Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

igneous

  • 1 das Eruptivgestein

    (Geologie) - {igneous rock}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Eruptivgestein

  • 2 glühend

    - {ablaze} rực cháy, bốc cháy, sáng chói lọi, bừng bừng, rừng rực - {aglow} đỏ rực, cháy đỏ, sáng chói, ngời sáng, ngời lên, rạng rỡ - {ardent} cháy, nóng rực, hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy - {baker} - {blazing} cháy sáng, rực sáng, rõ ràng, rành rành, hiển nhiên, ngửi thấy rõ - {burning} đang cháy, thiết tha, ghê gớm, kịch liệt, cháy cổ, rát mặt, nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách - {fervent} nóng, nhiệt thành, tha thiết, sôi sục - {fiery} ngụt cháy, bố lửa, nảy lửa, mang lửa, như lửa, như bốc lửa, nóng như lửa, dễ cháy, dễ bắt lửa, dễ nổ, cay nồng, nóng nảy, dễ cáu, dễ nổi giận, hung hăng, hăng, viêm tấy - {flamy} lửa - {glowing} hồng hào đỏ ửng, rực rỡ, sặc sỡ, nhiệt tình - {hot} nóng bức, cay bỏng, nồng nặc, còn ngửi thấy rõ, gay gắt, sốt dẻo, mới phát hành giấy bạc, giật gân, được mọi người hy vọng, thắng hơn cả, dễ nhận ra và khó sử dụng, thế hiệu cao - phóng xạ, dâm đãng, dê, vừa mới kiếm được một cách bất chính, vừa mới ăn cắp được, bị công an truy nã, không an toàn cho kẻ trốn tránh, giận dữ - {igneous} có tính chất lửa, có lửa, do lửa tạo thành - {live} sống, hoạt động, thực, đang cháy đỏ, chưa nổ, chưa cháy, đang quay, có dòng điện chạy qua, tại chỗ, trong lúc sự việc xảy ra, mạnh mẽ, đầy khí lực, có tính chất thời sự - {passionate} say sưa, say đắm, dễ giận - {red-hot} nóng đỏ, giận điên lên, giận bừng bừng, đầy nhiệt huyết = glühend heiß {baker hot; broiling; scorching; torrid}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > glühend

  • 3 feurig

    - {ardent} cháy, nóng rực, hăng hái, sôi nổi, mãnh liệt, nồng nhiệt, nồng nàn, nồng cháy - {fervent} nóng, nóng bỏng, nhiệt thành, tha thiết, sôi sục - {fiery} ngụt cháy, bốc cháy, bố lửa, nảy lửa, mang lửa, như lửa, như bốc lửa, nóng như lửa, dễ cháy, dễ bắt lửa, dễ nổ, cay nồng, nóng nảy, dễ cáu, dễ nổi giận, hung hăng, hăng, viêm tấy - {fulminant} nổ, phát mau chóng, phát bất thình lình - {glowing} rực sáng, hồng hào đỏ ửng, rực rỡ, sặc sỡ, nhiệt tình - {hot} nóng bức, cay bỏng, nồng nặc, còn ngửi thấy rõ, gay gắt, kịch liệt, nóng hổi, sốt dẻo, mới phát hành giấy bạc, giật gân, được mọi người hy vọng, thắng hơn cả, dễ nhận ra và khó sử dụng - thế hiệu cao, phóng xạ, dâm đãng, dê, vừa mới kiếm được một cách bất chính, vừa mới ăn cắp được, bị công an truy nã, không an toàn cho kẻ trốn tránh, giận dữ - {igneous} lửa, có tính chất lửa, có lửa, do lửa tạo thành - {mettled} đầy khí thế, dũng cảm, đầy nhuệ khí - {mettlesome} - {passionate} say sưa, say đắm, thiết tha, dễ giận - {red} đỏ, hung hung đỏ, đỏ hoe, đẫm máu, ác liệt, cách mạng, cộng sản, cực tả - {spirited} đầy tinh thần, sinh động, linh hoạt, hăng say, mạnh mẽ, anh dũng, có tinh thần - {spunky} gan dạ, có khí thế, tức giận, dễ nổi nóng = feurig (Pferd) {racy}+ = feurig (Verlangen) {burning}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > feurig

См. также в других словарях:

  • Igneous — Ig ne*ous, a. [L. igneus, fr. ignis fire; allied to Skr. agni, Lith. ugnis, OSlav. ogne.] 1. Pertaining to, having the nature of, fire; containing fire; resembling fire; as, an igneous appearance. [1913 Webster] 2. (Geol.) Resulting from, or… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • igneous — (adj.) 1660s, from L. igneus of fire, fiery, from ignis fire, from PIE *egni fire (Cf. Skt. agnih fire, sacrificial fire, O.C.S. ogni, Lith. ugnis fire ) …   Etymology dictionary

  • igneous — ► ADJECTIVE Geology ▪ (of rock) having solidified from lava or magma. ORIGIN from Latin ignis fire …   English terms dictionary

  • igneous — [ig′nē əs] adj. [L igneus < ignis, a fire < IE base * egnis > Sans agníḥ, fire, Lith ugnìs] 1. of, containing, or having the nature of, fire; fiery 2. produced by the action of fire; specif., formed by volcanic action or intense heat, as …   English World dictionary

  • igneous — adjective a) Pertaining to, having the nature of fire; containing fire; resembling fire; as, an igneous appearance b) Resulting from, or produced by, the action of great heat; with rocks, it could also mean formed from lava/magma; as, granite and …   Wiktionary

  • igneous — UK [ˈɪɡnɪəs] / US adjective science igneous rocks are formed from liquid rock from volcanos that becomes solid as it gets cold. Granite and basalt are igneous rocks …   English dictionary

  • igneous — adjective Etymology: Latin igneus, from ignis fire; akin to Sanskrit agni fire Date: 1664 1. of, relating to, or resembling fire ; fiery 2. a. relating to, resulting from, or suggestive of the intrusion or extrusion of magma or volcanic activity… …   New Collegiate Dictionary

  • igneous —   a rock formed through the cooling of magma or lava. The slower the cooling, the larger the rock crystals and the harder the rock, although all igneous rocks are very hard …   Geography glossary

  • igneous — adj. Igneous is used with these nouns: ↑rock …   Collocations dictionary

  • igneous — ig|ne|ous [ˈıgniəs] adj technical [Date: 1600 1700; : Latin; Origin: igneus, from ignis; IGNITE] igneous rocks are formed from ↑lava (=hot liquid rock) …   Dictionary of contemporary English

  • igneous — ig|ne|ous [ ıgniəs ] adjective TECHNICAL igneous rocks are formed from liquid rock …   Usage of the words and phrases in modern English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»