-
21 say
/sei/ * danh từ - (từ hiếm,nghĩa hiếm) vải chéo - lời nói, tiếng nói; dịp nói; quyền ăn nói (quyền tham gia quyết định về một vấn đề) =to say the lesson+ đọc bài =to say grace+ cầu kinh =to say no more+ thôi nói, ngừng nói =to say something+ nói một vài lời - tuyên bố; hứa hẹn; tiên đoán =the Declaration of Independence of the United State of America says that all men are created equal+ bản tuyên ngôn độc lập của nước Mỹ tuyên bố tất cả mọi người sinh ra đều có quyền bình đẳng =you said you would do it+ anh đã hứa anh sẽ làm việc đó - đồn =it is said that...; they said that...+ người ta đồn rằng... =to hear say+ nghe đồn - diễn đạt =that was very well said+ diễn đạt như thế rất hay, nói cách như thế rất hay - viện ta làm lý lẽ; đưa làm chứng cớ =there is not much to be said on that side+ bên phía bên kia không đưa ra được nhiều lý lẽ đâu =have you anything to say for yourself?+ anh có điều gì để viện ra làm lý lẽ bênh vực cho mình không? - cho ý kiến về, quyết định về =there is no saying (it is hard to say) who will win+ không thể (khó mà) cho biết ý kiến là ai sẽ thắng =what do you say to a walk?+ anh cho biết ý kiến ta có nên đi chơi không?; ta đi chơi nào? - lấy, chọn (làm ví dụ) =let us say China+ ta lấy Trung quốc làm ví dụ * nội động từ - that is to say tức là, nói một cách khác; hay là, ít nhất thì =North America, that is to say the USA and Canada+ bắc châu Mỹ, tức là nước Mỹ và Ca-na-đa !to say on - tục nói !to say out - nói thật, nói hết !to say no - từ chối !to say yes - đồng ý !to say someone nay - (xem) nay !to say the word - ra lệnh nói lên ý muốn của mình !it goes without saying - (xem) go !you may well say so - điều anh nói hoàn toàn có căn cứ -
22 shall
/ʃæl, ʃəl, ʃl/ Cách viết khác: (should) /should/ * trợ động từ - (dùng ở ngôi 1 số ít và số nhiều để cấu tạo thời tương lai) sẽ =we shall hear more about it+ chúng ta sẽ nghe thêm về vấn đề này - (dùng ở ngôi 2 và ngôi 3 số ít và số nhiều để chỉ sự hứa hẹn, sự cảnh cáo, sự quyết định, sự cần thiết, nhiệm vụ phải làm...) thế nào cũng sẽ, nhất định sẽ phải =you shall have my book tomorrow+ thế nào ngày mai anh cũng có quyển sách của tôi =he shall be punished+ nó nhất định sẽ bị phạt - (dùng ở ngôi 2 trong câu hỏi vì người hỏi chắc mầm trong câu trả lời sẽ có shall) chắc sẽ, hẳn là sẽ =shall you have a rest next Sunday?+ anh sẽ ngỉ ngơi chủ nhật sau phải không? - (dùng ở cả ba ngôi trong mệnh đề điều kiện hay mệnh đề có ngôi phiếm) nếu (sẽ), khi (sẽ), lại (sẽ) =when we shall achieve success: when success shall be achieved+ khi chúng ta thắng lợi -
23 sorry
/'sɔri/ * tính từ - lấy làm buồn, lấy làm tiếc, lấy làm phiền =I am sorry to hear it+ tôi lấy làm buồn khi nghe tin đó =I'm sorry+ tôi rất lấy làm tiếc (ngụ ý xin lỗi...) =he will be sorry for this some day+ rồi có ngày nó sẽ phải đau buồn về vấn đề này =I felt sorry for him+ tôi thấy tiếc cho nó; tôi cảm thấy đau buồn cho nó, tôi rất thương nó - đáng buồn, xấu, tồi tàn, thiểu não =a sorry plight+ hoàng cảnh đáng buồn =a sorry fellow+ một anh chàng tồi =in sorry clothes+ ăn mặt thiểu não -
24 tap
/tæp/ * danh từ - vòi (nước) =to turn the tap on+ mở vòi =to turn the tap off+ đóng vòi - nút thùng rượu - loại, hạng (rượu) =wine of an excellent tap+ rượu vang thượng hạng - quán rượu, tiệm rượu - (điện học) dây rẽ (vào đường dây điện thoại...) - mẻ thép (chảy ra lò) - (kỹ thuật) bàn ren, tarô * ngoại động từ - khoan lỗ, giùi lỗ (ở thùng) - rót (rượu) ở thùng ra - rạch (cây để lấy nhựa) - (y học) chích (mủ) - cho (thép) chảy ra (khỏi lò) - rút ra, bòn rút; vòi, bắt đưa, bắt nộp =to tap someone for money+ vòi tiền ai; bòn rút tiền ai =to tap someone for information+ bắt ai cung cấp tin tức - (điện học) mắc đường dây rẽ (vào đường dây điện thoại...) =to tap somebody's telephone+ mắc đường dây rẽ vào dây nói của ai (để nghe trộm) - đề cập đến, bàn đến (một vấn đề) - đặt quan hệ với, đặt quan hệ buôn bán với (một nước) - cầu xin (ai) - (kỹ thuật) ren * danh từ - cái gõ nhẹ, cái vỗ nhẹ, cái đập nhẹ, cái tát khẽ - tiếng gõ nhẹ =to hear a tap at the window+ nghe có tiếng gõ nhẹ ở cửa sổ - (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) hiệu báo giờ tắt đèn (bằng trống hay kèn); hiệu báo giờ ăn cơm (của lính ở trại) * động từ - gõ nhẹ, vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹ =to tap someone on the shoulder+ vỗ nhẹ vào vai ai =to tap at the door+ gõ nhẹ vào cửa - đóng thêm một lớp da vào (đế giày) -
25 treat
/tri:t/ * danh từ - sự đãi, sự thết đãi =this is to be my treat+ để tôi thết, để tôi trả tiền (khi ăn...) - tiệc, buổi chiêu đãi - điều vui thích, điều thú vị, điều khoan khoái =it's a treat to hear her play the piano+ thật là một điều vui thích được nghe cô ta chơi pianô - cuộc vui ngoài trời (cho thiếu nhi ở trường học) !to stand treat - (thông tục) thết đãi, bao (ăn, uống) * ngoại động từ - đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở =to treat someone well+ đối xử tốt với ai =to be badly treated+ bị xử tệ, bị bạc đãi - xem, xem như, coi như =he treated these words as a joke+ anh ta coi những lời nói đó như trò đùa - thết, thết đãi =to treat someone to a good dinner+ thết ai một bữa cơm ngon - mua (cử tri...) bằng cách thết đãi ăn uống - xét, nghiên cứu; giải quyết =to treat a subject thoroughly+ xét kỹ lưỡng một vấn đề - chữa (bệnh), điều trị =he is being treated for nervous depression+ anh ấy đang được điều trị về bệnh suy nhược thần kinh - (hoá học) xử lý * nội động từ - (+ of) bàn về, luận giải, nghiên cứu =the book treats of modern science+ cuốn sách bàn về nền khoa học hiện đại - (+ with) điều đình, thương lượng =to treat with the adversary for peace+ thương lượng với đối thủ để lập lại hoà bình -
26 wherefore
/'we f:/ * phó từ - (từ cổ,nghĩa cổ) tại sao, vì sao =wherefore do you laugh?+ tại sao anh cười? * liên từ - (từ cổ,nghĩa cổ) vì vậy, vì thế, do đó =he was angry wherefore I was afraid+ ông ta nổi giận, vì thế tôi sợ * danh từ - lý do, cớ =I don't want to hear the whys and the wherefores+ tôi không muốn nghe nào những tại sao thế, nào những lý
- 1
- 2
См. также в других словарях:
hear — [ hır ] (past tense and past participle heard [ hɜrd ] ) verb *** ▸ 1 notice sound ▸ 2 receive information ▸ 3 listen to ▸ 4 understand (feeling) ▸ 5 about things said ▸ 6 in court of law ▸ + PHRASES 1. ) intransitive or transitive never… … Usage of the words and phrases in modern English
hear — W1S1 [hıə US hır] v past tense and past participle heard [hə:d US hə:rd] ▬▬▬▬▬▬▬ 1¦(hear sounds/words etc)¦ 2¦(listen to somebody/something)¦ 3¦(be told something)¦ 4¦(in court)¦ 5 have heard of somebody/something 6 not hear the last of somebody… … Dictionary of contemporary English
Hear hear — Hear, hear is an expression that originated as hear ye, or hear him, usually repeated. This imperative was used to call attention to a speaker s words, and naturally developed the sense of a broad expression of favour. This is how it is still… … Wikipedia
Hear — (h[=e]r), v. t. [imp. & p. p. {Heard} (h[ e]rd); p. pr. & vb. n. {Hearing}.] [OE. heren, AS,. hi[ e]ran, h[=y]ran, h[=e]ran; akin to OS. h[=o]rian, OFries. hera, hora, D. hooren, OHG. h[=o]ren, G. h[ o]ren, Icel. heyra, Sw. h[ o]ra, Dan. hore,… … The Collaborative International Dictionary of English
Hear him — Hear Hear (h[=e]r), v. t. [imp. & p. p. {Heard} (h[ e]rd); p. pr. & vb. n. {Hearing}.] [OE. heren, AS,. hi[ e]ran, h[=y]ran, h[=e]ran; akin to OS. h[=o]rian, OFries. hera, hora, D. hooren, OHG. h[=o]ren, G. h[ o]ren, Icel. heyra, Sw. h[ o]ra, Dan … The Collaborative International Dictionary of English
Hear ’n Aid — Hear ’n Aid … Википедия
Hear'n Aid — Благотворительный сборник Дата выпуска 1986 Жанр хард рок, хеви метал Длительность 45:01 Продюсер Michael Brokaw, Bas Hartong, Ronnie James Dio … Википедия
Hear\'n Aid — Благотворительный сборник Дата выпуска 1986 Жанр хард рок, хеви метал Длительность 45:01 Лейбл Mercury Records и другие … Википедия
hear — [hir] vt. heard [hʉrd] hearing [ME heren < OE hieran, akin to Ger hören (Goth hausjan) < IE base * keu , to notice, observe > L cavere, be on one s guard, Gr koein, to perceive, hear] 1. to perceive or sense (sounds), esp. through… … English World dictionary
Hear 'n Aid — was a joint effort from the heavy metal scene of the 80s to raise money for famine relief in Africa. Within a year, the project had raised $1 million. Background When attending a 48 hour charity Radiothon at the radio station KLOS, Jimmy Bain (of … Wikipedia
Hear'Say — Gründung Februar 2001 Auflösung 2002 Genre Pop Gründungsmitglieder Danny Foster Myleene Klass Suzanne Shaw Noel Sullivan Kym Marsh (2001 bis Februar 2002) Letzte Besetzung vor der Auflösung Danny Foster Myleene Klass Suzanne Shaw … Deutsch Wikipedia