Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

impression

  • 1 das Aufdrücken

    - {impression} ấn tượng, cảm giác, cảm tưởng, sự đóng, sự in, dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn, bản in, số lượng in, thuật nhại các nhân vật nổi tiếng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Aufdrücken

  • 2 der Eindruck

    - {dint} vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi, đòn, cú đánh - {effect} kết quả, hiệu lực, hiệu quả, tác dụng, tác động, ảnh hưởng, ấn tượng, mục đích, ý định, của, của cải, vật dụng, hiệu ứng - {impact} sự va chạm, sự chạm mạnh, sức va chạm - {impression} cảm giác, cảm tưởng, sự đóng, sự in, dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn, bản in, số lượng in, thuật nhại các nhân vật nổi tiếng - {imprint} dấu vết, ảnh hưởng sâu sắc, phần ghi của nhà xuất bản publisher's imprint, printer's imprint) = Eindruck machen {to carry weight; to take a hold on}+ = der äußere Eindruck {show}+ = Eindruck machen [bei] {to leave a mark [with]}+ = Eindruck schinden {to show off}+ = der flüchtige Eindruck {glimpse}+ = Eindruck machen auf {to strike (struck,struck)+ = den Eindruck machen {to give the impression}+ = den Eindruck erwecken {to appear}+ = um Eindruck zu machen {for effect}+ = ich habe den Eindruck, daß {I am under the impression that}+ = auf jemanden Eindruck machen {to make an impression on someone}+ = keinen Eindruck machen auf jemanden {to be lost upon someone}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Eindruck

  • 3 der Doppeldruck

    - {double impression; double strike}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Doppeldruck

  • 4 der Anschein

    - {air} không khí, bầu không khí, không gian, không trung, máy bay, hàng không, làn gió nhẹ, khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc, vẻ, dáng, dáng điệu, khí sắc, diện mạo, thái độ, điệu bộ màu mè - vẻ ta đây - {appearance} sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra, sự trình diện, sự ra hầu toà, sự xuất bản, tướng mạo, phong thái, bề ngoài, thể diện, ma quỷ - {colour} màu, sắc, màu sắc, thuốc vẽ, thuốc màu, nghệ thuật vẽ màu, nước da, sắc da, sắc thái, nét, cờ, màu cờ, sắc áo, cớ - {likelihood} sự có thể đúng, sự có thể thật - {semblance} sự trông giống, sự làm ra vẻ = der äußere Anschein {superficies}+ = den Anschein haben {to appear; to seem}+ = allem Anschein nach {to all appearances}+ = den Anschein erwecken {to give the impression}+ = sich den Anschein geben {to pretend}+ = sich den Anschein geben [zu sein] {to assume an appearance [of being]}+ = es hat den Anschein, als {it looks like}+ = sie gab sich den Anschein, als sei sie beschäftigt {she pretended to be busy}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Anschein

  • 5 das Gepräge

    - {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {coinage} sự đúc tiền, tiền đúc, hệ thống tiền tệ, sự tạo ra, sự đặt ra, từ mới đặt - {impress} sự đóng dấu, dấu, dấu ấn - {impression} ấn tượng, cảm giác, cảm tưởng, sự đóng, sự in, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn, bản in, số lượng in, thuật nhại các nhân vật nổi tiếng - {imprint} dấu vết, ảnh hưởng sâu sắc, phần ghi của nhà xuất bản publisher's imprint, printer's imprint) - {mark} đồng Mác, nhãn, nhãn hiệu, lằn, bớt, đốm, lang, dấu chữ thập, đích, mục đích, mục tiêu &), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số - {pageant} đám rước lộng lẫy, hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời, cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch - {stamp} tem, con dấu, dấu bảo đảm, dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu, hạng, loại, sự giậm chân, chày nghiền quặng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gepräge

  • 6 das Merkmal

    - {attribute} thuộc tính, vật tượng trưng, thuộc ngữ - {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {characteristic} - {differentia} dấu hiệu phân biệt đặc trưng - {earmark} dấu đánh ở tai, dấu riêng - {feature} nét đặc biệt, điểm đặc trưng, nét mặt, bài đặc biệt, tranh biếm hoạ đặc biệt, tiết mục chủ chốt - {impress} sự đóng dấu, dấu, dấu ấn - {impression} ấn tượng, cảm giác, cảm tưởng, sự đóng, sự in, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn, bản in, số lượng in, thuật nhại các nhân vật nổi tiếng - {mark} đồng Mác, nhãn, nhãn hiệu, lằn, bớt, đốm, lang, dấu chữ thập, đích, mục đích, mục tiêu &), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số - {note} lời ghi, lời ghi chép, lời ghi chú, lời chú giải, sự lưu ý, sự chú ý, bức thư ngắn, công hàm, phiếu, giấy, dấu hiệu, tiếng tăm, nốt, phím, điệu, vẻ, giọng, mùi - {sign} ký hiệu, mật hiệu, dấu hiệu biểu hiện, tượng trưng, triệu chứng, dấu vết, biển hàng, ước hiệu - {trait} nét = das Merkmal (Computer) {token}+ = das bezeichnende Merkmal {characteristic}+ = das charakteristische Merkmal {characteristic}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Merkmal

  • 7 nachhaltig auf jemanden wirken

    - {to make a lasting impression on someone}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > nachhaltig auf jemanden wirken

  • 8 die Prägung

    - {character} tính nết, tính cách, cá tính, đặc tính, đặc điểm, nét đặc sắc, chí khí, nghị lực, nhân vật, người lập dị, tên tuổi, danh tiếng, tiếng, giấy chứng nhận, chữ, nét chữ - {impress} sự đóng dấu, dấu, dấu ấn - {impression} ấn tượng, cảm giác, cảm tưởng, sự đóng, sự in, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn, bản in, số lượng in, thuật nhại các nhân vật nổi tiếng - {mintage} sự đúc tiền, số tiền đúc, dấu rập trên mặt đồng tiền, sự đặt ra, sự tạo ra - {stamp} tem, con dấu, nhãn hiệu, dấu bảo đảm, dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu, hạng, loại, sự giậm chân, chày nghiền quặng = die Prägung (Münze) {incuse}+ = die Prägung (neuer Wörter) {coinage}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Prägung

  • 9 die Erinnerung

    - {memory} sự nhớ, trí nhớ, ký ức, kỷ niệm, sự tưởng nhớ - {mind} tâm, tâm trí, tinh thần, trí, trí tuệ, trí óc, sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý, ý kiến, ý nghĩ, ý định - {recollection} sự nhớ lại, sự hồi tưởng lại, hồi ức, số nhiều) những kỷ niệm, những điều nhớ lại, hồi ký - {remembrance} sự hồi tưởng, món quà lưu niệm, lời chúc, lời hỏi thăm - {reminiscence} nét phảng phất làm nhớ lại, tập ký sự, nét phảng phất - {retrospection} retrospect = zur Erinnerung an {in commemoration of}+ = die undeutliche Erinnerung {impression}+ = in der Erinnerung lebend {reminiscential}+ = noch frisch in Erinnerung {raw in the mind}+ = sich etwas in Erinnerung rufen {to call something to remembrance}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Erinnerung

  • 10 der Abdruck

    - {cast} sự quăng, sự ném, sự thả, sự gieo, sự thử làm, sự cầu may, khoảng ném, tầm xa, mồi và lưỡi câu, chỗ câu, đồ ăn không tiêu mửa ra, cứt giun, vỏ lột, da lột, xác, cái vứt bỏ đi, sự đúc, khuôn đúc - vật đúc, mẫu đúc, bản in đúc, sự cộng lại, sự tính, sự phân phối các vai, bảng phân phối các vai, các vai, bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu, loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất, thiên hướng - màu, sắc thái, sự hơi lác, sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa - {copy} bản sao, bản chép lại, sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng, bản, cuộn, số, bản thảo, bản in, đề tài để viết, kiểu, mẫu - {impression} ấn tượng, cảm giác, cảm tưởng, sự đóng, sự in, dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn, số lượng in, thuật nhại các nhân vật nổi tiếng - {imprint} dấu vết, ảnh hưởng sâu sắc, phần ghi của nhà xuất bản publisher's imprint, printer's imprint) - {mark} đồng Mác, nhãn, nhãn hiệu, lằn, bớt, đốm, lang, dấu chữ thập, đích, mục đích, mục tiêu &), chứng cớ, biểu hiện, danh vọng, danh tiếng, mức, tiêu chuẩn, trình độ, điểm, điểm số - {overprint} cái in thừa, cái in đè lên, tem có chữ in đè lên - {print} chữ in, sự in ra, ảnh in, ảnh chụp in ra, vải hoa in = der neue Abdruck {reissue}+ = der autographische Abdruck {autograph}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Abdruck

См. также в других словарях:

  • impression — [ ɛ̃presjɔ̃ ] n. f. • 1259 « empreinte »; lat. impressio I ♦ 1 ♦ Vx Action d un corps sur un autre. ⇒ influence. 2 ♦ Vieilli Action, fait de laisser une marque, en parlant d une chose qui appuie sur une autre. ⇒ empreinte, trace. « il verrait l… …   Encyclopédie Universelle

  • impression — Impression. s. f. v. L Action, & la maniere avec laquelle on imprime quelques traits ou figures. Faire l impression d une figure sur de la cire. l impression d un sceau, d un cachet. Il se dit plus particulierement des livres imprimez. Belle… …   Dictionnaire de l'Académie française

  • Impression — Im*pres sion, n. [F. impression, L. impressio.] 1. The act of impressing, or the state of being impressed; the communication of a stamp, mold, style, or character, by external force or by influence. [1913 Webster] 2. That which is impressed;… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • impression — 1 Impression, impress, imprint, print, stamp are comparable when denoting the perceptible trace or traces left by pressure. Impression is the most widely applicable of these terms. It may be used with reference to a mark or trace or a series or… …   New Dictionary of Synonyms

  • impression — im‧pres‧ssion [ɪmˈpreʆn] noun [countable] MARKETING an occasion when a particular advertisement is seen by someone on the Internet: • A log of ad impressions is kept by the site server. * * * impression UK US /ɪmˈpreʃən/ noun [C] ► (also …   Financial and business terms

  • Impression — Sf Eindruck per. Wortschatz fremd. Erkennbar fremd (16. Jh.) Entlehnung. Entlehnt aus frz. impression oder von l. impressio. Dieses ist Abstraktum zu l. imprimere (impressum) eindrücken aus l. premere pressen und l. in . Hiervon abgeleitet (nach… …   Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache

  • Impression — kann bezeichnen: einen persönlichen Eindruck, siehe Subjektivität eine Page Impression (Seitenabruf) im Internet eine Ad Impression im Internet eine Kopie auf einer Indigo Digitaldruckmaschine von Hewlett Packard (entspricht „Click“ bei anderen… …   Deutsch Wikipedia

  • impression — [n1] influence consequence, effect, feeling, impact, reaction, response, result, sway; concept 230 impression [n2] feeling, idea apprehension, belief, conceit, concept, conception, conjecture, conviction, fancy, feel, hunch, image, inkling,… …   New thesaurus

  • impression — I noun animi motus, apprehension, belief, concept, conception, consciousness, consideration, effect, feeling, general notion, guiding conception, image, image in the mind, impact, imprint, indirect influence, influence, inward perception, mark,… …   Law dictionary

  • impression — (n.) late 14c., mark produced by pressure, also image produced in the mind or emotions, from O.Fr. impression print, stamp; a pressing on the mind, from L. impressionem (nom. impressio) onset, attack, figuratively perception, lit. a pressing into …   Etymology dictionary

  • impression — [im presh′ən] n. [ME impressioun < OFr impression < L impressio] 1. the act of impressing 2. a result or effect of impressing; specif., a) a mark, imprint, etc. made by physical pressure b) an effect produced, as on the mind or senses, by… …   English World dictionary

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»