-
1 der Idiot
- {basket} cái rổ, cái giỏ, cái thúng, tay cầm của roi song, roi song, roi mây, hình rổ, hình giỏ, bằng song, bằng mây - {blockhead} người ngu dốt, người đần độn - {dolt} người ngu đần - {fool} món hoa quả nấu, người khờ dại, người ngu xuẩn, người xuẩn ngốc, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh - {moron} người trẻ nít, người thoái hoá - {ninny} người ngờ nghệch, người dại dột, người nhu nhược - {twit} = der Idiot {slang} {butthead; idiot; stupid}+ -
2 der Blödmann slang
- {idiot} thằng ngốc - {nut} quả hạch, đầu, cục than nhỏ, đai ốc, người khó chơi, việc hắc búa, việc khó giải quyết, công tử bột, người ham thích, người điên rồ, người gàn dở -
3 der Dummkopf
- {block} khối, tảng, súc, cái thớt, đon kê, tấm gỗ kê để chặt đầu, khuôn, đầu giả, khuôn nhà lớn, nhà khối, vật chương ngại, sự trở ngại, sự tắc nghẽn, sự tắc nghẽn xe cộ, lô đất, khoảnh đất trong thành phố - bản khắc, số lớn cổ phần, đoạn đường, đoàn toa xe, puli, sự chặn, sự cản, thông cáo phản đối một dự luật, đường phố lớn có nhiều người đi dạo, cái đầu, người đần độn, người nhẫn tâm - {blockhead} người ngu dốt - {booby} người vụng về, người khờ dại, booby-gannet - {bullhead} cá bống biển, người cứng cổ, người bướng bỉnh, người đầu bò đầu bướu - {chump} khúc gỗ, tảng thịt, người ngốc nghếch, người ngu đần - {clot} cục, hòn, cục nghẽn, người ngốc nghếch đần độn - {coot} chim sâm cầm, old coot sư cụ - {dolt} - {donkey} con lừa, Donkey, đảng Dân chủ, donkey-engine - {duffer} người bán đồ tập tàng làm giả như mới, người bán những hàng lừa bịp là hàng lậu, người bán hàng rong, tiền giả, bức tranh giả, mỏ không có than, mỏ không có quặng - người bỏ đi, người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc - {dullard} - {dunce} người tối dạ, người ngu độn - {dunderhead} - {fool} món hoa quả nấu, người ngu xuẩn, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh - {gaby} chàng ngốc - {goof} người ngu, người ngốc - {goose} ngỗng, ngỗng cái, thịt ngỗng, bàn là cổ ngỗng - {idiot} thằng ngốc - {jay} chim giẻ cùi, anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại - {ninny} người ngờ nghệch, người dại dột, người nhu nhược - {noddy} nhạn biển anu - {noodle} mì dẹt - {numskull} - {oaf} đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo, đứa bé ngu ngốc, người đần độn hậu đậu, đứa bé do yêu tinh đánh đổi - {silly} - {simpleton} anh ngốc, anh thộn, anh quỷnh - {softy} người ẻo lả - {thickhead} - {tomfool} thằng đần - {wiseacre} người ngu mà hợm mình, người ngu mà hay lên mặt dạy đời = der Dummkopf {slang} {ass; stupid}+ -
4 das Rindvieh
- {cattle} thú nuôi, gia súc, ngựa, những kẻ đáng khinh, những kẻ thô lỗ, vũ phu - {idiot} thằng ngốc - {neat} bò, trâu bò - {twit} -
5 der Schweinehund
- {bastard} con hoang, vật pha tạp, vật lai, đường loại xấu = der verdammte Schweinehund {absolute moron; dodo; idiot}+ = den inneren Schweinehund überwinden {to conquer one's weaker self}+ -
6 der Text
- {caption} đầu đề, đoạn thuyết minh, lời chú thích, sự bắt bớ, sự giam giữ, bản chỉ dẫn kèm theo hồ sơ - {context} văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn, khung cảnh, phạm vi - {passage} sự đi qua, sự trôi qua, lối đi, hành lang, quyền đi qua, sự chuyển qua, chuyến đi, đoạn, sự thông qua, quan hệ giữa hai người, sự chuyện trò trao đổi giữa hai người, chuyện trò tri kỷ giữa hai người - nét lướt, sự đi ỉa - {text} nguyên văn, nguyên bản, bản văn, bài đọc, bài khoá, đề, đề mục, chủ đề, đoạn trích, textbook, text-hand = der Text (Lied) {lyrics}+ = der Text (Oper) {libretto}+ = im Text {textual}+ = die Fehler im Text {textual errors}+ = den Text lesen [wegen] {to lecture [for]}+ = der revidierte Text {recension}+ = der erläuternde Text {legend}+ = Text zusammenstreichen {to cut down a script}+ = das Schild, auf dem der Text steht {idiot card}+ -
7 der Trottel
- {cretin} người mắc chứng độn, người ngu si, người ngu ngốc - {dolt} người ngu đần, người đần độn - {duffer} người bán đồ tập tàng làm giả như mới, người bán những hàng lừa bịp là hàng lậu, người bán hàng rong, tiền giả, bức tranh giả, mỏ không có than, mỏ không có quặng - người bỏ đi, người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc - {fool} món hoa quả nấu, người khờ dại, người ngu xuẩn, người làm trò hề, anh hề, người bị lừa phỉnh - {jerk} cái giật mạnh thình lình, cái xốc mạnh thình lình, cú đẩy mạnh thình lình, cú xoắn mạnh thình lình, cú thúc mạnh thình lình, cú ném mạnh thình lình, sự co giật, phản xạ - sự giật tạ - {noodle} cái đầu, mì dẹt - {oaf} đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo, đứa bé ngu ngốc, người đần độn hậu đậu, đứa bé do yêu tinh đánh đổi - {sap} nhựa cây, nhựa sống, gỗ dác, hầm, hào, sự phá hoại, sự siêng năng, người cần cù, công việc vất vả, công việc mệt nhọc, người khù khờ - {simpleton} anh ngốc, anh thộn, anh quỷnh - {sucker} người mút, người hút, ống hút, lợn sữa, cá voi mới đẻ, giác, rể mút, cá mút, chồi bên, Pittông bơm hút, người non nớt, người thiếu kinh nghiệm, người dễ bịp = der Trottel {slang} {idiot}+
См. также в других словарях:
idiot — idiot, idiote [ idjo, idjɔt ] adj. et n. • idiote « ignorant » 1180; lat. idiôtes « sot », gr. idiotês « simple particulier », d où « étranger à un métier, ignorant » I ♦ Adj. 1 ♦ (1660) Qui manque d intelligence, de bon sens. ⇒ bête, imbécile,… … Encyclopédie Universelle
idiot — IDIÓT, OÁTĂ, idioţi, oate, adj., s.m. şi f. 1. adj., s.m. şi f. (Persoană) care suferă de idioţie; tâmpit, cretin, imbecil. 2. adj. (Despre manifestări ale fiinţelor) Care manifestă, care exprimă, care denotă nerozie, stupiditate etc. [pr.: di… … Dicționar Român
idiot — idiot, ote (i di o, o t ) adj. 1° Dépourvu d intelligence. • Ils rejetèrent cette friponnerie sur Ésope, ne croyant pas qu il se pût jamais justifier, tant il était bègue et paraissait idiot !, LA FONT. Vie d Ésope.. • Ce n est point du… … Dictionnaire de la Langue Française d'Émile Littré
Idiot — Sm std. (16. Jh.) Entlehnung. Entlehnt aus l. idiōta, idiōtēs der Ungebildete, Laie, Stümper , dieses aus gr. idiṓtēs (dass., eigentlich: die Einzelperson im Gegensatz zum Staat, der Nichtkenner im Gegensatz zum Sachverständigen ), zu gr. ídios… … Etymologisches Wörterbuch der deutschen sprache
Idiot — Id i*ot ([i^]d [i^]*[o^]t), n. [F. idiot, L. idiota an uneducated, ignorant, ill informed person, Gr. idiw ths, also and orig., a private person, not holding public office, fr. i dios proper, peculiar. See {Idiom}.] 1. A man in private station,… … The Collaborative International Dictionary of English
idiot — (n.) early 14c., person so mentally deficient as to be incapable of ordinary reasoning; also in Middle English simple man, uneducated person, layman (late 14c.), from O.Fr. idiote uneducated or ignorant person (12c.), from L. idiota ordinary… … Etymology dictionary
idiot — IDIOT, [idi]ote. s. Ignorant, stupide, imbecille. C est un idiot, un pauvre idiot. le prenez vous, le voulez vous faire passer pour un idiot, pour idiot? elle n est pas si idiote que vous pensez … Dictionnaire de l'Académie française
idiot — idìot (idiȍt) m DEFINICIJA 1. pat. onaj koji boluje od idiotije 2. razg. glupan, neinteligentna osoba, blesan SINTAGMA idiot kamera žarg. vrsta jednostavnih fotoaparata koje prije snimanja nije potrebno posebno podešavati ETIMOLOGIJA lat. idiōta… … Hrvatski jezični portal
Idiot — [Aufbauwortschatz (Rating 1500 3200)] Auch: • Narr • Niete Bsp.: • Sei kein Narr! • Shane, du bist ein Idiot. • Der Idiot weigerte sich, mich zu bezahlen! … Deutsch Wörterbuch
idiot — id·i·ot / i dē ət/ n: a person with esp. profound mental retardation ◇ While the terms idiot imbecile, and moron survive in many state codes and statutes, they are generally no longer used in both medical and legal contexts. The modern… … Law dictionary
Idiot — Idiot,der:1.⇨Schwachsinnige–2.⇨Dummkopf(2) Idiot 1.→Wahnsinniger 2.ugs.für:Dummkopf,Schwachkopf,Ignorant,Hohlkopf,Nichtskönner,Nichtswisser,Stümper,Tölpel,Kretin,Narr,Hanswurst,Tropf,Tor;ugs.:Dummerjan,Flachkopf,Spatzengehirn,Wasserkopf,Holzkopf,N… … Das Wörterbuch der Synonyme