-
1 schweben
- {to float} nổi, trôi lềnh bềnh, lơ lửng, đỡ cho nổi, bắt đầu, khởi công, khởi sự, lưu hành, lưu thông, sắp đến hạn trả, thoáng qua, phảng phất, thả trôi, làm nổi lên, đỡ nổi, làm ngập nước, truyền - bắt đầu khởi công, cổ động tuyên truyền cho - {to hang (hung,hung) treo, mắc, treo cổ, dán, gục, cụp, bị treo, bị mắc, bị treo cổ, cheo leo, phấp phới, rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng, nghiêng - {to hover} bay lượn, bay liệng, trôi lơ lửng, lơ lửng đe doạ, thoáng, lởn vởn, lảng vảng, quanh quất, do dự, băn khoăn, phân vân, ở trong một tình trạng lơ lửng, ấp ủ - {to impend} sắp xảy đến, treo lơ lửng, đang đe doạ, đang lơ lửng trên đầu - {to poise} làm thăng bằng, làm cân bằng, để lơ lửng, để, để ở tư thế sẵn sàng, thăng bằng, cân bằng - {to sail} chạy bằng buồm, chạy bằng máy, đi thuyền buồm, đi tàu, nhổ neo, xuống tàu, liêng, đi lướt qua, trôi qua, đi một cách oai vệ nói về đàn bà...), đi trên, chạy trên, điều khiển - lái - {to soar} bay lên, bay cao, vút lên cao = schweben (Gestirne) {to ride (rode,ridden)+ = frei schweben {to levitate; to pendulate}+ -
2 hängen
(hing,gehangen) - {to droop} ngả xuống, rủ xuống, rũ xuống, gục xuống, nhìn xuống, chìm xuống, lặn xế, ủ rũ, chán nản, cúi - {to gibbet} treo cổ, nêu lên để dè bỉu, nêu lên để bêu riếu - {to halter} + up) buộc dây thòng lọng, bắt bằng dây thòng lọng, thắt cổ, gò bó, kiềm chế chặt chẽ - {to hang (hung,hung) treo, mắc, dán, gục, cụp, bị treo, bị mắc, bị treo cổ, cheo leo, lơ lửng, phấp phới, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng, nghiêng - {to impend} sắp xảy đến, treo lơ lửng, đang đe doạ, đang lơ lửng trên đầu - {to stick} đâm, thọc, chọc, cắm, cài, đặt, để, đội, dính, cắm để đỡ cho cây, + out) ngó, ló, ưỡn, chìa, phình..., xếp, làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại, giữ lại động tính từ quá khứ), làm bối rối - làm cuống, làm lúng túng, lừa bịp, chịu đựng, dựng đứng, đứng thẳng, + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra, bám vào, gắn bó với, trung thành với, sa lầy, kẹt, vướng, tắc, bị chặn lại, bị hoãn lại - đi đến chỗ bế tắc, bối rối, luống cuống, lúng túng - {to suspend} đình chỉ, hoãn, treo giò = hängen (hing,gehangen) [an] {to be attached [to]; to cling (clung,clung) [to]}+ = hängen (hing,gehangen) [über] {to sling (slung,slung) [over]}+ = hängen (hing,gehangen) (Botanik) {to trail}+ = hängen an {to wed (wedded,wedded)+ = hängen über {to hang over}+ = sich hängen an {to hang on}+ = etwas hoch hängen {to sky}+ -
3 bevorstehen
- {to be at hand; to be imminent; to be in store for; to be in the offing} = nahe bevorstehen {to impend}+ -
4 drohen
- {to impend} sắp xảy đến, treo, treo lơ lửng, đang đe doạ, đang lơ lửng trên đầu - {to menace} đe doạ = drohen [mit] {to threaten [with]}+
См. также в других словарях:
Impend — Im*pend , v. t. [L. impend[e^]re; pref. im in + pend[e^]re to weigh out, pay.] To pay. [Obs.] Fabyan. [1913 Webster] … The Collaborative International Dictionary of English
Impend — Im*pend , v. i. [imp. & p. p. {Impended}; p. pr. & vb. n. {Impending}.] [L. impend[=e]re; pref. im in + pend[=e]re to hang. See {Pendant}.] To hang over; to be suspended above; to threaten from near at hand; to menace; to be imminent. See… … The Collaborative International Dictionary of English
impend — I verb approach, be at hand, be forthcoming, be imminent, be in store, be near, be near at hand, draw near, imminere, impendere, loom, menace, promise ill, threaten associated concepts: impending danger, impending death, impending peril II index… … Law dictionary
impend — (v.) 1590s, from figurative use of L. impendere to hang over, to be imminent, from assimilated form of in into, in, on, upon (see IN (Cf. in ) (2)) + pendere hang (see PENDANT (Cf. pendant)). Related: Impended; impending … Etymology dictionary
impend — [im pend′] vi. [L impendere, to overhang, threaten < in , in + pendere, to hang, prob. < IE base * (s)pen(d) , to pull, stretch > SPIN] 1. Now Rare to hang or be suspended ( over) 2. a) to be about to happen; be imminent b) to threaten… … English World dictionary
impend — verb to be about to happen or occur, especially of something which takes some time such as a process or procedure rather than just a short event. To impend often has the connotation of threat. My hunger should impend any second now. See Also:… … Wiktionary
impend — Synonyms and related words: approach, await, be as expected, be imminent, be in store, beetle, brew, come on, confront, draw near, draw nigh, draw on, expect it of, face, forthcome, gather, hang out, hang over, hover, impend over, jut, lie over,… … Moby Thesaurus
impend — /ɪmˈpɛnd / (say im pend) verb (i) 1. to be imminent; be near at hand. 2. to threaten. –phrase 3. impend over, Poetic to hang or be suspended over; overhang. {Latin impendēre hang over} …
impend — intransitive verb Etymology: Latin impendēre, from in + pendēre to hang more at pendant Date: 1585 1. a. to hover threateningly ; menace b. to be about to occur < the impending Senate hearings > 2. archaic … New Collegiate Dictionary
impend — /im pend /, v.i. 1. to be imminent; be about to happen. 2. to threaten or menace: He felt that danger impended. 3. Archaic. to hang or be suspended; overhang (usually fol. by over). [1580 90; < L impendere to hang over, threaten. See IM 1, PEND]… … Universalium
impend — I (New American Roget s College Thesaurus) v. i. threaten, hang over. See approach, threat, destiny. II (Roget s IV) v. Syn. be imminent, loom, menace, hover; see approach 3 , threaten 2 . III (Roget s Thesaurus II) verb To be imminent: brew,… … English dictionary for students