Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

improvement

  • 1 der Verbesserungsvorschlag

    - {improvement proposal; rationalization proposal; staff suggestion}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Verbesserungsvorschlag

  • 2 der Formanstieg

    - {improvement in form}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Formanstieg

  • 3 die Nutzanwendung

    - {improvement} sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn, sự trau dồi, sự mở mang, sự sửa sang, sự đổi mới, sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn, sự lợi dụng, sự tận dụng - {moral} bài học, lời răn dạy, đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách, sự giống hệt, hình ảnh - {utilization} sự dùng, sự sử dụng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Nutzanwendung

  • 4 die Verbesserung

    - {advancement} sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên, sự thăng chức, đề bạt, tiền nhận trước - {amelioration} sự làn cho tốt hơn, sự cải thiện - {amendment} sự cải tà quy chánh, sự sửa đổi cho tốt hơn, sự bồi bổ cho tốt hơn, sự sửa đổi, sự bổ sung, sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ - {betterment} sự làm tốt hơn, sự cải tiến, giá trị được tăng lên vì điều kiện địa phương - {correction} sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh, sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới, cái đúng, chỗ sửa - {emendation} sự sửa lỗi - {enhancement} sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật, sự tăng - {improvement} làm cho tốt hơn, sự trau dồi, sự mở mang, sự sửa sang, sự đổi mới, sự tốt hơn, sự khá hơn, sự lợi dụng, sự tận dụng - {melioration} - {reform} sự cải cách, sự cải lương, sự cải tạo, sự cải tổ - {revision} sự xem lại, sự xét lại, sự duyệt lại, sự sửa lại = die merkliche Verbesserung {marked improvement}+ = die fortlaufende Verbesserung {continuous improvement}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verbesserung

  • 5 der Fortschritt

    - {advance} sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đề bạt, sự thăng, chức, sự tăng giá, tiền đặt trước, tiền trả trước, tiền cho vay, sự theo đuổi, sự làm thân, sự sớm pha - {advancement} sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên, sự thăng chức, đề bạt, tiền nhận trước - {headway} sự tiến triển, sự đi, tốc độ đi, khoảng cách thời gian, bề cao vòm - {improvement} sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn, sự trau dồi, sự mở mang, sự sửa sang, sự đổi mới, sự tốt hơn, sự khá hơn, sự lợi dụng, sự tận dụng - {march} March tháng ba, cuộc hành quân, chặng đường hành quân, bước đi, sự trôi đi, hành khúc, khúc quân hành, bờ cõi, biên giới biên thuỳ - {progress} sự phát triển, sự tiến hành, cuộc kinh lý - {progression} cấp số - {stride} bước dài, bước, số nhiều) sự tiến bộ - {way} đường, đường đi, lối đi, đoạn đường, quãng đường, khoảng cách, phía, phương, hướng, chiều, cách, phương pháp, phương kế, biện pháp, cá tính, lề thói, việc, phạm vi, thẩm quyền, vùng ở gần, tình trạng - tình thế, tình hình, giả định, giả thuyết, mức độ, chừng mực, loại, mặt, phương diện, sự thịnh vượng, quy mô, ngành kinh doanh, phạm vi hoạt động, sự chạy, tốc độ, đằng = der Fortschritt [gegenüber] {increase [on]}+ = das ist schon ein großer Fortschritt {that's half the battle}+ = der wissenschaftlich-technische Fortschritt {scientific and technological progress}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Fortschritt

  • 6 die Abänderung

    - {alteration} sự thay đổi, sự đổi, sự sửa đổi, sự sửa lại, sự biến đổi - {change} trăng non, bộ quần áo sạch a change of clothes), tiền đổi, tiền lẻ, tiền phụ lại, nơi đổi tàu xe, sự giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán Change, của Exchange) - trật tự rung chuông - {improvement} sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn, sự trau dồi, sự mở mang, sự sửa sang, sự đổi mới, sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn, sự lợi dụng, sự tận dụng - {modification} sự biến cải, sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi, sự biến thể, hiện tượng biến âm sắc, sự bổ nghĩa - {variation} sự khác nhau, sự sai nhau, biến dạng, biến thể, sự biến thiên, biến dị, biến tấu = die Abänderung (Gesetz) {amendment}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Abänderung

  • 7 der Ausbau

    - {enlargement} sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương, phần mở rộng, phần thêm vào, ảnh phóng to - {expansion} sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra, sự giãn, sự nở, độ giãn, độ nở, sự khai triển - {improvement} sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn, sự trau dồi, sự mở mang, sự sửa sang, sự đổi mới, sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn, sự lợi dụng, sự tận dụng - {parlay} sự đánh cuộc

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Ausbau

  • 8 die Aufbesserung

    - {amelioration} sự làn cho tốt hơn, sự cải thiện - {improvement} sự cải tiến, làm cho tốt hơn, sự trau dồi, sự mở mang, sự sửa sang, sự đổi mới, sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn, sự lợi dụng, sự tận dụng - {increase} sự tăng, sự tăng thêm, số lượng tăng thêm - {rise} sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng, lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng, sự tiến lên, sự nổi lên để đớp mồi, sự trèo lên, sự leo lên, đường dốc, chỗ dốc, gò cao, chiều cao đứng thẳng - độ cao, nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do, sự gây ra

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Aufbesserung

  • 9 die Verschönerung

    - {embellishment} sự làm đẹp, sự trang điểm, sự tô son điểm phấn, sự thêm thắt, điều thêm thắt - {enhancement} sự làm tăng, sự nâng cao, sự đề cao, sự làm nổi bật, sự tăng - {improvement} sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn, sự trau dồi, sự mở mang, sự sửa sang, sự đổi mới, sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn, sự lợi dụng, sự tận dụng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Verschönerung

  • 10 die Besserung

    - {amendment} sự cải tà quy chánh, sự sửa đổi cho tốt hơn, sự cải thiện, sự bồi bổ cho tốt hơn, sự sửa đổi, sự bổ sung, sự bình phục, sự hồi phục sức khoẻ - {betterment} sự làm tốt hơn, sự cải tiến, giá trị được tăng lên vì điều kiện địa phương - {improvement} làm cho tốt hơn, sự trau dồi, sự mở mang, sự sửa sang, sự đổi mới, sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn, sự lợi dụng, sự tận dụng - {recovery} sự lấy lại được, sự tìm lại được, sự đòi lại được, sự khỏi bệnh, sự khôi phục lại, sự phục hồi lại, miếng thủ thế lại, sự lấy lại thăng bằng - {reformation} sự cải cách, sự cải lương, sự cải tạo, sự cải tổ - {retrieval} sự lấy lại, sự thu hồi, sự tìm và mang về, sự phục hồi, sự xây dựng lại, sự bồi thường, sự sửa chữa, sự cứu thoát khỏi = gute Besserung! {get well soon!; speedy recovery!}+ = auf dem Weg der Besserung {on the improve}+ = auf dem Wege der Besserung {on the mend}+ = Er ist auf dem Weg zur Besserung. {He is on the mend.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Besserung

  • 11 die Vervollkommnung

    - {elaboration} sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu, sự làm công phu, sự dựng lên, sự chế tạo, sự sản ra - {improvement} sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn, sự trau dồi, sự mở mang, sự sửa sang, sự đổi mới, sự tiến bộ, sự tốt hơn, sự khá hơn, sự lợi dụng, sự tận dụng - {perfection} sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn, tột đỉnh, sự tuyệt mỹ, sự tuyệt hảo, sự rèn luyện cho thành thạo, sự trau dồi cho thành thạo, người hoàn toàn, người hoàn hảo - vật hoàn hảo, tài năng hoàn hảo, đức tính hoàn toàn

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Vervollkommnung

  • 12 das Es

    (Musik) - {E flat} = Es stürmt. {It's blowing a gale.}+ = Es ging heiß her. {It was a stormy affair.}+ = Es klingt richtig. {It rings true.}+ = Es liegt ihm nicht. {It's not in him.}+ = Es ist mir schnuppe. {I don't give a damn.}+ = Es ist sehr nützlich. {It's a great convenience.}+ = Es ging hart auf hart. {It was either do or die.}+ = Es macht mich verrückt {it gives me the willies}+ = Es ist klipp und klar. {It's clear as daylight.}+ = Es wurde viel gelacht. {there was a lot of laughter.}+ = Es fiel mir sofort auf. {It struck me right away.}+ = Es ist mir völlig egal. {I don't care a pap for it.}+ = Es hörte auf zu regnen. {the rain passed off.}+ = Es ist ihm zu verdanken. {It's due to him.}+ = Es fiel mir recht schwer. {I had a job to do it.}+ = Es ist allgemein bekannt. {It's a matter of common knowledge.}+ = Es ist äußerst preiswert. {It's excellent value for money.}+ = Es gibt noch viel zu tun. {there's still a lot to be done.}+ = Es geht drunter und drüber. {It's all haywire.}+ = Es spricht für sich selbst. {It tells its own tale.}+ = Es tut mir schrecklich leid. {I'm dreadfully sorry.}+ = Es geht mir schon viel besser. {I've improved a lot.}+ = Es fragt sich, ob das wahr ist. {the question is whether this is true.}+ = Es beruhigt mich, das zu hören. {I am relieved to hear that.}+ = Es läßt sich nicht entschuldigen. {It allows of no excuse.}+ = Es ließe sich noch manches besser machen. {there's room for improvement.}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Es

См. также в других словарях:

  • improvement — im‧prove‧ment [ɪmˈpruːvmənt] noun [countable, uncountable] the act or state of getting better: improvement in • Canandaigua Wine Co reported a 70% improvement in net income for the third quarter. • An economist said he was optimistic that… …   Financial and business terms

  • Improvement — Im*prove ment, n. 1. The act of improving; advancement or growth; promotion in desirable qualities; progress toward what is better; melioration; as, the improvement of the mind, of land, roads, etc. [1913 Webster] I look upon your city as the… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • improvement — im·prove·ment n: a usu. permanent addition to or modification of real property that enhances its capital value and is distinguished from an ordinary repair in being designed to make the property more useful or valuable Merriam Webster’s… …   Law dictionary

  • Improvement — (engl., spr. prūw ), Verbesserung …   Meyers Großes Konversations-Lexikon

  • improvement — (n.) mid 15c., enprowment management of something for profit, from Anglo Fr. emprowement, from emprouwer turn to profit (see IMPROVE (Cf. improve)). Meaning betterment; amelioration is from 1640s. Meaning buildings, etc. on a piece of property is …   Etymology dictionary

  • improvement — [n] bettering; something bettered advance, advancement, amelioration, amendment, augmentation, betterment, change, civilization, correction, cultivation, development, elevation, enhancement, enrichment, furtherance, gain, growth, increase,… …   New thesaurus

  • improvement — ► NOUN 1) an instance of improving or being improved. 2) the action of improving or being improved. 3) a thing that makes something better or is better than something else …   English terms dictionary

  • improvement — [im pro͞ov′mənt] n. [Anglo Fr emprowement] 1. an improving or being improved; esp., a) betterment b) an increase in value or in excellence of quality or condition c) Now Rare profitable use 2. a) an addition or …   English World dictionary

  • improvement — noun ADJECTIVE ▪ big, considerable, enormous, great, huge, major, marked, massive, material, radical, remarkable …   Collocations dictionary

  • improvement — n. 1) to bring about an improvement 2) to show (an) improvement 3) a decided, distinct, marked, substantial; minor improvement 4) an improvement in, of (an improvement in her work; an improvement of service) 5) an improvement on, over, upon (this …   Combinatory dictionary

  • improvement — im|prove|ment W2 [ımˈpru:vmənt] n 1.) [U and C] the act of improving something or the state of being improved improvement in/on/to ▪ There s been a big improvement in the children s behaviour. ▪ an improvement on earlier models ▪ We need to carry …   Dictionary of contemporary English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»