-
1 die Leere
- {barrenness} sự cằn cỗi, sự không sinh đẻ, sự khô khan) - {emptiness} tình trạng rỗng không, tính chất trống rỗng) - {futility} sự vô ích, sự không có hiệu quả, sự không đáng kể, tính phù phiếm - {inanition} sự đói lả, sự trống không, sự trống rỗng - {inanity} sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn, sự vô nghĩa, hành động ngớ ngẩn, lời nói ngớ ngẩn vô nghĩa - {vacancy} tình trạng trống rỗng, khoảng không, khoảng trống, tình trạng bỏ không, chỗ khuyết, chỗ trống, sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi, sự trống rỗng tâm hồn, tình trạng lơ đãng, tình trạng ngây dại - {vacuity} sự ngây dại - {vacuum} chân không, vacuum_cleaner - {vapidity} tính chất nhạt nhẽo, những lời nhận xét nhạt nhẽo - {vapidness} tính chất nhạt nhẽo vapidity) - {void} nỗi thiếu thốn, nỗi thương tiếc, nhà bỏ không - {voidness} tính chất trống rỗng, tính vô hiệu, tính vô giá trị - {windiness} ni lắm gió, ni lộng gió, trời giông b o, sự đầy hi, sự dài dòng = ins Leere starren {to stare into space}+ -
2 das Geschwätz
- {babble} tiếng bập bẹ, tiếng bi bô, sự nói lảm nhảm, sự, tiếng rì rào, tiếng róc rách, sự tiết lộ - {babblement} - {blabber} người hay nói ba hoa, người hay tiết lộ bí mật - {blather} sự nói bậy bạ, sự ba hoa rỗng tuếch - {cackle} tiếng gà cục tác, tiếng cười khúc khích, chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn, chuyện ba hoa khoác lác - {chatter} tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít, sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm, tiếng lập cập, tiếng lạch cạch - {claptrap} mẹo để được khen, lời nói láo cốt để được khen, lời nói khéo - {eyewash} thuốc rửa mắt, lời nói phét, lời ba hoa, lời nói vớ vẩn, lời nói vô nghĩa, lời nịnh hót - {fable} truyện ngụ ngôn, truyền thuyết, truyện hoang đường, truyện cổ tích, chuyện phiếm, chuyện tán gẫu, lời nói dối, lời nói sai, cốt, tình tiết - {gab} vết chích, vết khía, vết đẽo, cái móc, cái phích, lỗ, lời nói lém, tài bẻm mép - {gabble} lời nói lắp bắp, lời nói nhanh nghe không rõ, tiếng kêu quàng quạc - {gibberish} câu nói sai ngữ pháp - {gossip} chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm, người hay ngồi lê đôi mách, người hay nói chuyện tầm phào, chuyện nhặt nhạnh - {jabber} lời nói lúng búng, lời nói liến thoắng không mạch lạc, lời nói huyên thiên - {maunder} - {palaver} lời nói ba hoa, lời dỗ ngọt, lời phỉnh phờ, lời tán tỉnh, cuộc hội đàm, áp phe, chuyện làm ăn, cọc, cọc rào, giới hạn, vạch dọc giữa - {prate} sự nói ba láp, chuyện huyên thiên, chuyện ba láp - {prating} - {slush} bùn loãng, tuyết tan, mỡ thừa, mỡ bỏ đi, chất quét phủ - {talk} lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, cuộc đàm phán, cuộc thương lượng - {talkee-talkee} chuyện nhảm nhí, tiếng Anh nói sai - {talking} sự nói, câu chuyện, chuyện bép xép - {tattle} chuyện ba hoa - {tittle-tattle} - {twaddle} câu chuyện mách qué, chuyện lăng nhăng = das fade Geschwätz {flummery}+ = das leere Geschwätz {an inanity; bunkum; hot air; windiness}+ = das laute Geschwätz {yack}+ = das seichte Geschwätz {wishing wash}+ = das sinnlose Geschwätz {rigmarole; twaddle}+ = das unsinnige Geschwätz {balderdash; linsey-woolsey}+ = das ist leeres Geschwätz {this talk is all froth}+ -
3 die Nichtigkeit
- {emptiness} tình trạng rỗng không, tính chất trống rỗng) - {flatulence} sự đầy hơi, tính tự cao tự đại, tính huênh hoang rỗng tuếch - {flimsiness} tính chất mỏng manh, tính chất mỏng mảnh, tính chất hời hợt, tính chất nông cạn, tính chất tầm thường, tính chất nhỏ mọn - {frivolity} sự phù phiếm, sự nhẹ dạ, sự bông lông, tính phù phiếm, tính nhẹ dạ, tính bông lông, việc tầm phào - {idleness} ăn không ngồi rồi, sự lười nhác, tình trạng không công ăn việc làm, tình trạng thất nghiệp, tình trạng để không, sự vô ích, sự vô hiệu quả, sự không tác dụng, sự không đâu - sự không căn cứ, sự vẩn vơ, sự vu vơ - {inanity} sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn, sự vô nghĩa, hành động ngớ ngẩn, lời nói ngớ ngẩn vô nghĩa, sự trống rỗng, sự trống không - {invalidation} sự làm mất hiệu lực, sự mất hiệu lực, sự làm cho không có căn cứ, sự mất căn cứ - {invalidity} sự không có hiệu lực, sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế - {nullity} tính vô hiệu, sự bất tài, sự vô dụng, sự vô giá trị, người bất tài, người vô dụng, người vô giá trị, vật vô dụng, vật vô giá trị - {triviality} tính chất không quan trọng, điều vô giá trị, điều tầm thường - {vanity} tính hư ảo, cái hư ảo, chuyện phù hoa, hư danh, tính kiêu căng, lòng tự cao tự đại, sự hợm mình, vanity_bag, bàn trang điểm - {voidness} tính chất trống rỗng, tính vô giá trị -
4 die Albernheit
- {absurdity} sự vô lý, sự ngu xuẩn, sự ngớ ngẩn, điều vô lý, điều ngớ ngẩn - {facetiousness} tính khôi hài, tính hài hước, tính bông lơn - {fatuity} sự ngu ngốc, sự ngốc nghếch, sự đần độn, điều ngốc nghếch - {foolery} sự dại dột, sự khờ dại, sự xuẩn ngốc, trò hề, trò khôi hài, lời nói dại dột, hành động ngu dại, hành động xuẩn ngốc - {foolishness} tính dại dột, tính ngu xuẩn, tính xuẩn ngốc - {footle} chuyện dớ dẩn - {inanity} sự vô nghĩa, hành động ngớ ngẩn, lời nói ngớ ngẩn vô nghĩa, sự trống rỗng, sự trống không - {silliness} tính ngờ nghệch, tính ngớ ngẩn, tính khờ dại - {tomfoolery} hành động dại dột, việc làm ngớ ngẩn
См. также в других словарях:
Inanity — In*an i*ty, n.; pl. {Inanities}. [L. inanitas, fr. inanis empty: cf. F. inanit[ e]. See {Inane}.] [1913 Webster] 1. Inanition; void space; vacuity; emptiness. [1913 Webster] 2. Lack of seriousness; aimlessness; frivolity. [1913 Webster] 3. An… … The Collaborative International Dictionary of English
inanity — index bombast, jargon (unintelligible language), platitude Burton s Legal Thesaurus. William C. Burton. 2006 … Law dictionary
inanity — (n.) c.1600, emptiness, hollowness, literal and figurative, from Fr. inanité or directly from L. inanitas emptiness, empty space, figuratively worthlessness, noun of quality from inanis empty, void, worthless, useless, of uncertain origin … Etymology dictionary
inanity — [in an′i tē] n. [Fr inanité < L inanitas, emptiness] 1. the quality or condition of being inane; specif., a) emptiness b) lack of sense or meaning; silliness 2. pl. inanities something inane; senseless or silly act, remark, etc … English World dictionary
inanity — inane ► ADJECTIVE ▪ lacking sense or meaning; silly. DERIVATIVES inanely adverb inanity noun (pl. inanities) . ORIGIN Latin inanis empty, vain … English terms dictionary
inanity — noun (plural ties) Date: 1603 1. the quality or state of being inane: as a. lack of substance ; emptiness b. vapid, pointless, or fatuous character ; shallowness 2. something that is inane … New Collegiate Dictionary
inanity — /i nan i tee/, n., pl. inanities for 2. 1. lack of sense, significance, or ideas; silliness. 2. something inane. 3. shallowness; superficiality. [1595 1605; < L inanitas. See INANE, ITY] * * * … Universalium
inanity — noun a) The property of being inane, of lacking material of interest or satisfaction, emptiness. Working in any bureaucracy means being bedeviled by inanities daily. b) Something that is inane … Wiktionary
inanity — Synonyms and related words: absence of mind, absurdity, agnosticism, aimlessness, aridity, asininity, barrenness, battiness, big deal, blank, blank mind, blankmindedness, blankness, bloodlessness, bootlessness, brainlessness, buffoonery,… … Moby Thesaurus
inanity — I (Roget s IV) n. Syn. silliness, asininity, foolishness; see stupidity 1 , 2 . II (Roget s Thesaurus II) noun Total lack of ideas, meaning, or substance: barrenness, blankness, emptiness, hollowness, vacancy, vacuity, vacuousness. See FULL … English dictionary for students
inanity — in·an·i·ty || ɪ nænÉ™tɪ n. foolishness, silliness; hollowness, vanity; emptiness; something foolish or inane … English contemporary dictionary