-
1 die Nachforschung
- {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra, sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {investigation} sự điều tra nghiên cứu - {quest} sự truy tìm, sự truy lùng, cái đang tìm kiếm, cái đang truy lùng, cuộc điều tra, ban điều tra - {search} sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm, sự khám xét, sự lục soát, sự nghiên cứu = die Nachforschung [nach] {research [for,after]}+ -
2 das Abfrageprogramm
- {inquiry program} -
3 die Abfrage
- {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra, sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {interrogation} sự hỏi dò, sự chất vấn, câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn, question-mark - {recitation} sự kể lại, sự kể lể, sự ngâm thơ, sự kể chuyện, sự đọc thuộc lòng, bài học thuộc lòng - {request} lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị, nhu cầu, sự hỏi mua -
4 die Forschung
- {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra, sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {research} sự nghiên cứu = die Lehre und Forschung {teaching and research}+ = die angewandte Forschung {applied research}+ -
5 die Untersuchung
- {analysis} sự phân tích, phép phân tích, giải tích - {assay} sự thử, sự thí nghiệm, sự xét nghiệm, kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm - {check-up} sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự kiểm lại, sự kiểm tra toàn bộ - {exam} của examination - {examination} sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu, sự thi cử, kỳ thi - {exploration} sự thăm dò, sự thám hiểm, sự thông dò, sự khảo sát tỉ mỉ - {inquiry} sự điều tra, sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {inspection} sự thanh tra, sự duyệt - {investigation} sự điều tra nghiên cứu - {search} sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm, sự khám xét, sự lục soát - {test} vỏ, mai, sự thử thách, sự làm thử, sự sát hạch, bài kiểm tra, thuốc thử, vật để thử, đá thử vàng, tiêu chuẩn, cái để đánh gía - {trial} việc xét xử, sự xử án, điều thử thách, nỗi gian nan - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn, dự kiến, ý định, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ - {visit} sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng, sự tham quan, thời gian ở lại thăm, cuộc truyện trò thân mật, sự khám bệnh, sự thăm bệnh, sự đến khám = die Untersuchung (Jura) {judicial inquiry}+ = die Untersuchung [über] {research [on]; study [of]}+ = die eingehende Untersuchung {scrutiny}+ = die gründliche Untersuchung {analysis}+ = die gerichtliche Untersuchung {inquest; inquisition}+ = die statistische Untersuchung {demographics}+ = die fachärztliche Untersuchung {specialist's examination}+ = eine eingehende Untersuchung [von] {a narrow inquiry [into]}+ = die wissenschaftliche Untersuchung [über] {study [in,of]}+ -
6 die Nachfrage
- {call} tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọi, tiếng chim kêu, tiếng bắt chước tiếng chim, kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu, lời kêu gọi, sự mời, sự triệu tập, sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nói - sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lại, sự đòi hỏi, sự yêu cầu, sự cần thiết, dịp, sự gọi vốn, sự gọi cổ phần, sự vỗ tay mời ra một lần nữa - {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra, sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {request} lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị, nhu cầu, sự hỏi mua = die Nachfrage [nach] {demand [for]; market [for]}+ = auf Nachfrage {on inquiry}+ = die Nachfrage decken {to supply the demand}+ = die starke Nachfrage [nach] {run [on]; rush [for]}+ = Angebot und Nachfrage {supplies and demand; supply and demand}+ -
7 die Anfrage
- {enquiry} sự điều tra, sự thẩm tra, sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {inquiry} - {query} câu chất vấn, thắc mắc, qu.) thử hỏi, chẳng biết, dấu chấm hỏi = die Anfrage (Parlament) {interpellation; question}+ = auf Anfrage {on request}+ -
8 die Erkundigung
- {information} sự cung cấp tin tức, sự thông tin, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội - {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra, sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi -
9 nachforschen
- {to make an inquiry} -
10 die Erhebung
- {elevation} sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên, sự ngẩng lên, sự ngước lên, sự nâng cao, góc nâng, độ cao, mặt, mặt chiếu, tính cao cả, tính cao thượng, tính cao nhã - {eminence} mô đất, sự nổi tiếng, địa vị cao trọng, đức giáo chủ - {ennoblement} sự làm thành quý tộc, sự làm cho cao cả, sự làm cho cao quý, sự làm cho cao thượng - {exaltation} sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương, sự hớn hở, sự phớn phở, quyền cao chức trọng, sự làm đậm, sự làm thẫm - {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra, sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {revolt} cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn, sự ghê tởm - {uplift} sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đắp cao lên, yếu tố kích thích, nh hưởng thúc đẩy, phay nghịch - {uprising} sự thức dậy, sự đứng dậy, sự lên cao, sự mọc lên, sự nổi dậy = die Erhebung (Steuern) {levy}+ = die Erhebung (Geologie) {upheaval}+ = warzenartige Erhebung {pustule}+ -
11 die Befragung
- {consultation} sự hỏi ý kiến, sự tra cứu, sự tham khảo, sự bàn bạc, sự thảo luận, sự trao đổi ý kiến, sự hội đàm, sự hội ý, sự hội ý giữa các luật sư, sự hội chẩn - {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra, sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {interrogation} sự hỏi dò, sự chất vấn, câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn, question-mark - {quiz} kỳ thi kiểm tra nói, kỳ thi vấn đáp, câu hỏi kiểm tra nói, câu hỏi thi vấn đáp, cuộc thi, người hay trêu ghẹo chế nhạo, người hay nhìn tọc mạch, người lố bịch, người kỳ quặc - cái dùng để chế giễu -
12 die Datenbankabfrage
- {data base inquiry} -
13 die Ermittlung
- {ascertainment} sự biết chắc, sự thấy chắc, sự xác định, sự tìm hiểu chắc chắn - {detection} sự dò ra, sự tìm ra, sự khám phá ra, sự phát hiện ra, sự nhận thấy, sự nhận ra, sự tách sóng - {inquiry} sự điều tra, sự thẩm tra, sự thẩm vấn, sự hỏi, câu hỏi - {investigation} sự điều tra nghiên cứu
См. также в других словарях:
inquiry — in·qui·ry / in ˌkwīr ē, in kwīr ē; in kwə rē, iŋ / n pl ries 1: a request for information such doubt as would cause a reasonable person to make an inquiry 2: a systematic official investigation often of a matter of public interest esp. by a body… … Law dictionary
inquiry — inquiry, inquisition, investigation, inquest, probe, research all mean a search for truth, knowledge, or information. Inquiry is the most general of these terms, applicable to such search regardless of the means (as questioning, observation, or… … New Dictionary of Synonyms
Inquiry — In*quir y, n.; pl. {Inquiries}. [See {Inquire}.] [Written also {enquiry}.] 1. The act of inquiring; a seeking for information by asking questions; interrogation; a question or questioning. [1913 Webster] He could no path nor track of foot descry … The Collaborative International Dictionary of English
inquiry — mid 15c., enquery, from enquere (see INQUIRE (Cf. inquire)). Respelled from mid 16c. to conform to Latin … Etymology dictionary
inquiry — [n] asking; looking into analysis, audit, catechizing, check, cross examination, delving, disquisition, examination, exploration, fishing expedition*, grilling, hearing, inquest, inquisition, inspection, interrogation, interrogatory,… … New thesaurus
inquiry — [in′kwər ē, in kwīr′ē, in′kwīr΄ē] n. pl. inquiries [earlier enquery < ME enquere] 1. the act of inquiring 2. an investigation or examination 3. a question; query … English World dictionary
Inquiry — For other uses, see Public inquiry and Enquiry character. An inquiry is any process that has the aim of augmenting knowledge, resolving doubt, or solving a problem. A theory of inquiry is an account of the various types of inquiry and a treatment … Wikipedia
Inquiry — (Roget s Thesaurus) >Subject of Inquiry. Question. < N PARAG:Inquiry >N GRP: N 1 Sgm: N 1 inquiry inquiry Sgm: N 1 request request &c. 765 Sgm: N 1 search search research quest pursuit &c. 622 GRP: N 2 … English dictionary for students
inquiry — Used in the context of general equities. in line expression of interest in a particular stock, usually asking the firm to bid for or offer stock. Bloomberg Financial Dictionary * * * inquiry in‧quir‧y [ɪnˈkwaɪəri ǁ ɪnˈkwaɪri, ˈɪŋkwəri] noun… … Financial and business terms
inquiry — in|quir|y W3 enquiry [ınˈkwaıəri US ınˈkwaıri, ˈıŋkwəri] n plural inquiries 1.) a question you ask in order to get information inquiry about ▪ We re getting a lot of inquiries about our new London Rio service. inquiry from ▪ inquiries from… … Dictionary of contemporary English
inquiry */*/*/ — UK [ɪnˈkwaɪərɪ] / US [ɪnˈkwaɪrɪ] / US [ˈɪŋkwərɪ] noun Word forms inquiry : singular inquiry plural inquiries [countable] a question intended to get information about someone or something There have already been over 300 inquiries from people… … English dictionary