-
1 die Initialisierung
- {initiation} sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với, sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp -
2 die Anbahnung
- {initiation} sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với, sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp -
3 die Anlaufzeit
- {initiation period; run-up; starting period; starting up time; warming up time} -
4 die Einleitung
- {initiation} sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với, sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp - {introduction} sự giới thiệu, lời giới thiệu, sự đưa vào, sự đưa ra nghị viện, sự bước đầu làm quen cho, lời mở đầu, lời tựa, đoạn mở đầu, khúc mở đầu, nhạc mở đầu - {opening} khe hở, lỗ, sự mở, sự khai mạc, phần đầu, những nước đi đầu, cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi, việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết, chỗ rừng thưa - sự cắt mạch - {overture} sự đàm phán, sự thương lượng, số nhiều) lời đề nghị, khúc mở màn - {preamble} lời nói đầu - {preface} - {prolegomenon} = die Einleitung (Musik) {prelude}+ = die Einleitung (Strafverfahren) {institution}+ -
5 die Einweihung
- {inauguration} lễ tấn phong, lễ nhậm chức, lễ khai mạc, sự khánh thành, sự mở đầu = die Einweihung [in] {initiation [into]}+ -
6 die Jugendstunde
- {civic initiation class} -
7 die Jugendweihe
- {civic initiation ceremony} -
8 die Aufnahme
- {absorption} sự hút, sự hút thu, sự say mê, miệt mài, sự mê mải - {admission} sự nhận vào, sự thu nạp vào, sự kết nạp, sự cho vào cửa, sự cho vào, tiền vào cửa, tiền nhập học, sự nhận, sự thú nhận, nạp - {affiliation} sự nhập hội, sự nhập đoàn, sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết, sự xác định tư cách làm bố, sự xác định tư cách tác giả, sự tìm nguồn gốc - {beginning} phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu, căn nguyên, nguyên do - {enrolment} sự tuyển, sự ghi tên cho vào, sự ghi vào - {entrance} sự đi vào, sự ra, sự nhậm, quyền vào, quyền gia nhập, tiền vào, tiền gia nhập entrance_fee), cổng vào, lối vào - {incorporation} sự hợp nhất, sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể, đoàn thể, liên đoàn - {initiation} sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với, sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp - {intake} điểm lấy nước vào, sự lấy vào, vật lấy vào, lượng lấy vào, đương hầm thông hơi, chỗ eo, đất khai hoang - {photograph} ảnh, bức ảnh - {reception} sự thu nhận, sự lĩnh, sự tiếp nhận, sự đón tiếp, tiệc chiêu đãi, sự thu, phép thu, sự tiếp thu - {recording} sự ghi - {survey} sự nhìn chung, cái nhìn tổng quát, sự nghiên cứu, cục đo đạc địa hình, bản đồ địa hình - {take} sự cầm, sự nắm, sự lấy, chầu, mẻ, tiền thu, cảnh quay - {view} sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt, cái nhìn thấy, cảnh, quang cảnh, dịp được xem, cơ hội được thấy, quan điểm, nhận xét, ý kiến, cách nhìn, dự kiến, ý định, sự khám xét tại chỗ, sự thẩm tra tại chỗ = die Aufnahme (Photographie) {shot; taking}+ = die günstige Aufnahme {acceptation}+ = in Aufnahme bringen {to bring into vogue}+ = eine Aufnahme machen {to take a photograph; to take a picture}+ = gute Aufnahme finden {to meet with approval}+ = die freundliche Aufnahme {welcome}+ = eine Aufnahme machen (Photographie) {to shoot (shot,shot)+ = gegen die Aufnahme stimmen {to blackball}+ -
9 die Einführung
- {foreword} lời tựa, lời nói đầu - {grounding} sự mắc cạn, sự hạ cánh, sự bắn rơi, sự truyền thụ kiến thức vững vàng, sự đặt nền, sự tiếp đất - {inauguration} lễ tấn phong, lễ nhậm chức, lễ khai mạc, sự khánh thành, sự mở đầu - {induction} sự làm lễ nhậm chức, sự bước đầu làm quen nghề, sự giới thiệu, sự bổ nhiệm, phương pháp quy nạp, thủ tục tuyển vào quân đội, sự cảm ứng, cảm ứng - {initiation} sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với, sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp - {introduction} lời giới thiệu, sự đưa vào, sự đưa ra nghị viện, sự bước đầu làm quen cho, lời mở đầu, đoạn mở đầu, khúc mở đầu, nhạc mở đầu -
10 der Anfang
- {beginning} phần đầu, lúc bắt đầu, lúc khởi đầu, căn nguyên, nguyên do - {commencement} sự bắt đầu, sự khởi đầu, lễ phát bằng - {fresh} lúc tươi mát, lúc mát mẻ, dòng nước trong mát - {go-off} lúc xuất phát, điểm xuất phát - {incipience} sự chớm, sự chớm nở, sự mới bắt đầu, sự phôi thai, giai đoạn chớm nở, giai đoạn bắt dầu, giai đoạn phôi thai - {initial} chữ đầu, tên họ viết tắt - {initiation} sự khởi xướng, sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với, sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp - {onset} sự tấn công, sự công kích - {origin} gốc, nguồn gốc, khởi nguyên, dòng dõi - {outset} - {prime} thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai, thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất, giai đoạn phát triển đầy đủ nhất, buổi lễ đầu tiên, gốc đơn nguyên tố, thế đầu, số nguyên tố - {rise} sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng, lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng, sự tiến lên, sự nổi lên để đớp mồi, sự trèo lên, sự leo lên, đường dốc, chỗ dốc, gò cao, chiều cao đứng thẳng - độ cao, sự gây ra - {start} buổi đầu, dị bắt đầu, cơ hội bắt đầu, sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường, chỗ khởi hành, chỗ xuất phát, giờ xuất phát, lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát, sự giật mình, sự giật nảy người - sự chấp, thế lợi - {start-up} sự khởi động - {threshold} ngưỡng cửa, bước đầu, ngưỡng = am Anfang {at the beginning; at the outset; in the beginning}+ = im Anfang {at the first setout}+ = zu Anfang {at first}+ = zum Anfang {to begin with}+ = der erste Anfang {rudiment}+ = vom Anfang an {from the beginning}+ = von Anfang an {from the outset}+ = gleich am Anfang {at the very beginning}+ = Fang am Anfang an! {Begin at the beginning!}+ = gleich von Anfang an {from the very outset; right from start}+ = aller Anfang ist schwer {the first step is the hardest}+
См. также в других словарях:
INITIATION — L’emploi du terme «initiation» s’est généralisé aujourd’hui pour signifier le fait de mettre au courant un individu aussi bien d’une science, d’un art que d’une profession (par exemple: initiation aux mathématiques), alors qu’il désignait… … Encyclopédie Universelle
Initiation — bezeichnet die Einführung eines Außenstehenden (eines Anwärters) in eine Gemeinschaft oder seinen Aufstieg in einen anderen persönlichen Seinszustand, beispielsweise vom Kind zum Erwachsenen, von der Novizin zur Nonne oder vom Laien zum Schamanen … Deutsch Wikipedia
Initiation — In*i ti*a tion, n. [L. initiatio: cf. F. initiation.] [1913 Webster] 1. The act of initiating, or the process of being initiated or introduced; as, initiation into a society, into business, literature, etc. The initiation of courses of events.… … The Collaborative International Dictionary of English
initiation — initiation, initiation rites Rituals associated with the passage from childhood to adulthood, from one age set to another, or the entry into membership of secret societies. Aspects of initiation influenced van Gennep s study of rites of passage … Dictionary of sociology
initiation — 1580s, from M.Fr. initiation or directly from L. initiationem (nom. initiatio) participation in secret rites, noun of action from pp. stem of initiare originate, initiate, from initium (see INITIAL (Cf. initial)) … Etymology dictionary
Initiation — (lat.), Einweihung, Einführung in eine Wissenschaft etc … Meyers Großes Konversations-Lexikon
initiation — index admittance (acceptance), discipline (training), genesis, inception, inflow, installation … Law dictionary
initiation — *beginning, genesis, rise Analogous words: starting or start, commencing or commencement (see corresponding verbs at BEGIN): introducing or introduction, entering or entrance (see corresponding verbs at ENTER) Contrasted words: finishing or… … New Dictionary of Synonyms
initiation — [n] start, introduction admission, baptism, beginning, commencement, debut, enrollment, entrance, inaugural, inauguration, inception, indoctrination, induction, installation, instatement, investiture, preliminaries; concepts 221,386 Ant. close,… … New thesaurus
initiation — [i nish΄ē ā′shən] n. [L initiatio] 1. an initiating or being initiated 2. the ceremony by which a person is initiated into a fraternity, club, etc … English World dictionary
Initiation — Pour les articles homonymes, voir initiation (homonymie) et initiation chrétienne. Rituel d’initiation dans le Zoroastrisme Initiation (lat, initiatio, init … Wikipédia en Français