, khẩn trương, cấp bách, gấp, ngay tức khắc, ăn ngay được, uống ngay được, inst tháng này - {proximate} gần, sát gần, gần đúng, xấp xỉ - {straight} chân thật, ngay ngắn, đều, suốt, thẳng thừng, đúng, đúng đắn, chính xác = unmittelbar nach {in the wake of}+ -
5 dringend
- {badly} xấu, tồi, dở, bậy, ác, nặng trầm trọng, nguy ngập, lắm rất - {crying} khóc lóc, kêu la, rõ ràng, hiển nhiên, trắng trợn - {earnest} đứng đắn, nghiêm chỉnh, sốt sắng, tha thiết - {emergency} - {emergent} nổi lên, lồi ra, hiện ra, nổi bật lên, rõ nét, ló - {exigent} cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết, hay đòi hỏi, đòi hỏi quá đáng, hay yêu sách - {extreme} ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng, vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ, khác nghiệt, quá khích, cực đoan, cuối cùng - {imperious} hống hách, độc đoán, cấp nhiệt - {instant} xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra, khẩn trương, gấp, ngay tức khắc, lập tức, ăn ngay được, uống ngay được, inst tháng này - {pressing} thúc bách, cấp thiết gấp, nài nỉ, nài ép - {urgent} cần kíp, khẩn nài, năn nỉ = dringend bitten {to beseech (besought,besought); to solicit; to urge}+ = dringend nötig haben {to be in want of}+ = etwas dringend fordern {to be exigent of something}+ = jemanden dringend bitten {to solicit}+ = sie werden dringend gebeten zu {you are earnestly asked for}+ -
6 laufend
- {continuous} liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng, tiến hành, duy trì - {current} hiện hành, đang lưu hành, phổ biến, thịnh hành, thông dụng, hiện thời, hiện nay, này - {instant} xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra, khẩn trương, cấp bách, gấp, ngay tức khắc, lập tức, ăn ngay được, uống ngay được, inst tháng này - {present} có mặt, hiện diện, hiện tại, nay, sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ - {regular} đều đều, không thay đổi, thường lệ, cân đối, đều, đều đặn, trong biên chế, chuyên nghiệp, chính quy, hợp thức, có quy tắc, quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc, đúng, thật, thật sự, hoàn toàn - không còn nghi ngờ gì nữa, ở tu viện, tu đạo - {running} chạy đang chạy, tiến hành trong lúc chạy, chảy, đang chảy, di động trượt đi, liền, đương thời -
7 vorigen Monats
- {ultimo} tháng trước ult.) = binnen eines Monats {in a month}+ = der fünfte dieses Monats {the fifth instant}+ -
8 gegenwärtig
- {actual} thật sự, thật, thực tế, có thật, hiện tại, hiện thời, hiện nay - {current} hiện hành, đang lưu hành, phổ biến, thịnh hành, thông dụng, này - {instant} xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra, khẩn trương, cấp bách, gấp, ngay tức khắc, lập tức, ăn ngay được, uống ngay được, inst tháng này - {nowadays} ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này - {present} có mặt, hiện diện, nay, sẵn sàng, sẵn sàng giúp đỡ - {presently} chẳng mấy chốc, ngay sau đó, hiện giờ, bây gi -
9 sogleich
- {anon} không bao lâu nữa, lập tức, tức thì, tức khắc - {immediate} trực tiếp, ngay, trước mắt, gần gũi, gần nhất, sát cạnh - {immediately} ngay lập tức - {instant} xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra, khẩn trương, cấp bách, gấp, ngay tức khắc, ăn ngay được, uống ngay được, inst tháng này - {instantaneously} tức thời - {presently} chẳng mấy chốc, ngay sau đó, hiện giờ, hiện nay, bây gi - {thereupon} vậy thì, do đó, bởi vậy -
10 sofort
- {directly} thẳng, ngay, lập tức, trực tiếp - {forthwith} tức khắc, ngay lập tức, tức thì - {immediate} trước mắt, gần gũi, gần nhất, sát cạnh - {immediately} - {instant} xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra, khẩn trương, cấp bách, gấp, ngay tức khắc, ăn ngay được, uống ngay được, inst tháng này - {instantaneous} tức thời, được làm ngay, có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó - {instantly} ngay khi - {outright} hoàn toàn, toàn bộ, công khai, toạc móng heo, triệt để, dứt khoát, tất cả - {presently} chẳng mấy chốc, ngay sau đó, hiện giờ, hiện nay, bây gi - {pronto} nhanh, ngay tức thì - {straightway} = tu es sofort {do it without delay}+ -
11 augenblicklich
- {current} hiện hành, đang lưu hành, phổ biến, thịnh hành, thông dụng, hiện thời, hiện nay, này - {immediately} ngay lập tức, tức thì, trực tiếp - {instant} xảy ra ngay lập tức, sắp xảy ra, khẩn trương, cấp bách, gấp, ngay tức khắc, lập tức, ăn ngay được, uống ngay được, inst tháng này - {instantaneous} tức thời, được làm ngay, có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó - {instantly} ngay khi - {momentary} chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi
См. также в других словарях:
instant — instant, ante 1. (in stan, stan t ) adj. 1° Qui poursuit, qui presse. Instante sollicitation. Aux instantes prières de cet homme. 2° Qui nous est prochain, qui est sur nous. Le péril est instant. Le besoin est instant. • Le régent avait… … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
instant — n Instant, moment, minute, second, flash, jiffy, twinkling, split second are comparable when they mean a particular point of time or a stretch of time of almost imperceptible duration. Instant and moment are often used interchangeably {to us … New Dictionary of Synonyms
Instant — In stant, n. [F. instant, fr. L. instans standing by, being near, present. See {Instant}, a.] [1913 Webster] 1. A point in time; a moment; a portion of time too short to be estimated; also, any particular moment; as, teh situation may change in… … The Collaborative International Dictionary of English
instant — in·stant adj: being under present consideration the questions presented in the instant case Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam Webster. 1996. instant … Law dictionary
Instant — In stant, a. [L. instans, antis, p. pr. of instare to stand upon, to press upon; pref. in in, on + stare to stand: cf. F. instant. See {Stand}.] [1913 Webster] 1. Pressing; urgent; importunate; earnest. [1913 Webster] Rejoicing in hope; patient… … The Collaborative International Dictionary of English
instant- — DEFINICIJA 1. kao prvi dio riječi znači da što ima takav sastav ili da je izrađeno u takvoj tehnološkoj pripremi da se može prirediti brže nego što se to radi na uobičajen, tradicionalan način [instant kava; instant palenta] 2. iron. pejor. onaj… … Hrvatski jezični portal
instant — in‧stant [ˈɪnstənt] adjective happening or available immediately: • We do not expect instant profits. • The agreement will offer subscribers instant access to overseas databases. * * * instant UK US /ˈɪnstənt/ adjective ► happening immediately,… … Financial and business terms
Instant — ist ein Begriff bei Lebensmitteln, der Fertigprodukte bezeichnet. Wortherkunft Der Begriff instant [ɪnstənt], der im Deutschen ‚sofort‘ bedeutet, ist ein Lehnwort aus der englischen Sprache. Er kommt ursprünglich aus dem Latein, und findet sich… … Deutsch Wikipedia
instant — [in′stənt] adj. [LME < MFr < L instans, prp. of instare, to stand upon or near, press < in , in, upon + stare, to STAND] 1. urgent; pressing 2. soon to happen; imminent 3. without delay; immediate [to demand instant obedience] 4.… … English World dictionary
instant — INSTÁNT adj. invar. Instantaneu, rapid. ♦ (Despre mâncăruri sau băuturi) Care se prepară repede, fără fierbere, prin dizolvare. [pr.: stánt] – cuv. engl. Trimis de valeriu, 21.07.2003. Sursa: DEX 98 instánt adj. m., pl. instánţi … Dicționar Român
Instant- — Präfixoid sofort gebrauchsfähig erw. fach. ( ) Beschreibung von Affixen. Bildungen der Werbesprache nach dem Vorbild von ne. instant coffee sofort löslicher, sofort gebrauchsfähiger Kaffee . ne. instant stammt über mfrz. instant aus l. īnstāns… … Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache