Перевод: со всех языков на вьетнамский

с вьетнамского на все языки

in+nature

  • 21 die Beschaffenheit

    - {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {composition} sự hợp thành, sự cấu thành, cấu tạo, thành phần, phép đặt câu, phép cấu tạo từ ghép, sự sáng tác, bài sáng tác, tác phẩm, bài viết, bài luận, sự sắp xếp, cách bố trí, sự sắp chữ - sự pha trộn, sự hỗn hợp, định ngữ) chất tổng hợp, tư chất, bản chất, tính, tâm tính, sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp, sự điều đình, sự khất - {condition} điều kiện, hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế, địa vị, thân phận, trạng thái, tình trạng, mệnh đề điều kiện, kỳ thi vớt - {nature} tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá, trạng thái tự nhiên, trạng thái nguyên thuỷ, bản tính, loại, thứ, sức sống, chức năng tự nhiên, nhu cầu tự nhiên, nhựa - {quality} chất, phẩm chất, phẩm chất ưu tú, tính chất hảo hạng, nét đặc biệt, năng lực, tài năng, đức tính, tính tốt, hạng, khuộc quiềm 6 lưu, tầng lớp trên, âm sắc, màu âm - {state} - {texture} sự dệt, lối dệt, vải, tổ chức, cách cấu tạo, kết cấu, cách sắp đặt = die venöse Beschaffenheit {venose}+ = die nasale Beschaffenheit {nasality}+ = die knotige Beschaffenheit {nodosity}+ = die weinige Beschaffenheit {vinosity}+ = die holzige Beschaffenheit {woodiness}+ = die gewölbte Beschaffenheit {gibbosity}+ = die geistige Beschaffenheit {habit}+ = die runzlige Beschaffenheit {ruggosity}+ = die günstige Beschaffenheit {propitiousness}+ = die steinige Beschaffenheit {flintiness}+ = die schlechte Beschaffenheit {badness}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Beschaffenheit

  • 22 die Bösartigkeit

    - {badness} sự xấu, sự tồi, tính ác - {ill nature} tính xấu, tính khó chịu, tính hay càu nhàu, tính hay cáu bẳn, tính gay gắt gỏng - {maliciousness} tính hiểm độc, ác tâm - {malignancy} tính thâm hiểm, ác ý, tính độc hại, ác tính - {malignity} lòng hiểm độc, điều ác, điều độc ác - {viciousness} bản chất xấu xa, sự đồi bại, tính chất độc ác, sự sai sót, sự không hợp cách

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Bösartigkeit

  • 23 die Verträglichkeit

    - {digestibility} tính tiêu hoá được - {tolerance} lòng khoan dung, sự tha thứ, sự kiên nhẫn, sự chịu đựng, sức chịu đựng, sự chịu được thuốc = die Verträglichkeit [mit] {compatibility [with]}+ = die Verträglichkeit (Charakter) {easygoing nature}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verträglichkeit

  • 24 die Kraft

    - {beef} thịt bò, số nhiều bò thịt, sức mạnh, thể lực, bắp thịt, lời phàn nàn, lời than vãn - {blood} máu, huyết, nhựa, nước ngọt, sự tàn sát, sự chém giết, sự đổ máu, tính khí, giống nòi, dòng dõi, họ hàng, gia đình, người lịch sự, người ăn diện young blood) - {effect} kết quả, hiệu lực, hiệu quả, tác dụng, tác động, ảnh hưởng, ấn tượng, mục đích, ý định, của, của cải, vật dụng, hiệu ứng - {energy} nghị lực, sinh lực, sự hoạt động tích cực, khả năng tiềm tàng, năng lực tiềm tàng, sức lực, năng lượng - {faculty} tính năng, khả năng, khả năng quản trị, năng lực, tài, tài năng, ngành, khoa, toàn bộ cán bộ giảng dạy, quyền pháp - {flush} xấp bài cùng hoa, dãy bài cùng hoa, đàn chim, sự chảy xiết, sự chảy mạnh, dòng nước, lớp cỏ mới mọc, sự giội rửa, sự hừng sáng, ánh, sự đỏ bừng, sự ửng hồng, sự tràn đầy, sự phong phú - sự xúc động dào dạt, niềm hân hoan, cơn nóng, cơn sốt, tính chất xanh tươi, sức phát triển mạnh mẽ - {force} thác nước, sức, lực, vũ lực, quyền lực, sự bắt buộc, quân đội, quân lực, quân, lực lượng, sức thuyết phục, sự tác động mạnh mẽ, ấn tượng sâu sắc, sự sinh động, ý nghĩa - {juice} nước ép, dịch, phần tinh hoa, phần tinh tuý, xăng, dầu, điện - {kick} trôn chai, cái đá, cú đá, cái đá hậu, sự giật, tay đá bóng, cầu thủ, hơi sức, sức bật, sực chống lại, lý do phản kháng, lý do phản đối, sự phản kháng, sự phản đối, sự thích thú, sự thú vị - trò vui, trò nhộn, sự việc thay đổi bất ngờ, việc bất ngờ - {main} cuộc chọi gà, with might and main với tất cả sức mạnh, dốc hết sức, phần chính, phần cốt yếu, phần chủ yếu, ống dẫn chính, biển cả - {nervousness} tính nóng nảy, sự bực dọc, sự bồn chồn, trạng thái hốt hoảng, trạng thái bối rối, khí lực - {pep} tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm, dũng khí - {pith} ruột cây, lớp vỏ xốp, cùi, tuỷ sống, phần cốt tuỷ the pith and marrow of) - {potency} quyền thế, sự hùng mạnh, sự hiệu nghiệm - {power} quyền, chính quyền, quyền hạn, thế lực, uy quyền, người quyền thế, người cầm quyền, cơ quan có quyền lực, trời, thánh thần, cường quốc, công suất, năng suất, luỹ thừa, số phóng to - số lượng lớn, nhiều - {punch} cú đấm, cú thoi, cú thụi, đà, cái giùi, máy giùi, kìm bấm, cái nhổ đinh, cái đóng đinh, máy khoan, máy rập dấu, máy đột rập, rượu pân, bát rượu pân, tiệc rượu pân, ngựa thồ mập lùn Suffork punch) - vật béo lùn, vật to lùn, Pân - {sap} nhựa cây, nhựa sống, gỗ dác, hầm, hào, sự phá hoại, sự siêng năng, người cần cù, công việc vất vả, công việc mệt nhọc, người khờ dại, người khù khờ - {sinew} gân, sức khoẻ, nguồn tiếp sức, rường cột, tài lực vật lực - {strength} độ đậm, nồng độ, cường độ, số lượng đầy đủ, số quân hiện có, sức bền, độ bền - {vigorousness} tính chất mạnh khoẻ cường tráng, tính chất mạnh mẽ, sự mãnh liệt - {virility} tính chất đàn ông, khả năng có con, tính cương cường, tính rắn rỏi = die Kraft (Tragkraft) {tether}+ = Kraft geben {to sustain}+ = die erste Kraft {topsawyer}+ = in Kraft sein {to be in force; to subsist}+ = die bindende Kraft {bindingness}+ = die vereinte Kraft {synergy}+ = die wirkende Kraft {dynamic}+ = in Kraft setzen {to put in operation; to put into force}+ = in voller Kraft {alive}+ = mit aller Kraft {amain; by main force; with might and main}+ = in Kraft treten {to become operative; to come in operation; to come into force; to go into effect; to take effect}+ = die bewegende Kraft {locomotive power}+ = die treibende Kraft {life; mainspring}+ = die treibende Kraft (Naturwissenschaft) {agent}+ = mit voller Kraft {by main force}+ = mit ganzer Kraft {for all one is worth}+ = die technische Kraft {technician}+ = über unsere Kraft {above our strength}+ = aus eigener Kraft {on one's own; selfmade}+ = außer Kraft setzen {to cancel; to override; to overrule; to repeal}+ = die überzeugende Kraft {persuasiveness}+ = die ungebrauchte Kraft {unemployed energy}+ = neu in Kraft setzen {to reenact}+ = ohne Saft und Kraft {sapless}+ = alle Kraft aufwenden {to summon up one's strength}+ = am Ende seiner Kraft {at the end of one's tether}+ = die zerstörerische Kraft {juggernaut}+ = seine Kraft vergeuden {to burn the candle at both ends}+ = wieder in Kraft setzen {to re-enact}+ = die entgegentreibende Kraft {resistance}+ = die Natur als wirkende Kraft {nature}+ = was in meiner Kraft steht {to the fullest of my power}+ = mit mechanischer Kraft versehen {to power}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Kraft

  • 25 das Bedürfnis

    - {desideratum} điều ao ước, điều khao khát, việc cầu chưa được - {necessary} những thứ cần dùng, tiền cần thiết, việc cần thiết, nhà xí - {necessity} sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc, những thứ cần thiết, số nhiều) cảnh nghèo túng - {requirement} nhu cầu, sự đòi hỏi, điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết - {want} sự thiếu, sự không có, sự khuyết, sự cần, số nhiều) nhu cầu, những cái cần thiết, cảnh túng thiếu, cảnh nghèo = das Bedürfnis [nach] {desire [for]; need [of,for]; wish [for]}+ = das dringende Bedürfnis {exigence}+ = sein Bedürfnis verrichten {to relieve nature}+ = ein lang gefühltes Bedürfnis {a long-felt want}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Bedürfnis

  • 26 beschaffen

    - {conditioned} có điều kiện, trong từ ghép) ở tình trạng, ở trạng thái, điều hoà - {to get (got,got) được, có được, kiếm được, lấy được, nhận được, xin được, hỏi được, tìm ra, tính ra, mua, học, mắc phải, ăn, bắt được, đem về, thu về, hiểu được, nắm được, đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy - bị, chịu, dồn vào thế bí, dồn vào chân tường, làm bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao, làm cho, khiến cho, sai ai, bảo ai, nhờ ai, to have got có, phải, sinh, đẻ, tìm hộ, mua hộ, xoay hộ - cung cấp, đến, tới, đạt đến, trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ, bắt đầu, cút đi, chuồn - {to procure} kiếm, thu được, mua được, tìm để cho làm đĩ, đem lại, đem đến, làm ma cô, làm nghề dắt gái, trùm gái điếm - {to provide} + for, against) chuẩn bị đầy đủ, dự phòng, + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho, lo liệu cho, + with, for, to) cung cấp, kiếm cho, quy định, chỉ định, bổ nhiệm - {to purvey} cung cấp lương thực, làm nghề thầu cung cấp lương thực - {to secure} làm kiên cố, củng cố, giam giữ vào nơi chắc chắn, thắt, kẹp, buộc chặt, đóng chặt, bó chặt, cặp, bảo đảm, chiếm được, tìm được, đạt được - {to supply} tiếp tế, đáp ứng, thay thế, bổ khuyết, bù, dẫn = beschaffen sein {to be constituted}+ = schnell beschaffen {to rustle up}+ = schlecht beschaffen {illconditioned}+ = gut beschaffen sein {to be in good condition}+ = das ist leicht zu beschaffen {that's easy to get}+ = er ist nicht so beschaffen, daß er das tut {it isn't in his nature to do that}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > beschaffen

  • 27 die Menschenkenntnis

    - {knowledge of human nature}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Menschenkenntnis

  • 28 die Dinge

    - {matters; things} = die unnötigen Dinge {unnecessaries}+ = guter Dinge sein {to be in high spirits}+ = die ungleichen Dinge {odds}+ = verschiedene Dinge {disparites}+ = die gewöhnlichen Dinge {ruck}+ = nach Lage der Dinge {as affairs stand}+ = die Dinge laufen lassen {to let things slide}+ = die entbehrlichen Dinge {unnecessaries}+ = wie die Dinge liegen {as matters stand; as things are; as things stand}+ = Dinge für sich behalten {to keep things to oneself}+ = nach der Lage der Dinge {from the nature of the case}+ = die praktischen kleinen Dinge {gadgets}+ = der übliche Zustand der Dinge {order}+ = aller guten Dinge sind drei {good things always come in threes}+ = Du treibst die Dinge zu weit. {You carry things too far.}+ = die Masse zusammengehöriger Dinge {lot}+ = die Dinge an sich herankommen lassen {to bide one's time}+ = die unordentlich umherliegenden Dinge {litter}+ = beim augenblicklichen Stand der Dinge {as things are now}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Dinge

  • 29 der Menschenkenner

    - {judge of human nature}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Menschenkenner

  • 30 das Naturgesetz

    - {law of nature}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Naturgesetz

  • 31 der Charakter

    - {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {fibre} sợi, thớ, sợi phíp, cấu tạo có thớ, kết cấu có thớ, rễ con, tính tình - {figure} hình dáng, hình, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ fig), vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, sơ đồ, lá số tử vi, con số, số học, sự tính toán bằng con số, số tiền, hình thái tu từ - giả thiết, hình nhịp điệu, hình múa - {mettle} khí chất, tính khí, dũng khí, khí khái, khí phách, nhuệ khí, nhiệt tình, tính hăng hái, lòng can đảm - {nature} tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá, trạng thái tự nhiên, trạng thái nguyên thuỷ, tính, bản chất, bản tính, loại, thứ, sức sống, chức năng tự nhiên, nhu cầu tự nhiên, nhựa - {strain} sự căng, sự căng thẳng, trạng thái căng, trạng thái căng thẳng, sức căng, giọng, điệu nói, số nhiều) giai điệu, nhạc điệu, đoạn nhạc, khúc nhạc, số nhiều) hứng, khuynh hướng, chiều hướng - dòng dõi, giống = der Charakter (Theater) {personage}+ = der lyrische Charakter {lyricism}+ = der ländliche Charakter {rurality}+ = dazu gehört Charakter {that needs character}+ = der romantische Charakter {romanticism}+ = keinen Charakter haben {to lack character}+ = der repräsentative Charakter {representativeness}+ = seinen wahren Charakter zeigen {to unmask}+ = einen weiblichen Charakter verleihen {to feminize}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Charakter

  • 32 nicht vor

    - {not till; not until} = gar nicht {none; not at all}+ = ist nicht {ain't; isn't}+ = ehe nicht {not until}+ = nicht mehr {no longer; no more; not any longer}+ = kann nicht {cannot}+ = nicht wohl {seedy; unwell}+ = darf nicht {must not}+ = nicht fest {non-solid}+ = nicht fein {unladylike}+ = nicht klar {turbid}+ = auch nicht {either; neither; nor; nor yet; not either}+ = noch nicht {not yet}+ = wenn nicht {but; unless}+ = hatte nicht {had not; hadn't}+ = damit nicht {lest}+ = bevor nicht {not until}+ = falls nicht {unless}+ = das zieht nicht {that cuts no ice}+ = warum nicht? {why not?}+ = es geht nicht {it won't work}+ = nicht so bald {not in a hurry}+ = es eilt nicht {there's no hurry}+ = das tut nicht weh {that won't hurt}+ = das geht nicht an {that won't do}+ = gar nicht übel {not half bad}+ = ich darf nicht {I am not at liberty; I must not}+ = ich auch nicht {me neither; nor I either}+ = nicht mehr als {within}+ = das sage ich nicht {that is telling}+ = das ist nicht drin {that's no go}+ = das ist nicht ohne {that's not half bad}+ = schon gar nicht {least of all}+ = er ist nicht da {he is not in}+ = lange nicht tun {to be slow to do}+ = das liegt mir nicht {that's not in my way}+ = das heißt nicht viel {that doesn't mean a lot}+ = das juckt mich nicht {I don't care about}+ = das reizt mich nicht {that doesn't appeal to me}+ = er wird nicht alt {he won't make old bones}+ = es ist nicht klug {it doesn't do to be}+ = ich weiß nicht ob {I don't know that}+ = er zählt nicht mit {he is a back number}+ = es liegt mir nicht {it is not in my nature}+ = rede nicht so laut {don't talk so loud}+ = auch nicht so viel {not a dreg}+ = lüg mich nicht an! {don't lie to me!}+ = genier dich nicht! {make yourself at home!}+ = ganz und gar nicht {not a bit of it; not at all}+ = das ist gar nicht übel {that isn't half bad}+ = es taugt nicht viel {it isn't much good}+ = es lohnt sich nicht {it doesn't pay}+ = reg dich nicht auf! {don't get off your bike!; keep cool!}+ = das gilt nicht für dich {this does not apply to you}+ = das zieht bei mir nicht {that won't wash with me}+ = das mache ich nicht mit {I won't be a party to that}+ = schau nicht so dumm. {don't look like that.}+ = er ist noch nicht auf {he isn't up yet}+ = so etwas gibt es nicht {such a thing doesn't exist}+ = da mache ich nicht mit {count me out}+ = rege dich nicht so auf {don't get your knickers in a twist}+ = jetzt erst recht nicht {now less than ever}+ = das ist bei mir nicht drin {you can't do that with me}+ = sie ist nicht mehr jung {she is no spring chicken}+ = stell dich nicht so an! {don't make such a fuss!}+ = dann gehe ich auch nicht {I shall not either}+ = ich habe es nicht bei mir {I don't have it with me}+ = das lohnt sich nicht für mich {that is not worth my while}+ = es ist mit ihm nicht weit her {he is no great shakes}+ = er ist nicht so böse wie er tut {his bark is worse than his bite}+ = ich weiß nicht, was ich tun soll {I'm at a loss what to do}+ = es fällt mir nicht ein, das zu tun {I shouldn't dream of doing that}+ = wenn du nicht gehst, gehe ich auch nicht {if you don't go, neither shall I}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nicht vor

  • 33 commune

    /'kɔmju:n/ * danh từ - xã - công xã =the Commune of Paris+ công xã Pa-ri * nội động từ - đàm luận; nói chuyện thân mật =friends commune together+ bạn bè nói chuyện thân mật với nhau - gần gụi, thân thiết, cảm thông =to commune with nature+ gần gụi với thiên nhiên - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể !to commune with oneself - trầm ngâm

    English-Vietnamese dictionary > commune

  • 34 convulsion

    /kən'vʌlʃn/ * danh từ - sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển =convulsion of nature+ sự biến động của thiên nhiên =political convulsions+ những biến động chính trị, những cuộc chính biến - (số nhiều) cơn cười thắt ruột =everybody was in convulsions+ mọi người cười thắt ruột - (số nhiều) (y học) chứng co giật

    English-Vietnamese dictionary > convulsion

  • 35 course

    /kɔ:s/ * danh từ - tiến trình, dòng; quá trình diễn biến =the course of a river+ dòng sông =the course of events+ quá trình diễn biến các sự kiện - sân chạy đua, vòng chạy đua; trường đua ngựa ((cũng) race course) - hướng, chiều hướng; đường đi =the ship is on her right course+ con tàu đang đi đúng hướng - cách cư sử, cách giải quyết; đường lối, con đường ((nghĩa bóng)) =to follow a dangerous course+ theo con đường nguy hiểm =to hold one's course+ theo con đường đã vạch sẵn =to take its course+ theo con đường của nó; cứ tiến hành =several courses open before us+ trước mắt chúng ta có nhiều cách giải quyết - món ăn (đưa lần lượt) - loạt; khoá; đợt; lớp =course of lectures+ một loạt bài giảng, một đợt thuyết trình - hàng gạch, hàng đá - (số nhiều) đạo đức, tư cách - (số nhiều) kỳ hành kinh !by course of - theo thủ tục (lệ) thông thường !course of nature - lệ thường lẽ thường !in course - đang diễn biến !in the course of - trong khi !in due course - đúng lúc; đúng trình tự !a matter of course - một vấn đề dĩ nhiên !of course - dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên !to take one's own course - làm theo ý mình * ngoại động từ - săn đuổi (thỏ) - cho (ngựa) chạy * nội động từ - chạy - chảy =blood courses through vein+ máu chảy qua tĩnh mạch * danh từ - (thơ ca) ngựa chiến; con tuấn mã

    English-Vietnamese dictionary > course

  • 36 fiery

    /'faiəri/ * tính từ - ngụt cháy, bốc cháy, bố lửa =a fiery sun+ mặt trời đổ lửa - nảy lửa =fiery eyes+ đôi mắt nảy lửa - mang lửa (tên đạn) - như lửa, như bốc lửa, nóng như lửa - dễ cháy, dễ bắt lửa, dễ nổ (khí) - cay nồng =a fiery taste+ vị cay nồng - nóng nảy, dễ cáu, dễ nổi giận, hung hăng =fiery nature+ tính nóng nảy, tính nóng như lửa; tính hung hăng - hăng, sôi nổi, nồng nhiệt =a fiery horse+ con ngựa hăng =fiery words+ những lời nói sôi nổi - viêm tấy (chỗ đau vết thương)

    English-Vietnamese dictionary > fiery

  • 37 forgiving

    /fə'giviɳ/ * tính từ - sãn sàng tha thứ, khoan dung =a forgiving nature+ bản chất khoan dung

    English-Vietnamese dictionary > forgiving

  • 38 freak

    /fri:k/ * danh từ - tính đồng bóng, tính hay thay đổi =out of mere freak+ chỉ vì tính đồng bóng - quái vật; điều kỳ dị =a freak of nature+ một quái vật * ngoại động từ - làm lốm đốm, làm có vệt

    English-Vietnamese dictionary > freak

  • 39 frosty

    /'frɔsti/ * tính từ - băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá - (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lânh đạm =a frosty nature+ tính lânh đạm

    English-Vietnamese dictionary > frosty

  • 40 gentle

    /'dʤentl/ * tính từ - hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải =a gentle nature+ bản chất hiền lành hoà nhã =a gentle breeze+ làn gió nhẹ =the gentle sex+ phái đẹp, giới phụ nữ =a gentle medicine+ thuốc nhẹ (ít công phạt) =a gentle slope+ dốc thoai thoải =the gentle craft+ nghề câu cá (một công việc êm ái, nhẹ nhàng) - (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý - (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý =gentle reader+ bạn đọc cao quý (lời nói đầu của tác giả với người đọc) * danh từ - mồi giòi (để câu cá) - (số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý * ngoại động từ - luyện (ngựa) cho thuần

    English-Vietnamese dictionary > gentle

См. также в других словарях:

  • nature — [ natyr ] n. f. • 1119; lat. natura I ♦ 1 ♦ (Qualifié) La nature de... Ensemble des caractères, des propriétés qui définissent un être, une chose concrète ou abstraite, généralement considérés comme constituant un genre. ⇒ essence; entité. « on… …   Encyclopédie Universelle

  • Nature (journal) — Nature Magazine and Nature (magazine) redirect here. For the U.S. magazine published in Baltimore between 1923–1959, see American Nature Association. Nature   …   Wikipedia

  • Nature Publishing Group — Type Private Founded 1869 (Nature Journal) Headquarters 4 Crinan Street, London, United Kingdom …   Wikipedia

  • Nature (philosophy) — Nature is a concept with two major sets of inter related meanings, referring on the one hand to the things which are natural, or subject to the normal working of laws of nature , or on the other hand to the essential properties and causes of… …   Wikipedia

  • Nature Publishing Group — Тип Частная компания Год основания 1869 Расположение Лондон, Великобритания Отрасль …   Википедия

  • NATURE ET CULTURE — «Étant donné que la culture s’acquiert par apprentissage, les gens ne naissent pas Américains, Chinois ou Hottentots, paysans, soldats ou aristocrates, savants, musiciens ou artistes, saints, chenapans ou moyennement vertueux: ils apprennent à… …   Encyclopédie Universelle

  • NATURE (PHILOSOPHIES DE LA) — Dans son étude sur Les Philosophies de la nature , Michel Ambacher distingue la «philosophie naturelle» de la «philosophie de la nature», et il entend la première «au sens où Galilée et Newton, Comte ou Darwin ont parlé d’une philosophie… …   Encyclopédie Universelle

  • Nature Materials —   Abbreviated title (ISO) Nature Mater …   Wikipedia

  • Nature Chemical Biology —   Abbreviated title ( …   Wikipedia

  • Nature — еженедельный научный журнал Обложка журнала от 15 февраля 2001 года Специализация …   Википедия

  • nature — Nature. s. f. Tout l Univers, toutes les choses creées. Dieu est l autheur & le maistre de la nature. l ordre qui regne dans toute la nature. il n y a rien de si beau dans toute la nature, dans toute l estenduë de la nature que le soleil. toute… …   Dictionnaire de l'Académie française

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»