-
21 die Tüte
- {bag} bao, túi, bị, xắc, mẻ săn, bọng, bọc, vú, chỗ húp lên, của cải, tiền bạc, quần, chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng - {cornet} kèn coonê, người thổi kèn coonê, bao giấy hình loa, khăn trùm của bá tước, sĩ quan kỵ binh cầm cờ lệnh -
22 auflaufen
- {to accumulate} chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại, làm giàu, tích của, thi cùng một lúc nhiều bằng - {to bloat} muối và hun khói, phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên - {to ground} dựa vào, căn cứ vào, đặt vào, truyền thụ những kiến thức vững vàng, đặt nền, đặt xuống đất, làm cho mắc cạn, làm cho không cất cánh, bắn rơi, làm rơi xuống đất, tiếp đất - mắc cạn, hạ cánh = auflaufen (Zinsen) {to accrue}+ = auflaufen (Marine) {to run aground}+ = auflaufen lassen (Schiff) {to beach}+ = auflaufen lassen (Rechnung) {to run (ran,run)+ -
23 tunken
- {to dip} nhúng, ngâm, nhận chìm, dìm xuống, ngâm để đánh sạch, nhúng vào để nhuộm, nhúng bấc vào mở nóng để làm, tắm cho bằng nước diệt trùng..., đong, hạ xuống một thoáng, hạ xuống xong bị kéo ngay lên - nhận, dìm, hạ, ngụp, hụp, lặn, chìm xuống, nghiêng đi, nhào xuống, mắc nợ, dốc xuống, cho tay vào, cho thìa vào, xem lướt qua, điều tra, tìm tòi, tìm hiểu -
24 der Ballen
- {bag} bao, túi, bị, xắc, mẻ săn, bọng, bọc, vú, chỗ húp lên, của cải, tiền bạc, quần, chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng - {bale} kiện, tai hoạ, thảm hoạ, nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn - {ball} buổi khiêu vũ, quả cầu, hình cầu, quả bóng, quả ban, đạn, cuộn, búi, viên, chuyện nhăng nhít, chuyện nhảm nhí, chuyện vô lý - {bolt} cái sàng, máy sàng, cái rây, mũi tên, cái then, cái chốt cửa, bó, súc, chớp, tiếng sét, bu-lông, sự chạy trốn, sự chạy lao đi - {pack} gói, ba lô, đàn, bầy, lũ, loạt, lô, bộ, cỗ, khối lượng hàng đóng gói trong một vụ, phương pháp đóng gói hàng, hàng tiền đạo, đám băng nổi pack ice), khăn ướt để đắp, mền ướt để cuốn - sự đắp khăn ướt, sự cuốn mền ướt, lượt đắp = in Ballen verpacken {to bale}+ -
25 aufgedunsen
- {puffy} thổi phù, phụt ra từng luồng, thở hổn hển, phùng ram phồng ra, húp lên, béo phị - {sodden} đẫm nước, đầy nước, ẩm, ỉu, đần độn, u mê, có vẻ đần độn, có vẻ u mê = aufgedunsen [von] {bloated [with]}+ -
26 aufblasen
- {to balloon} lên bằng khí cầu, phồng ra, phình ra, căng lên, tăng giá, lên giá - {to bloat} muối và hun khói, phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to inflate} thổi phồng, bơm phồng, làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo, làm vui mừng, lạm phát, gây lạm phát, tăng một cách giả tạo, phồng lên, được thổi phồng - {to puff} thở phù phù, phụt phụt ra, phụt khói ra, phụt hơi ra, hút bập bập, hút từng hơi ngắn, phùng lên, vênh váo, dương dương tự đắc, thổi phù, thổi phụt ra, phụt ra, nói hổn hển, làm mệt đứt hơi - động tính từ quá khứ) làm phùng lên, làm phồng lên, làm dương dương tự đắc, làm bồng lên, quảng cáo láo, quảng cáo khuếch khoác = aufblasen (blies auf,aufgeblasen) {to distend; to swell (swelled,swollen)+ -
27 bauschig
- {baggy} rộng lùng thùng, phồng ra - {puckery} nhăn, làm nhăn - {puffy} thổi phù, phụt ra từng luồng, thở hổn hển, phùng ram phồng ra, húp lên, béo phị = bauschig machen {to belly}+ -
28 aufblähen
- {to bloat} muối và hun khói, phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên - {to blow (blew,blown) nở hoa, thổi, hà hơi vào, hỉ, hút, phun nước, cuốn đi, bị cuốn đi, thở dốc, làm mệt, đứt hơi, nói xấu, làm giảm giá trị, bôi xấu, bôi nhọ, đẻ trứng vào,) làm hỏng, làm thối - khoe khoang, khoác lác, nguyền rủa, nổ, bỏ đi, chuồn, xài phí, phung phí - {to elate} làm phấn chấn, làm phấn khởi, làm hân hoan, làm tự hào, làm hãnh diện - {to inflate} thổi phồng, bơm phồng, làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo, làm vui mừng, lạm phát, gây lạm phát, tăng một cách giả tạo, phồng lên, được thổi phồng - {to puff} thở phù phù, phụt phụt ra, phụt khói ra, phụt hơi ra, hút bập bập, hút từng hơi ngắn, phùng lên, vênh váo, dương dương tự đắc, thổi phù, thổi phụt ra, phụt ra, nói hổn hển, làm mệt đứt hơi - động tính từ quá khứ) làm phùng lên, làm phồng lên, làm dương dương tự đắc, làm bồng lên, quảng cáo láo, quảng cáo khuếch khoác = aufblähen (Verwaltung) {to pad}+
- 1
- 2
См. также в других словарях:
HUP — and Hup can refer to * Heisenberg s uncertainty principle * The HUP Retriever helicopter of the US Navy, also known as the H 25 * Hup (album), a 1989 album by The Wonder Stuff * Hungarian Unix Portal, a webpage for Hungarian Linux/BSD/Unix users… … Wikipedia
hup|pa — «khUP uh, khoo PAH», noun, plural hup|pas, hup|poth «khUP oht, khoo POHT». = chuppah. (Cf. ↑chuppah) … Useful english dictionary
hup — [hup] interj. 〚prob. alt. of ONE〛 used to call out a cadence as for marching * * * … Universalium
hup — hup·pah; hup; … English syllables
hup — [hup] interj. [prob. alt. of ONE] used to call out a cadence as for marching … English World dictionary
hup — interj. v. hop. Trimis de gall, 13.09.2007. Sursa: DEX 98 … Dicționar Român
hup- Ⅰ — *hup germ., Verb: nhd. hoffen; ne. hope (Verb); Hinweis: s. *hupō, *hupōn; Etymologie: s. ing. *keu̯əp , *ku̯ēp, *ku̯əp , *kū̆p , Verb, rauchen … Germanisches Wörterbuch
hup- Ⅱ — *hup germ., Verb: nhd. biegen; ne. bend (Verb); Hinweis: s. *hupi ; Etymologie: idg. *keubʰ , Verb, biegen, krümmen, Pokorny 590; vergleiche … Germanisches Wörterbuch
hup-? — *hup ? germ.?, Substantiv: nhd. Wiedehopf; ne. hoopoe; Interferenz: Lehnwort lat. upupa; Etymologie: s. lat. upupa, Femininum, Wiedehopf; … Germanisches Wörterbuch
Hup+ — Abbreviation for hydrogen uptake positive … Glossary of Biotechnology
HÜP — Hausübergabepunkt bis 300 MHz. Baumuster der Deutschen Bundespost 1986 Hausübergabepunkt bis 862 MHz. Baumuster EVK 59 von Kathrein (2008) Ein Hausübergabepunkt (HÜP) i … Deutsch Wikipedia