Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

indicator+indicator

  • 1 der Indikator

    - {indicator} người chỉ, cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ, chất chỉ thị, vật chỉ thị, cây chỉ thị

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Indikator

  • 2 der Winker

    - {indicator} người chỉ, cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ, chất chỉ thị, vật chỉ thị, cây chỉ thị - {trafficator} mũi tên xin đường rẽ

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Winker

  • 3 der Gasanzeiger

    - {gas indicator}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Gasanzeiger

  • 4 der Strömungswächter

    - {flow indicator}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Strömungswächter

  • 5 die Anzeige

    - {accusation} sự kết tội, sự buộc tội, sự bị kết tội, sự tố cáo, cáo trạng - {ad} của advertisement - {advert} - {advertisement} sự quảng cáo, bài quảng cáo, tờ quảng cáo, tờ yết thị, tờ thông báo - {advice} lời khuyên, lời chỉ bảo, số nhiều) tin tức - {delation} sự tố giác, sự mách lẻo, sự báo cáo - {display} sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày, sự phô trương, sự khoe khoang, sự biểu lộ, sự để lộ ra, sự sắp chữ nổi bật - {dump} vật ngắn bè bè, người lùn bè bè, thẻ chì, đông đum, đồng xu, bu lông, ky, kẹo đum, đống rác, nơi đổ rác, nơi rác rưởi bừa bãi, tiếng rơi bịch, tiếng đổ ầm, tiếng ném phịch xuống, cú đấm bịch - kho đạn tạm thời - {indication} sự chỉ, số chỉ, sự biểu thị, dấu hiệu, sự chỉ dẫn - {indicator} người chỉ, cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ, chất chỉ thị, vật chỉ thị, cây chỉ thị - {information} sự cung cấp tin tức, sự thông tin, tin tức, tài liệu, kiến thức, điều buộc tội - {light} ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày, nguồn ánh sáng, đèn đuốc, lửa, tia lửa, diêm, đóm, sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý, trạng thái, phương diện, quan niệm, sự soi sáng - sự làm sáng tỏ, những sự kiện làm sáng tỏ, những phát minh làm sáng tỏ, ánh sáng của thượng đế, sinh khí, sự tinh anh, ánh, sự nhìn, đôi mắt, cửa, lỗ sáng, khả năng, chỗ sáng - {notice} thông tri, yết thị, thông cáo, lời báo trước, sự báo trước, thời hạn, đoạn ngắn, bài ngắn, sự chú ý, sự để ý, sự nhận biết - {notification} sự báo, sự khai báo, sự thông báo - {panel} cán ô, panô, ô vải khác màu, mảnh da, danh sách hội thẩm, ban hội thẩm, danh sách báo cáo, danh sách bác sĩ bảo hiểm, nhóm người tham gia hội thảo, nhóm người tham gia tiết mục "trả lời câu đố"... - cuộc hội thảo..., Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài, đệm yên ngựa, yên ngựa, bảng, panen - {prompt} sự nhắc, lời nhắc, kỳ hạn trả tiền, kỳ hạn trả nợ - {report} bản báo cáo, biên bản, bản tin, bản dự báo, phiếu thành tích học tập, tin đồn, tiếng tăm, danh tiếng, tiếng nổ = die Anzeige (Zeitung) {announcement}+ = Anzeige- {advertise}+ = Anzeige erstatten {to inform}+ = gegen jemanden Anzeige erstatten {to charge against}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Anzeige

  • 6 der Anzeiger

    - {gazette} công báo, báo hằng ngày - {index} ngón tay trỏ index finger), chỉ số, sự biểu thị, kim, bảng mục lục, bản liệt kê, bản liệt kê các loại sách bị giáo hội cấm, số mũ, dấu chỉ, nguyên tắc chỉ đạo - {indicator} người chỉ, cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ, chất chỉ thị, vật chỉ thị, cây chỉ thị = der Anzeiger (Militär) {marker}+ = der Anzeiger (Schießstand) {spotter}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Anzeiger

  • 7 die Füllstandsanzeige

    - {filling level indicator}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Füllstandsanzeige

  • 8 der Wasserstandsanzeiger

    - {water level indicator}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Wasserstandsanzeiger

  • 9 die Kontrolleuchte

    - {control lamp; indicator lamp}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kontrolleuchte

  • 10 die Klingeltonanzeige

    - {RI (Ring Indicator)

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Klingeltonanzeige

  • 11 der Kilometerzähler

    - {mileage indicator; mileage recorder; mileometer; tripmeter}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Kilometerzähler

  • 12 der Zähler

    - {counter} quầy hàng, quầy thu tiền, ghi sê, bàn tính, máy tính, người đếm, thẻ, ức ngực, thành đuôi tàu, miếng đệm lót giày - {enumerator} người kê, người liệt kê - {meter} cái đo, cái đòng hồ đo, người đo trong từ ghép), metre - {teller} người kể chuyện, người hay kể chuyện, người tự thuật, người kiểm phiếu, người thủ quỹ = der Zähler (Technik) {indicator}+ = der Zähler (Bruchrechnung) {numerator}+ = den Zähler ablesen {to read the meter}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Zähler

См. также в других словарях:

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»